Với 18 điểm tổ hợp S00 (S00), bạn đang ở mức trung bình khá — không quá thấp nhưng cũng cần chọn ngành thực tế, đặc biệt với nhóm năng khiếu đặc thù thì ngưỡng xét tuyển thường dao động khá rộng tùy trường. Tin vui là có đến 14 ngành bạn hoàn toàn có thể đậu chắc, cùng 11 ngành tầm với nếu bạn dám thử, trong đó có những trường như Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội, Đại Học Văn Lang. Kéo xuống bảng bên dưới để xem chi tiết từng ngành, và dùng thử công cụ HAT 360 để được tư vấn phù hợp hơn với hồ sơ của bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 18 năm 2025
14 ngành từ 2 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 18.0 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Diễn Viên Kịch, Điện Ảnh – Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Văn Lang | Diễn Viên Kịch, Điện Ảnh - Truyền Hình Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | S00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Văn Lang | Đạo Diễn Điện Ảnh, Truyền Hình Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | S00 | ↗ |
| 17.9 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Huấn Luyện Múa | S00 | ↗ |
| 17.8 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Đạo Diễn Âm Thanh, Ánh Sáng Sân Khấu | S00 | ↗ |
| 17.6 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Nhiếp Ảnh Nghệ Thuật | S00 | ↗ |
| 17.6 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Nhạc Công Kịch Hát Dân Tộc | S00 | ↗ |
| 17.4 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Đạo Diễn, Sản Xuất Nội Dung Số | S00 | ↗ |
| 17.2 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Diễn Viên Chèo | S00 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Biên Tập Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Âm Thanh Điện Ảnh – Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 16.7 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Đạo Diễn Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 16.3 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Nhiếp Ảnh Báo Chí | S00 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Công Nghệ Dựng Phim | S00 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 18–20.0 (cần cố gắng thêm)
11 ngành từ 1 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 18.3 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Biên Đạo Múa | S00 | ↗ |
| 18.3 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Biên Đạo Múa Đại Chúng | S00 | ↗ |
| 18.3 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Quay Phim Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 18.5 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Biên Kịch Điện Ảnh | S00 | ↗ |
| 18.8 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Đạo Diễn Điện Ảnh | S00 | ↗ |
| 18.9 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Thiết Kế Mỹ Thuật Sân Khấu | S00 | ↗ |
| 19.1 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Nhiếp Ảnh Truyền Thông Đa Phương Tiện | S00 | ↗ |
| 19.1 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Thiết Kế Đồ Hoạ Kỹ Xảo | S00 | ↗ |
| 19.2 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Thiết Kế Trang Phục Nghệ Thuật | S00 | ↗ |
| 19.4 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Quay Phim Điện Ảnh | S00 | ↗ |
| 19.8 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Đạo Diễn Sự Kiện Lễ Hội | S00 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →