Với 30 điểm tổ hợp S00 (S00), bạn đang nằm trong nhóm thí sinh xuất sắc nhất cả nước — đây là mức điểm cực kỳ hiếm gặp ở khối năng khiếu đặc thù như Âm nhạc, TDTT và Quân sự. Theo dữ liệu tuyển sinh, bạn có thể đậu thẳng vào **29 ngành**, đồng thời còn **0 ngành tầm với** tại các trường như Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội, Đại Học Văn Lang. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ **HAT 360** để khám phá thêm lựa chọn phù hợp với định hướng của bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 30 năm 2025
29 ngành từ 2 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 22.4 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Thiết Kế Mỹ Thuật Hoạt Hình | S00 | ↗ |
| 21.8 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Nghệ Thuật Hóa Trang | S00 | ↗ |
| 20.7 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Diễn Viên Rối | S00 | ↗ |
| 20.1 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Diễn Viên Nhạc Kịch | S00 | ↗ |
| 19.8 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Đạo Diễn Sự Kiện Lễ Hội | S00 | ↗ |
| 19.4 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Quay Phim Điện Ảnh | S00 | ↗ |
| 19.2 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Thiết Kế Trang Phục Nghệ Thuật | S00 | ↗ |
| 19.1 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Thiết Kế Đồ Hoạ Kỹ Xảo | S00 | ↗ |
| 19.1 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Nhiếp Ảnh Truyền Thông Đa Phương Tiện | S00 | ↗ |
| 18.9 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Thiết Kế Mỹ Thuật Sân Khấu | S00 | ↗ |
| 18.8 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Đạo Diễn Điện Ảnh | S00 | ↗ |
| 18.5 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Biên Kịch Điện Ảnh | S00 | ↗ |
| 18.3 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Biên Đạo Múa | S00 | ↗ |
| 18.3 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Biên Đạo Múa Đại Chúng | S00 | ↗ |
| 18.3 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Quay Phim Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Văn Lang | Diễn Viên Kịch, Điện Ảnh - Truyền Hình Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | S00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Văn Lang | Đạo Diễn Điện Ảnh, Truyền Hình Năng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | S00 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Diễn Viên Kịch, Điện Ảnh – Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 17.9 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Huấn Luyện Múa | S00 | ↗ |
| 17.8 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Đạo Diễn Âm Thanh, Ánh Sáng Sân Khấu | S00 | ↗ |
| 17.6 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Nhiếp Ảnh Nghệ Thuật | S00 | ↗ |
| 17.6 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Nhạc Công Kịch Hát Dân Tộc | S00 | ↗ |
| 17.4 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Đạo Diễn, Sản Xuất Nội Dung Số | S00 | ↗ |
| 17.2 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Diễn Viên Chèo | S00 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Biên Tập Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Âm Thanh Điện Ảnh – Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 16.7 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Đạo Diễn Truyền Hình | S00 | ↗ |
| 16.3 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Nhiếp Ảnh Báo Chí | S00 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Sân Khấu Điện Ảnh Hà Nội | Công Nghệ Dựng Phim | S00 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 30–32.0 (cần cố gắng thêm)
0 ngành từ 0 trường
Không có dữ liệu phù hợp.
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →