Điểm chuẩn tham khảo 2025

21 điểm khối A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)
vào được trường nào?

1921 ngành có thể đậu  ·  471 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 20 điểm 22 điểm →

Với 21 điểm tổ hợp A01, bạn đang ở mức khá trong kỳ tuyển sinh đại học, đủ sức cạnh tranh tại nhiều trường từ địa phương đến các cơ sở có tiếng như Đại học Tôn Đức Thắng, Đại học Hàng Hải Việt Nam hay Khoa Quốc tế – ĐHQG Hà Nội. Ở mức điểm này, bạn có thể tự tin với 1.921 ngành trong tầm đậu, trong đó 471 ngành có điểm chuẩn dao động 21–23 được xem là "tầm với" – vừa thực tế vừa còn dư địa để thử sức. Hãy xem bảng dữ liệu bên dưới để khám phá danh sách ngành cụ thể, đồng thời sử dụng công cụ tra cứu của HAT 360 để lọc theo tiêu chí phù hợp với định

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 21 năm 2025

1921 ngành từ 185 trường

Hiển thị 300/1921 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
21.0Đại Học Kinh BắcDược HọcA00;A01;B00;D90↗
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKế Toán (Chuyên Ngành: Kế Toán Quốc Tế) - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07↗
21.0Đại Học Hàng Hải Việt NamKhai Thác Máy Tàu BiểnA01;D01↗
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngTài Chính Ngân Hàng - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07↗
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiTrí Tuệ Nhân Tạo Và Giao Thông Thông MinhA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngTài Chính Và Kiểm Soát (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07↗
21.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiNgôn Ngữ Anh (Chuyên Sâu Kinh Doanh – Công Nghệ Thông Tin)A01;D01;D07;D08;D09;D10;X26↗
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngTài Chính Và Kiểm Soát (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07↗
21.0Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07;X02;X26↗
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKế Toán (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Liên Kết Đại Học West Of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07↗
21.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Phân Tích Dữ Liệu (Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07;X06;X26↗
21.0Học Viện Tài ChínhĐầu Tư Tài Chính (Theo Định Hướng Icaew Cfab)A01;D01;D07↗
21.0Học Viện Tài ChínhTài Chính Doanh Nghiệp (Theo Định Hướng Acca)A01;D01;D07↗
21.0Học Viện Tài ChínhThẩm Định Giá Và Kinh Doanh Bất Động Sản (Theo Định Hướng Acca)A01;D01;D07↗
21.0Học Viện Tài ChínhThuế Và Quản Trị Thuế (Theo Định Hướng Acca)A01;D01;D07↗
21.0Học Viện Tài ChínhPhân Tích Tài Chính (Theo Định Hướng Icaew Cfab)A01;D01;D07↗
21.0Học Viện Tài ChínhNgân Hàng (Theo Định Hướng Icaew Cfab)A01;D01;D07↗
21.0Học Viện Tài ChínhKế Toán Quản Trị Và Kiểm Soát Quản Lý (Theo Định Hướng Cma)A01;D01;D07↗
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKế Toán (Song Bằng 3+1) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học West Of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07↗
21.0Đại Học VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;A02;C01↗
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLogistics Và Hạ Tầng Giao ThôngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLogistics (Trường Đại Học Tongmyong - Hàn Quốc Cấp Bằng)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
21.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Thiết Kế Mỹ Thuật Số (Cử Nhân)A00;A01;D01;X02;X06;X26↗
21.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A07;C01;C02;C03;C04;D01;X01↗
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Vi Điện Tử Và Vật Lý Bán DẫnA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
21.0Đại Học PhenikaaKhoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ Liệu)A00;A01;D07;X06;X26;X27↗
21.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKhoa Học Môi TrườngA00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X07;X08↗
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện – Điện Tử (Song Bằng 2,5+1,5) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26↗
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện – Điện Tử (Song Bằng 2,5+1,5) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Khoa Học Ứng Dụng Saxion (Hà Lan)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26↗
21.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiKinh Doanh SốA00;A01;D01;D03;D07;D29;C01;C02;X02;X26↗
21.0Đại Học PhenikaaTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07;X06;X26↗
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn (Song Bằng 2,5+1,5) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Taylor’S (Malaysia)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07↗
21.0Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhĐiều DưỡngA00;A01;B00;B03;B08;C02;D01;D07↗
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh Toàn Cầu (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Trường Kinh Doanh Emlyon (Pháp)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07↗
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh Toàn Cầu (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Trường Kinh Doanh Emlyon (Pháp)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07↗
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Đơn Bằng 3+1) – Chương Trình Liên Kết Đại Học Lunghwa (Đài Loan)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07↗
21.0Đại Học PhenikaaCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;X06;X26↗
21.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot)A00;A01;D07;D08;X06;X26↗
21.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)A00;A01;D07;D08;X06;X26↗
21.0Đại Học PhenikaaChip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiA00;A01;B00;D07;X06;X07↗
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Đơn Bằng 3+1) – Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Lunghwa (Đài Loan)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07↗
21.0Đại Học Nội Vụ Hà NộiQuản Lý Nhà Nước
Cơ sở TPHCM
A00;A01;C00;D01;D15↗
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Trường Đại Học Kinh Tế Và Kinh Doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07↗
21.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKhoa Học Dữ Liệu (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Trường Đại Học Kinh Tế Và Kinh Doanh Praha (Cộng Hòa Séc)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07↗
21.0Đại Học Kinh BắcY Học Cổ TruyềnA00;A01;B00;D90↗
21.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia LaiKỹ Thuật Môi Trường (Phân Hiệu Gia Lai)A00;A01;B00;D08;D07;X28↗
21.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Dệt, May (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngTài Chính Ngân Hàng - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07↗
21.0Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Chế Biến Thủy SảnA00;A01;B00;D01;B03;X04↗
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Golf)
Toán nhân 2; NK TDTT nhân 2
(Văn;A01;Anh;B03;B08;C01;D01;NK TDTT);T00↗
21.0Đại Học Đà LạtKỹ Thuật Hạt NhânA00;A01;A02;X06;X07↗
21.0Đại Học Đà LạtQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;X06;X05;X09;D01;X26;X25;X02;X01;C04;X53;X21↗
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngMarketing - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07↗
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiTài Chính Doanh NghiệpA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27↗
21.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamCông Nghệ Thực Phẩm Và Chế BiếnA00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X07;X08↗
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKế Toán (Chuyên Ngành: Kế Toán Quốc Tế) - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07↗
21.0Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchKhúc Xạ Nhãn KhoaA00;A01;B00↗
21.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Chip Bán Dẫn – EsctA00;A01;D28;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46;A02↗
21.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmQuan Hệ Quốc TếA01;D01;D14;D15↗
21.0Đại Học VinhThương Mại Điện TửA00;A01;C01;D01↗
21.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô Và Cơ Điện TửA00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X07;X08↗
21.0Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Y SinhA00;A01;A02;B08↗
21.0Đại Học Sài GònCông Nghệ Thông Tin (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A01↗
21.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15↗
21.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Hàng Không (Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81↗
21.0Đại Học Công Thương TphcmKhoa Học Chế Biến Món ĂnA01;B00;C02;D07↗
21.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật RobotA00;A01;C01;D01;X06↗
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiHệ Thống Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCơ Điện Tử Ô TôA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
21.0Đại Học VinhQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;D01↗
21.0Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Nhiệt, Chuyên Ngành Quản Lý Năng LượngA00;A01;X05;X06;X07↗
21.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKế Toán Chất Lượng Cao (Chuẩn Quốc Tế Acca)A00;A01;X06;X26;D01↗
21.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKhoa Học Dữ Liệu - Chương Trình Khoa Học Dữ Liệu (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26↗
21.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Kỹ Thuật Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;X06;X26↗
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27↗
21.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh Doanh Thương Mại - Chương Trình Kinh Doanh Thương Mại (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26↗
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông Tin (Đh Công Nghệ Thông Tin Và Quản Lý Ba Lan- Uitm Cấp Bằng)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
21.0Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản Lý Xây DựngA00;A01;A10;B04;C01;C02;C04;D01↗
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Chế Tạo MáyA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
21.0Đại Học Việt ĐứcKhoa Học Máy Tính (Cse)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28↗
21.0Đại Học VinhQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Có Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00;A01;C01;D01↗
21.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản Trị Kinh Doanh - Chương Trình Quản Trị Kinh Doanh (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26↗
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn (Song Bằng 2,5+1,5) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Taylor’S (Malaysia)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07↗
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKinh Doanh (Tài Chính, Kinh Doanh Quốc Tế, Marketing, Kế Toán, Quản Trị Nguồn Nhân Lực & Quan Hệ Lao Động) (Đơn Bằng 2+1,5) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Massey (New Zealand)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07↗
21.0Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh)Ngân HàngA00;A01;D01;D07↗
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKinh Doanh (Tài Chính, Kinh Doanh Quốc Tế, Marketing, Kế Toán, Quản Trị Nguồn Nhân Lực & Quan Hệ Lao Động) (Đơn Bằng 2+1,5) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Massey (New Zealand)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07↗
21.0Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmToán – Tin Học (Nhóm Ngành: Công Nghệ Thông Tin; Khoa Học Máy Tính; Khoa Học Dữ Liệu; Toán Ứng Dụng (Kỹ Thuật Tài Chính Và Quản Trị Rủi Ro); Thống Kê (Thống Kê Ứng Dụng))A00;A01;X26;X06;X10↗
21.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKế Toán Doanh NghiệpA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27↗
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKinh Doanh Quốc Tế (Song Bằng 3 +1) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07↗
21.0Đại Học Tôn Đức ThắngKinh Doanh Quốc Tế (Song Bằng 3 +1) - Chương Trình Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07↗
21.0Đại Học VinhCông Nghệ Thông Tin (Chuyên Ngành Trí Tuệ Nhân Tạo)A01;D07;D08;X26↗
21.0Đại Học Hàng Hải Việt NamMáy Và Tự Động Công NghiệpA01;D01↗
21.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngTrí Tuệ Nhân Tạo (Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07;X06;X26↗
21.0Học Viện Ngân HàngKinh Doanh Quốc Tế Coventry (Cấp Song Bằng)A00;A01;D01;D07↗
21.0Học Viện Ngân HàngKế Toán Sunderland, Anh (Cấp Song Bằng)A00;A01;D01;D07↗
21.0Học Viện Ngân HàngNgân Hàng Và Tài Chính Quốc Tế Coventry (Cấp Song Bằng)A00;A01;D01;D07↗
21.0Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngVật Lý Kỹ ThuậtA00;A01;X06;C01;X07↗
21.0Học Viện Ngân HàngTài Chính – Ngân Hàng Sunderland, Anh (Cấp Song Bằng)A00;A01;D01;D07↗
21.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Truyền Thông (Cử Nhân)A00;A01;D01;X02;X06;X26↗
21.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D07;D24;D29;X06↗
21.0Đại Học VinhKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;A02;C01↗
21.0Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiAn Toàn Thông TinA00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84↗
20.99Đại Học Sài GònKỹ Thuật Phần MềmA01↗
20.99Đại Học Sài GònCông Nghệ Thông TinA01↗
20.98Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKỹ Thuật Hệ Thống Công NghiệpA00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06↗
20.96Đại Học Tây NguyênCông Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X26↗
20.96Đại Học Tây NguyênQuản Trị Kinh DoanhA01;C03;D01;D07;X78↗
20.95Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản Lý Xây DựngA00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06↗
20.95Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;X06;X07↗
20.9Đại Học Nông Lâm TphcmBất Động SảnA00;A01;C01;C04;D01;X01↗
20.83Đại Học Sài GònQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54↗
20.83Đại Học Điện LựcKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;D01;D07↗
20.82Đại Học Sài GònQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA01↗
20.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpBảo Hiểm (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27↗
20.8Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26↗
20.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpBảo Hiểm (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27↗
20.78Đại Học Kiểm SátLuật Kiểm Sát (Gt: Nam, Miền Nam)A01↗
20.77Đại Học Quy NhơnKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26↗
20.75Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA01;B00;B02;B03;B08;X14;X15;X16↗
20.75Đại Học Hàng Hải Việt NamĐiều Khiển Tàu Biển (Chọn)A01;D01↗
20.75Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiKhoa Học & Kỹ Thuật Máy Tính – BcseA00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46↗
20.75Đại Học Công Nghiệp Hà NộiNăng Lượng Tái TạoA00;A01;X06;X07↗
20.75Đại Học Thủy LợiCông Nghệ Chế Tạo Máy (Công Nghệ Sản Xuất Tiên Tiến, Tự Động Hóa Thiết Kế Cơ Khí)A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26↗
20.75Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmKinh Doanh – Quản Lý – Kinh Tế (Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh Andrews) (4+0); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh Công Nghệ Auckland) (1+2/1.5+1.5); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh Lakehead) (2+2); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh New South Wales) (2+2); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh Sydney) (2+2); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh West Of England) (2+2); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh West Of England) (4+0); Quản Trị Kinh Doanh (Ctlk Với Đh Macquarie) (2+1); Tài Chính (Ctlk Với Đh Macquarie)
Thang điểm 35, Môn Anh nhân 1.5
A01;D07;D09;D10;X25;D01↗
20.75Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;X06;X10;X26↗
20.75Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản Lý Kinh Doanh Và MarketingA01;D01↗
20.75Đại Học Hàng Hải Việt NamKỹ Thuật Môi TrườngA01;D01↗
20.75Đại Học Công Nghiệp Hà NộiTài Chính - Ngân HàngA01;D01;X25↗
20.75Đại Học Cần ThơKinh Doanh Quốc Tế (Ctclc)A01;D01;D07;X26↗
20.73Đại Học Thủy LợiKinh Tế Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26↗
20.71Đại Học Ngân Hàng TphcmNgôn Ngữ Anh - Chương Trình Đào Tạo Đặc BiệtA01;D01;D14;D15↗
20.69Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;A01;B00;C02;D01;D07↗
20.68Học Viện Phụ Nữ Việt NamCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D09;X26↗
20.65Đại Học Quy NhơnKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26↗
20.64Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 8)
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04↗
20.63Học Viện An Ninh Nhân DânAn Ninh Mạng Và Phòng Chống Tội Phạm Công Nghệ Cao (Thí Sinh Nam, Miền Nam)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;X26;X27;X30↗
20.61Đại Học Cần ThơQuản Lý Công NghiệpA00;A01;D01;X27↗
20.6Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;X06↗
20.6Đại Học Mở TphcmTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26↗
20.6Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử Y SinhA00;A01;X06;X07↗
20.6Đại Học Mở TphcmQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26↗
20.53Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc)Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nam, Miền Nam)
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28↗
20.53Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam)Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nam, Miền Nam)
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28↗
20.52Đại Học Giao Thông Vận TảiKinh Tế Xây Dựng (Chương Trình Clc Kinh Tế Xây Dựng Công Trình Gt Việt-Anh)A00;A01;D01;D07;X06↗
20.5Đại Học Gia ĐịnhRăng - Hàm - MặtA00;A01;B00;B01;B03;D07;D08↗
20.5Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiCơ Điện Tử Thông Minh Và Sản Xuất Theo Phương Thức Nhật Bản – EmjmA00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46↗
20.5Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản Lý Công NghiệpA00;A01;C04;D01;D07;D09;D10;D84↗
20.5Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngQuản Trị Nhân Lực - Chương Trình Quản Trị Nguồn Nhân Lực (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26↗
20.5Đại Học Hàng Hải Việt NamĐiện Tự Động Giao Thông Vận TảiA01;D01↗
20.5Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiĐổi Mới Và Phát Triển Toàn Cầu – BgdiA01;D01;D07;D08;D09;D10;D14;D15;X78;X25↗
20.5Đại Học VinhKế ToánA00;A01;C01;D01↗
20.5Đại Học Hải PhòngKế Toán Doanh NghiệpA00;A01;C01;C02;D01;D07↗
20.5Đại Học Hàng Hải Việt NamMáy Tàu ThủyA01;D01↗
20.5Đại Học Ngân Hàng TphcmKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07;X26↗
20.5Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênCông Nghệ Kỹ Thuật Điện; Điện TửA00;A01;C01;C02;D01;D07↗
20.5Đại Học Y Dược Buôn Ma ThuộtĐiều DưỡngB00;B05;B08;A00;A01;A02;D07↗
20.5Đại Học Hàng Hải Việt NamKỹ Thuật Nhiệt LạnhA01;D01↗
20.5Đại Học Kiến Trúc TphcmQuản Lý Xây DựngA00;A01;C01↗
20.5Đại Học Điện LựcTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07↗
20.5Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiQuản Trị Nhân Lực Và Nhân TàiA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28↗
20.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
20.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
20.5Đại Học Quy NhơnCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá HọcA00;A01;A05;B00;C02;C05;D01;D07;D12;X09↗
20.5Đại Học Cửu LongY KhoaA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08↗
20.5Đại Học Cửu LongRăng - Hàm - MặtA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08↗
20.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênQuản Lý Logistics Và Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25↗
20.5Đại Học Hàng Hải Việt NamKỹ Thuật An Toàn Hàng HảiA01;D01↗
20.5Đại Học Thủ Dầu MộtKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X02;X05;X07↗
20.5Đại Học Lao Động – Xã HộiNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07↗
20.5Đại Học Hải DươngToán HọcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D01;D07↗
20.5Đại Học VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A02;C01↗
20.5Học Viện Nông Nghiệp Việt NamThú YA00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X07;X08↗
20.5Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongLuật Kinh TếA00;A01;D01;D96↗
20.5Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A19;A09;A02;A04;B00;D07;D20;D90;D91↗
20.5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và TđhA00;A01;D01;D07↗
20.5Đại Học Y Dược Thái NguyênKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A01;A02;B00;D07;D08↗
20.5Học Viện Nông Nghiệp Việt NamCông Nghệ Sinh Học Và Công Nghệ Dược LiệuA00;A01;B00;B02;B08;C03;D01;X07;X08;X13↗
20.48Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình ThủyA00;A01;D01;D07;X06↗
20.47Đại Học Tây NguyênCông Nghệ Tài ChínhA01;C03;D01;D07;X78↗
20.45Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKhoa Học Máy Tính (Ctđt Bằng Tiếng Anh)A00;A01;X06;X07↗
20.45Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Ctđt Bằng Tiếng Anh)A00;A01;X06;X07↗
20.45Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh)Tài ChínhA00;A01;D01;D07↗
20.45Đại Học Khánh HòaDu LịchC00;D14;D15;D01;D10;D09;A01;D07↗
20.44Đại Học Tây NguyênKế ToánA01;C03;D01;D07;X78↗
20.43Đại Học Công ĐoànQuan Hệ Lao ĐộngA01;D01;D07;D09;D10;X25↗
20.4Đại Học Mở TphcmKiểm ToánA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X25;X26↗
20.39Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKinh Tế Xây DựNgA00;A01;D01;X06;X25;X26↗
20.37Đại Học Đồng ThápLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA01↗
20.36Đại Học Tây NguyênKinh TếA01;C03;D01;D07;X78↗
20.35Đại Học Ngân Hàng TphcmHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Tiếng Anh Bán Phần)A00;A01;D01;D07;X26↗
20.35Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh)Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07↗
20.35Đại Học Quy NhơnSư Phạm Tin HọcA00;A01;D01;D07;X02↗
20.35Đại Học Ngoại Ngữ Đà NẵngNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D09;D10;D14↗
20.33Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc)Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông
Gửi học viện Kỹ thuật Mật mã, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28↗
20.33Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam)Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông
Gửi học viện Kỹ thuật Mật mã, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28↗
20.3Đại Học Mở TphcmKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26↗
20.3Đại Học Quy NhơnKế ToánA00;A01;D01;D07;X25;X26↗
20.28Đại Học Cần ThơCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;B00;D07↗
20.25Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKế Toán (Ctđt Bằng Tiếng Anh)A01;D01;X25↗
20.25Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhA01;D01;X25↗
20.25Đại Học Hàng Hải Việt NamKinh Tế Hàng HảiA01;D01↗
20.25Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản Lý Công Trình Xây DựngA01;D01↗
20.25Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;C02;D01;D07↗
20.25Đại Học Hàng Hải Việt NamMáy Và Tự Động Hóa Xếp DỡA01;D01↗
20.25Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Xây Dựng, Chuyên Ngành Mô Hình Thông Tin Và Trí Tuệ Nhân Tạo Trong Xây DựngA00;A01;C01;D07;X06↗
20.25Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngTài Chính - Ngân Hàng - Chương Trình Tài Chính - Ngân Hàng (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26↗
20.25Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKế Toán - Chương Trình Kế Toán (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26↗
20.25Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;C01;C02;D01;D07↗
20.25Đại Học Cần ThơCông Nghệ Thông Tin (Ctclc)A01;D01;D07;X26↗
20.25Đại Học Hải PhòngKinh Doanh Số Và Đổi Mới Sáng Tạo (Clc)A00;A01;C01;C03;C04;D01↗
20.25Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKiểm Toán - Chương Trình Kiểm Toán (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26↗
20.25Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA01;B00;B02;B03;B08;X14;X15;X16↗
20.25Đại Học Khoa Học Thái NguyênCông Nghệ Bán DẫnA00;A01;A02;A03;A04;A10;C01↗
20.25Đại Học Y Tế Công CộngKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A01;B00;B08;C01;D01↗
20.24Đại Học Sài GònQuản Trị Kinh DoanhA01↗
20.24Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn ThôngA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57↗
20.23Đại Học Điện LựcKiểm ToánA00;A01;D01;D07↗
20.21Đại Học Quảng BìnhSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA01↗
20.2Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Chuyên Ngành Nhiệt - Điện Lạnh)A00;A01;C01;D01;X06;X07↗
20.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpTài Chính – Ngân Hàng (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27↗
20.2Đại Học Mở TphcmKế ToánA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X25;X26↗
20.15Đại Học Quy NhơnKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26↗
20.15Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây DựngA00;A01;C01;C02;D01;D07;X05;X06↗
20.14Đại Học Quy NhơnKỹ Thuật Cơ Khí Động LựcA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26↗
20.136Đại Học Mở Hà NộiQuản Trị Kinh Doanh
Điểm đã quy đổi
A00;A01;D01;X26↗
20.1Đại Học Kiến Trúc TphcmKỹ Thuật Xây Dựng (Chất Lượng Cao)A00;A01;C01↗
20.1Đại Học Cần ThơTài Chính - Ngân Hàng (Ctclc)A01;D01;D07;X26↗
20.1Đại Học Mở TphcmKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26↗
20.1Đại Học Hoa LưSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00;A01;A02;X06↗
20.1Đại Học Lâm NghiệpKỹ Thuật Hệ Thống Công NghiệpA00;A01;C01;C02;D01;X02;X03;X06;X26;X56↗
20.1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Ctđt Bằng Tiếng Anh)A00;A01;X06;X07↗
20.06Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Môi TrườngA01↗
20.04Đại Học Luật Hà NộiLuật (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Đắk Lắk)A01↗
20.01Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc)Y Khoa
Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;B00;B08;D07↗
20.01Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chương Trình Clc Cầu-Đường Bộ Việt-Pháp)A00;A01;D03;D07;X06↗
20.01Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam)Y Khoa
Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;B00;B08;D07↗
20.0Đại Học Công Thương TphcmNgôn Ngữ Trung Quốc - Chương Trình Liên Kết Đại Học Ludong, Trung Quốc (Ldu).A01;D01;D09;D14↗
20.0Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản Lý Kinh Doanh Thương Mại Điện TửA01;D01↗
20.0Đại Học Sài GònTài Chính - Ngân HàngA01↗
20.0Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Ctđt Bằng Tiếng Anh)A00;A01;X06;X07↗
20.0Đại Học Hàng Hải Việt NamThiết Kế Tàu Và Công Trình Ngoài KhơiA01;D01↗
20.0Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản Trị Văn PhòngA01;D01;X25↗
20.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngLuật - Chương Trình Luật (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26↗
20.0Đại Học Công Nghiệp Hà NộiPhân Tích Dữ Liệu Kinh DoanhA01;D01;X25↗
20.0Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKiểm ToánA01;D01;X25↗
20.0Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Ctđt Bằng Tiếng Anh)A00;A01;X06;X07↗
20.0Đại Học Công Thương TphcmKỹ Thuật NhiệtA00;A01;C01;D01↗
20.0Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKế ToánA01;D01;X25↗
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Robot Và Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
20.0Đại Học Sư Phạm HuếSư Phạm Công NghệA00;A01;A02;X07;X08;X11;X12;X27;X28↗
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiTrí Tuệ Nhân Tạo Và Giao Thông Thông Minh (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông Tin (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiHải Quan Và Logistics (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27↗
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKinh Doanh SốA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27↗
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKinh Tế Và Quản Lý Bất Động SảnA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKinh Tế Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiKiến Trúc Nội ThấtA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Tăng Cường Tiếng Nhật; Định Hướng Làm Việc Tại Nhật Bản)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Lý Xây DựngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
20.0Đại Học Dầu Khí Việt NamKỹ Thuật Địa Chất (Địa Chất - Địa Vật Lý Dầu Khí)A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10↗
20.0Đại Học Dầu Khí Việt NamKỹ Thuật Hóa Học (Lọc-Hóa Dầu)A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10↗
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Trị Marketing (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27↗
20.0Đại Học Dầu Khí Việt NamKỹ Thuật Dầu Khí (Khoan-Khai Thác Mỏ Dầu Khí)A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10↗
20.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiThương Mại Điện Tử (Tăng Cường Tiếng Anh)A00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27↗
20.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A02;C01;X06;X07↗
20.0Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmToán – Tin Học (Công Nghệ Thông Tin (Ctlk Với Đh West Of England) (4+0); Công Nghệ Thông Tin (Ctlk Với Đh Macquarie) (2+1); Khoa Học Máy Tính (Ctlk Với Đh West Of England) (2+2); Công Nghệ Thông Tin (Ctlk Với Đh Deakin) (2+2); Công Nghệ Thông Tin (Ctlk Với Đh Deakin) (3+1))A00;A01;X26;X06;X10↗
20.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh)A00;A01;D07;D08;X10;X14↗
20.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Ô TôA00;A01;A04;C01;D07;X06↗
20.0Đại Học PhenikaaQuản Trị Nhân LựcA00;A01;A07;A08;D01;D07;X17↗
20.0Đại Học PhenikaaTài Chính - Ngân HàngA00;A01;B00;B04;D01;D07;X13↗
20.0Đại Học Thủy Lợi (Cơ Sở 2)Thương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07;X02;X26↗
20.0Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;AH2;AH3;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X02;X03;X04;X06;X07;X08;X10;X11;X12↗
20.0Đại Học PhenikaaVật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;B00;D07;X06;X07↗
20.0Đại Học PhenikaaVật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoA00;A01;B00;D07;X06;X07↗
20.0Đại Học Hàng Hải Việt NamCông Nghệ Thông Tin (Nc)A01;D01↗
20.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25↗
20.0Đại Học Quy NhơnTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07;X26↗
20.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Quản Trị Dự Án Công Nghệ Thông TinA00;A01;C03;D01;X02;X26↗
20.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07;X06;X26↗
20.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Thông Tin (Kỹ Sư)A00;A01;D01;D07;X06;X26↗
20.0Đại Học Hàng Hải Việt NamCông Trình Giao Thông Và Cơ Sở Hạ TầngA01;D01↗
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26↗
20.0Đại Học VinhCông Nghệ Thông TinA01;D07;D08;X26↗
20.0Đại Học Kinh Tế Tài Chính TphcmKinh Tế Quốc TếA00;A01;D01;C00↗
20.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng – EceA00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46↗
20.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiCông Nghệ Thực Phẩm Và Sức Khỏe – EfthA00;A01;D28;D01;D06;B00;D07;D23;X12;X16;C02;X04;D33;D08↗
20.0Đại Học VinhTài Chính - Ngân Hàng (Chuyên Ngành: Tài Chính Doanh Nghiệp Và Ngân Hàng Thương Mại)A00;A01;C01;D01↗
20.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiKế Toán, Phân Tích Và Kiểm ToánA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X26↗
20.0Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongThương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07↗
20.0Đại Học VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A04;C01↗
20.0Đại Học Hải PhòngCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;C02;D01↗
20.0Đại Học Kinh Tế - Đại Học HuếMarketingA00;A01;C03;D01;D03;D07;D09;D10;X01;X26↗
20.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiĐiều Khiển Thông Minh Và Tự Động Hóa – BicaA00;A01;D28;D01;D06;C01;X06;X02;D07;D23;C02;X26;X46↗
20.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngThống Kê Kinh Tế - Chương Trình Thống Kê Kinh Tế (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26↗
20.0Đại Học Hạ LongQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;C00;D01;D04;D10;D14;D45↗
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKiểm Toán (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27↗
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tự Động Cảng Hk (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54↗
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Viễn Thông Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54↗
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 21–23.0 (cần cố gắng thêm)

471 ngành từ 103 trường

Hiển thị 300/471 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
21.01Đại Học Cần ThơMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;X06;X26↗
21.02Đại Học Quy NhơnKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26↗
21.03Học Viện Tòa ÁnLuật (Thí Sinh Nam Miền Nam)
Điểm đã quy đổi
A00;A01;C00;D01↗
21.05Học Viện Ngân HàngChất Lượng Cao Hoạch Định Và Tư Vấn Tài ChínhA01;D01;D07;D09↗
21.05Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmNhóm Ngành Địa Chất Học (Ct: 40), Kinh Tế Đất Đai (Ct: 50)A01;X26↗
21.07Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chuyên Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện)A00;A01;C01;D01;X06;X07↗
21.09Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;C01;D01;X06;X07↗
21.1Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiTài Nguyên Và Môi Trường NướcA00;A01;A02;A04;A06;B00;B02;B03;B08;C01;C02;C04;D01;D07;D10;X26↗
21.1Đại Học Nông Lâm TphcmKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;B00;D08;D07;X28↗
21.1Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;B00;C02;D07;D08↗
21.1Đại Học Công Nghiệp Hà NộiHệ Thống Thông TinA00;A01;X06;X07↗
21.1Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc)Phòng Cháy Chữa Cháy Và Cứu Nạn, Cứu Hộ (Thí Sinh Nam, Miền Bắc)
Điểm thi THPT và ĐGNL BCA
A00;A01;D01;D07↗
21.1Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành Cơ Khí Chế Tạo)A00;A01;C01;D01;X06;X07↗
21.13Học Viện Ngân HàngQuản Trị Kinh Doanh Cityu, Hoa Kỳ (Cấp Song Bằng)A00;A01;D01;D07↗
21.14Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Quản Lý Xây Dựng (Chuyên Ngành: Quản Lý Dự Án)A00;A01;C01;D01;X06↗
21.15Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Robot Và Điều Khiển Thông MinhA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26↗
21.15Đại Học Cần ThơCông Nghệ Thông Tin - Học Tại Khu Hòa AnA00;A01;X06;X26↗
21.15Đại Học VinhSư Phạm Tin HọcA01;D01;D07;X26↗
21.15Đại Học Giao Thông Vận TảiKế Toán (Chương Trình Clc Kế Toán Tổng Hợp Việt-Anh)A00;A01;D01;D07↗
21.15Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmHải Dương HọcA01↗
21.17Đại Học Điện LựcKế ToánA00;A01;D01;D07↗
21.2Học Viện Ngân HàngChất Lượng Cao Ngân Hàng Trung Ương Và Chính Sách CôngA01;D01;D07;D09↗
21.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKinh Doanh Thương Mại (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27↗
21.2Học Viện Nông Nghiệp Việt NamNgôn Ngữ AnhA01;D01;D09;D10;D11;D14;D15;X25;X78↗
21.2Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiMôi Trường, Sức Khỏe Và An ToànA00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16↗
21.24Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25↗
21.24Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Năng LượngA00;A01;C01;C05;X05;X06;X07;X59↗
21.25Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Chế Tạo MáyA00;A01;C01;D01↗
21.25Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Lý Tài Nguyên & Môi Trường (Chuyên Ngành Môi Trường Và Phát Triển Bền Vững) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01↗
21.25Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh)Kế ToánA00;A01;D01;D07↗
21.25Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)MarketingA00;A01;D01;X06;X26↗
21.25Đại Học Hàng Hải Việt NamKinh Tế Vận Tải Biển (Nc)A01;D01↗
21.25Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKinh Tế Đầu TưA01;D01;X25↗
21.25Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ Sở Ii)Công Tác Xã HộiA00;A01;D01↗
21.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênĐiện Tử - Viễn ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25↗
21.25Đại Học Hải PhòngKế Toán - Kiểm ToánA00;A01;C01;C02;D01;D07↗
21.25Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Môi TrườngA00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16↗
21.25Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A01;B00↗
21.25Đại Học Công Nghiệp Hà NộiQuản Trị Nhân LựcA01;D01;X25↗
21.25Đại Học Y Dược Thái NguyênKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;A01;A02;B00;D07;D08↗
21.25Đại Học Thủ Dầu MộtCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A02;C01;D01;X01;X02;X03;X05;X07↗
21.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Phần Mềm Liên Kết Quốc Tế - KnuA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25↗
21.27Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Hệ Thống Công NghiệpA00;A01;X06;X07;X26↗
21.27Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chuyên Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử)A00;A01;C01;D01;X06;X07↗
21.29Đại Học Giao Thông Vận TảiKhai Thác Vận Tải (Chuyên Ngành Khai Thác Và Quản Lý Đường Sắt Tốc Độ Cao, Khai Thác Và Quản Lý Đường Sắt Đô Thị)A00;A01;D01;D07↗
21.3Học Viện Tài ChínhHải Quan Và Logistics (Theo Định Hướng Fiata)A01;D01;D07↗
21.3Đại Học Sài GònKinh Doanh Quốc TếA01↗
21.31Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;D01;X06;X07↗
21.33Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 6)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04↗
21.34Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Xây Dựng (Chuyên Ngành: Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp)A00;A01;C01;D01;X06↗
21.35Đại Học Điện LựcCông Nghệ Vật LiệuA00;A01;A02;B00;D07↗
21.35Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Công Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26↗
21.35Đại Học Công Nghiệp Hà NộiThiết Kế Cơ Khí Và Kiểu Dáng Công NghiệpA00;A01;X06;X07↗
21.35Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Dầu Khí Và Khai Thác DầuA00;A01;C01;C02;D01;D07↗
21.36Đại Học Sài GònKhoa Học Dữ LiệuA01↗
21.38Đại Học Cần ThơHệ Thống Thông TinA00;A01;X06;X26↗
21.38Đại Học Bách Khoa Đà NẵngChương Trình Đào Tạo Kỹ Sư Chất Lượng Cao Việt - Pháp (Pfiev)A00;A01;D07;X06;X07;X26↗
21.4Đại Học Cần ThơQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;C02;D01↗
21.4Đại Học Quy NhơnKinh TếA00;A01;D01;D07;X25↗
21.44Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật An Toàn Giao Thông (Ngành Tuyển Sinh Các Năm Trước: Công Nghệ Kỹ Thuật Giao Thông - Chuyên Ngành: Kỹ Thuật An Toàn Giao Thông)A00;A01;D01;D07;X06↗
21.44Học Viện Ngân HàngMarketing Số (Đh Coventry, Anh Cấp Bằng)A00;A01;D01;D07↗
21.44Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngSư Phạm Kỹ Thuật Công Nghiệp (Chuyên Ngành Công Nghệ Thông Tin)A00;A01;C01;X06;X10;X26↗
21.44Đại Học Thủy LợiKiểm ToánA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26↗
21.44Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 7)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04↗
21.45Đại Học Nông Lâm TphcmQuản Lý Đất Đai (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;C01;C04;D01;X01↗
21.45Đại Học Nông Lâm TphcmQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;C01;C04;D01;X01↗
21.45Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKỹ Thuật Địa ChấtA01;B00;X26↗
21.46Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành Đường Sắt Tốc Độ Cao)A00;A01;C01;D01;X06↗
21.4625Học Viện Quản Lý Giáo DụcKinh TếA00;A01;D01;D10;X25;X26↗
21.48Đại Học Thủy LợiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA01;D01;D07;D09;D10↗
21.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thực Phẩm (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
21.5Đại Học Nông Lâm TphcmNông HọcA00;A01;B00;A02;D07;D08↗
21.5Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07↗
21.5Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Tài Chính - Chương Trình Công Nghệ Tài Chính (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26↗
21.5Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)Quản Trị Văn PhòngA01;C03;D01↗
21.5Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Công Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X26↗
21.5Đại Học Ngân Hàng TphcmHệ Thống Thông Tin Quản LýA00;A01;D01;D07;X26↗
21.5Đại Học Nông Lâm TphcmBảo Vệ Thực VậtA00;A01;B00;A02;D07;D08↗
21.5Đại Học Mỏ Địa ChấtCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;X06;X10;X26;X27↗
21.5Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiMarketing Và Truyền ThôngA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28↗
21.5Đại Học Cần ThơQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C02;D01↗
21.5Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Nhân LựcA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15↗
21.5Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiLuật Kinh TếA00;A01;C04;D01;X01;X02↗
21.5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;C01;D01;X06↗
21.5Đại Học Công Nghiệp TphcmQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành Gồm 03 Chuyên Ngành: Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành; Quản Trị Khách Sạn; Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống (Ct Tăng Cường Ta)A01;D01;D09;D10;X25;X26↗
21.5Đại Học Hàng Hải Việt NamKỹ Thuật Truyền Thông Và Mạng Máy TínhA01;D01↗
21.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Dệt, May (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
21.5Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X07;X08↗
21.5Đại Học Điện LựcQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07↗
21.5Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện - Điện TửA00;A01;C01;D01↗
21.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Ô Tô Và Giao Thông Thông MinhA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
21.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
21.5Học Viện Tài ChínhKế Toán Doanh Nghiệp (Theo Định Hướng Acca)A01;D01;D07↗
21.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Sinh HọcA00;A01;B00;C02;D07;D08↗
21.5Học Viện Tài ChínhKế Toán Công (Theo Định Hướng Acca)A01;D01;D07↗
21.5Đại Học Quy NhơnCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;X26↗
21.5Học Viện Tài ChínhKiểm Toán (Theo Định Hướng Icaew Cfab)A01;D01;D07↗
21.5Đại Học Phan Châu TrinhY Khoa (Bác Sĩ Đa Khoa)A00;A01;B00;B08;D07↗
21.5Đại Học Công ĐoànKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A03;C01;D01;X06↗
21.5Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiHải Dương HọcA00;A01;A02;A04;A06;B00;B02;B03;B08;C01;C02;C04;D01;D07;D10;X26↗
21.5Sĩ Quan Đặc CôngChỉ Huy Tham Mưu Đặc Công (Thí Sinh Nam Miền Nam)A00;A01;D01↗
21.5Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ Trung QuốcA01;AH2;AH3;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;DD2↗
21.51Học Viện Tài ChínhThẩm Định Giá Và Kinh Doanh Bất Động SảnA00;A01;D01;D07↗
21.52Đại Học An GiangTriết Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
21.54Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57↗
21.55Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26↗
21.55Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16↗
21.55Đại Học Cần ThơVật Lý Kỹ ThuậtA00;A01;A02;C01↗
21.57Học Viện Ngân HàngChất Lượng Cao Kế ToánA01;D01;D07;D09↗
21.58Đại Học Tây NguyênKinh Doanh Thương MạiA01;C03;D01;D07;X78↗
21.6Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Công Nghệ Thông TinA00;A01;D01;X06↗
21.6Học Viện Ngân HàngChất Lượng Cao Tài ChínhA01;D01;D07;D09↗
21.61Đại Học Cần ThơKinh TếA00;A01;C02;D01↗
21.65Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Cấp Thoát Nước/ Kỹ Thuật Nước - Môi Trường NướcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14↗
21.65Đại Học Hàng Hải Việt NamKinh Tế Ngoại Thương (Nc)A01;D01↗
21.7Đại Học Quảng BìnhSư Phạm Toán HọcA01↗
21.7Đại Học Quy NhơnQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07;X01;X25;X26;X78↗
21.7Đại Học Sài GònKiểm ToánA01↗
21.7Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam)Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nam, Miền Bắc)
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28↗
21.7Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc)Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nam, Miền Bắc)
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28↗
21.7Đại Học Công Nghiệp Hà NộiMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;X06;X07↗
21.72Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 1)
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04↗
21.74Học Viện Chính Trị Công An Nhân DânXây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước (Thí Sinh Nam, Miền Nam)
Điểm thi THPT và ĐGNL BCA
A01;C00;C03;D01;X02;X03;X04↗
21.75Đại Học Hàng Hải Việt NamKỹ Thuật Cơ KhíA01;D01↗
21.75Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản Lý Kỹ Thuật Công NghiệpA01;D01↗
21.75Đại Học Hạ LongSư Phạm Tin HọcA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X06↗
21.75Đại Học Cần ThơKiểm ToánA00;A01;C02;D01↗
21.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênVi Mạch Bán DẫnA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A10;All;BOO;B01;B02;B03;B04;B08;COI;C02;D07;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13-X14;X15;X16↗
21.75Đại Học Cần ThơKinh Doanh Thương MạiA00;A01;C02;D01↗
21.75Đại Học Phan Châu TrinhRăng - Hàm - MặtA00;A01;B00;B08;D07↗
21.75Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoA00;A01;A19;A09;A02;A04;B00;D07;D20;D90;D91↗
21.75Đại Học Thủy LợiHệ Thống Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26↗
21.75Đại Học Mở TphcmDu LịchA00;A01;C03;D01;D09;D10;X06;X26;X27;X56↗
21.75Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;X06;X07↗
21.75Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKỹ Thuật Hệ Thống Công NghiệpA00;A01;X06;X07↗
21.75Đại Học Thủ Dầu MộtKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;C01;D01;X02;X05;X07↗
21.75Đại Học Sư Phạm Thái NguyênSư Phạm Tin HọcA01↗
21.75Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư Phạm Công NghệA00;A01;X07;X08↗
21.75Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại Học Nguyễn HuệChỉ Huy Tham Mưu Lục Quân (Qk5)A00;A01;C01↗
21.76Đại Học Tây NguyênTài Chính – Ngân HàngA01;C03;D01;D07;X78↗
21.77Đại Học Cần ThơToán Ứng DụngA00;A01;A02;B00↗
21.8Đại Học Quy NhơnKiểm ToánA00;A01;D01;D07;X26;X78↗
21.8Đại Học Cần ThơKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;D07;X06↗
21.8Đại Học Bách Khoa Hà NộiKhoa Học Máy Tính - Hợp Tác Với Đh Troy (Hoa Kỳ)A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
21.82Đại Học Ngân Hàng TphcmNgôn Ngữ Anh (Chương Trình Tiếng Anh Thương Mại, Chương Trình Song Ngữ Anh - Trung)A01;D01;D14;D15↗
21.82Học Viện Ngân HàngChất Lượng Cao Ngôn Ngữ Anh Tài Chính - Ngân HàngA01;D01;D07;D09↗
21.83Đại Học Điện LựcTài Chính - Ngân HàngA00;A01;D01;D07↗
21.83Đại Học Điện LựcCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;D01;D07↗
21.85Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật NhiệtA00;A01;X06;X07↗
21.85Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại Học Nguyễn HuệChỉ Huy Tham Mưu Lục Quân (Qk9)A00;A01;C01↗
21.85Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Máy TínhA00;A01;X06;X07↗
21.85Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Vật Liệu (Cttcta)A01↗
21.85Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại Học Nguyễn HuệChỉ Huy Tham Mưu Lục Quân (Qk4)A00;A01;C01↗
21.85Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)A00;A01;C01;X06;X07↗
21.85Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Trị Đô Thị Thông Minh Và Bền VữngA01↗
21.86Đại Học Tây BắcSư Phạm Tin HọcA00;A01;B00;D01;X02;X06;X26;X56↗
21.88Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ Ả RậpA01;D01;D07;D08;D14;D15↗
21.9Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmĐô Thị HọcA01↗
21.9Đại Học Điện LựcCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07↗
21.9Đại Học Nông Lâm TphcmKhoa Học Môi TrườngA00;A01;A02;B00;D07;D08↗
21.91Đại Học Thủy LợiKinh TếA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26↗
21.92Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơHệ Thống Thông TinA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25↗
21.93Học Viện Tòa ÁnLuật (Thí Sinh Nam Miền Bắc)
Điểm đã quy đổi
A00;A01;C00;D01↗
21.95Học Viện Ngân HàngChất Lượng Cao Hệ Thống Thông Tin Quản LýA01;D01;D07;D09↗
21.98Học Viện An Ninh Nhân DânCông Nghệ Thông Tin (Thí Sinh Nam)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;X26;X27;X28↗
21.98Học Viện Ngân HàngChất Lượng Cao Ngân HàngA01;D01;D07;D09↗
21.99Đại Học Sài GònTrí Tuệ Nhân TạoA01↗
22.0Đại Học Đồng NaiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;D01;D07;X05↗
22.0Đại Học Hải PhòngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;C03;C04;D01↗
22.0Đại Học Hải PhòngQuản Lý Kinh TếA00;A01;C01;C03;C04;D01↗
22.0Đại Học Hải PhòngMarketing SốA00;A01;C01;C03;C04;D01↗
22.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)A00;A01;C01;D07;X06;X26↗
22.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênTiếng Anh Truyền ThôngA01;B08;D01-D07;D09-D10;D84;X25;X26;X27;X28↗
22.0Đại Học PhenikaaNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D09;D30;D84;X25↗
22.0Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmKinh Doanh – Quản Lý – Kinh Tế (Nhóm Ngành: Quản Trị Kinh Doanh; Marketing; Tài Chính – Ngân Hàng; Kế Toán; Kinh Tế (Phân Tích Dữ Liệu Trong Kinh Tế))
Thang điểm 35, Môn Anh nhân 1.5
A01;D07;D09;D10;X25;D01↗
22.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiTruyền Thông SốA00;A01;D01;D03;D07;D29;C01;C02;X02;X26↗
22.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiKinh Doanh Quốc TếA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X26↗
22.0Đại Học Hàng Hải Việt NamĐiện Tử Viễn ThôngA01;D01↗
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
22.0Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản Trị Tài Chính Ngân HàngA01;D01↗
22.0Đại Học Hải PhòngQuản Trị Tài Chính Kế ToánA00;A01;C01;C03;C04;D01↗
22.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKỹ Thuật Điện, Điện Tử Và Tự Động HóaA00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X07;X08↗
22.0Đại Học Hải PhòngThương Mại Điện TửA00;A01;C01;C03;C04;D01↗
22.0Đại Học Nông Lâm TphcmĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A01;A02;B00;D07;D08↗
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpNgôn Ngữ Anh (Cs Nam Định)A01;D01;D07;D09;D10;D11;D14;D15;X25;X26;X27;X78↗
22.0Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmThông Tin - Thư ViệnA01↗
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Kinh Doanh (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27↗
22.0Đại Học Kinh Tế Tphcm - Phân Hiệu Vĩnh LongMarketingA00;A01;D01;D07↗
22.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Ô Tô Điện Và Ô Tô HybridA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
22.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;C01;D07;X06;X26↗
22.0Đại Học Đà LạtToán Học (Toán – Tin Học)A00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56↗
22.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông Gồm 02 Chuyên Ngành: Điện Tử Công Nghiệp; Điện Tử Viễn Thông (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07↗
22.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Chế Tạo Máy (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07↗
22.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLữ Hành Và Du LịchA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
22.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Trị Doanh NghiệpA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27↗
22.0Đại Học Ngân Hàng TphcmLuật Kinh TếA00;A01;C00;D01;D14↗
22.0Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT NhiệTA00;A01;X06;X07↗
22.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngThương Mại Điện Tử - Chương Trình Thương Mại Điện Tử (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26↗
22.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;C03;D01;X02;X26↗
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
22.0Đại Học Y Dược Buôn Ma ThuộtY KhoaB00;B05;B08;A00;A01;A02;D07↗
22.0Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;D01↗
22.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X06↗
22.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngMarketing (Chất Lượng Cao)A00;A01;D01;X06;X26↗
22.0Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26↗
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamLogistics Và Vận Tải Đa Phương Thức (Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81↗
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Khách Sạn Nhà HàngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15↗
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Lữ HànhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15↗
22.0Học Viện Chính Sách Và Phát TriểnKinh Tế Quốc TếA00;A01;D01;D84↗
22.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênNgôn Ngữ Trung Quốc
Điểm tiếng Trung hệ số 2
A01;D01;D04;D10↗
22.0Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Sinh Học - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2; Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2
A01;A02;B00;B03;B08;X14;X15↗
22.0Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Sinh Học - Chương Trình Tiên Tiến
Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2; Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2
A01;A02;B00;B03;B08;X14;X15↗
22.0Đại Học Thủ Dầu MộtKiểm ToánA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09↗
22.0Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Sinh Học - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Sinh nhân 2; IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Anh nhân 2
A01;A02;B00;B03;B08;X14;X15↗
22.0Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Nông NghiệpA00;A01;X06;X26;D01;B00↗
22.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Kỹ Thuật Ostrava (Ch Séc)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26↗
22.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Kỹ Thuật Ostrava (Ch Séc)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26↗
22.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C03;D01;X02;X26↗
22.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiNhật Bản Học – BjsA01;D28;D01;D06;D14;D63;D15;D43;C00;X70;X74;X78;X98↗
22.0Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C04;D01;X01;X02↗
22.01Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;D01;X06;X07↗
22.01Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 4)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04↗
22.02Học Viện Chính Sách Và Phát TriểnKinh TếA01;D01;D07;D84↗
22.04Đại Học Thủy LợiAn Ninh MạngA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26↗
22.04Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kinh Tế Xây Dựng (Chuyên Ngành: Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư Xây Dựng)A00;A01;C01;D01;X06↗
22.05Sĩ Quan Công Binh - Hệ Quân Sự - Đại Học Ngô QuyềnChỉ Huy Kỹ Thuật Công Binh
TS miền Nam
A00;A01↗
22.05Đại Học Sài GònKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54↗
22.05Đại Học Ngân Hàng TphcmKinh Tế Quốc TếA00;A01;D01;D07↗
22.05Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;X06;X07↗
22.05Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiĐịa Chất HọcA00;A01;A04;A06;A07;B00;B03;C01;C02;C04;D01;D07;D08;D09;D10;X01;X05;X09;X21;X25↗
22.08Đại Học Ngân Hàng TphcmKinh Tế Quốc Tế (Tiếng Anh Bán Phần)A00;A01;D01;D07↗
22.08Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKỹ Nghệ Gỗ Và Nội Thất (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01↗
22.1Học Viện Ngân HàngChất Lượng Cao Quản Trị Kinh DoanhA01;D01;D07;D09↗
22.1Đại Học Mở TphcmQuản Trị Nhân LựcA00;A01;C01;C03;D01;D09;X02;X06;X26;X27;X56↗
22.1Đại Học Tài Chính MarketingBất Động Sản (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25↗
22.1Đại Học Thủy LợiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26↗
22.1Đại Học Lao Động – Xã HộiCông Tác Xã HộiA00;A01;D01↗
22.1Đại Học Nông Lâm TphcmQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;B00;D08;D01;D07↗
22.11Đại Học Thủy LợiKinh Tế SốA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26↗
22.12Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kiến TrúcA00;A01;V00;V01↗
22.12Đại Học Thủy LợiTrí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26↗
22.13Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Sinh HọcA00;A01;X06;X26;D01;B00↗
22.13Học Viện Ngân HàngChất Lượng Cao Kinh Tế Đầu TưA01;D01;D07;D09↗
22.15Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Ô TôA00;A01;X06;X07↗
22.15Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản Trị Tài Chính Kế ToánA01;D01↗
22.19Đại Học Mở Hà NộiThương Mại Điện Tử
Điểm đã quy đổi
A00;A01;D01;X26↗
22.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKhoa Học Dữ Liệu (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
22.2Đại Học Quy NhơnCông Nghệ Kỹ ThuậT Ô TôA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26↗
22.2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Thông Tin (Cử Nhân Định Hướng Ứng Dụng)A00;A01;X06;X26↗
22.2Đại Học Nông Lâm TphcmHệ Thống Thông TinA00;A01;A04;D01;D07;X26↗
22.2Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;A04;A06;A07;B00;B03;C01;C02;C04;D01;D07;D08;D09;D10;X01;X05;X09;X21;X25↗
22.2Đại Học Hải DươngSư Phạm Tin HọcA00;A01;A02;A12;B00;C01;C02;D01↗
22.22Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản Lý Công NghiệpA00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25↗
22.23Đại Học Cần ThơThương Mại Điện TửA00;A01;C02;D01↗
22.25Đại Học Mở TphcmNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07↗
22.25Đại Học Quy NhơnQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01;D04;D09;X01;X17;X21;X25;X78↗
22.25Đại Học Thủy LợiKế ToánA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26↗
22.25Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;C01;D01↗
22.25Đại Học Nội Vụ Hà NộiQuản Trị Văn Phòng
Cơ sở TPHCM
A01;D01;D15;C00↗
22.25Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;C01;D01↗
22.25Đại Học Hàng Hải Việt NamCông Nghệ Phần MềmA01;D01↗
22.25Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;X06;X07↗
22.25Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;X06;X26;D01↗
22.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt Gồm 03 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt; Công Nghệ Kỹ Thuật Năng Lượng; Quản Lý Năng LượngA00;A01;C01;X05;X06;X07↗
22.25Đại Học Thủ Dầu MộtThương Mại Điện TửA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09↗
22.25Đại Học Hàng Hải Việt NamĐiều Khiển Tàu BiểnA01;D01↗
22.25Đại Học Thủ Dầu MộtQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09↗
22.25Đại Học Thủ Dầu MộtQuản Lý Công NghiệpA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09↗
22.25Đại Học Hàng Hải Việt NamKinh Doanh Quốc Tế Và LogisticsA01;D01↗
22.25Đại Học Công Nghiệp TphcmQuản Lý Xây DựngA00;A01;C01;X05;X06;X07↗
22.25Đại Học Hàng Hải Việt NamTự Động Hóa Hệ Thống ĐiệnA01;D01↗
22.25Sĩ Quan Pháo BinhChỉ Huy Tham Mưu Pháo Binh (Miền Nam)A00;A01;C01↗
22.26Học Viện Tòa ÁnLuật (Thí Sinh Nữ Miền Nam)
Điểm đã quy đổi
A00;A01;C00;D01↗
22.26Đại Học Thủy LợiTài Chính - Ngân HàngA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26↗
22.27Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25↗
22.28Đại Học Kiểm SátLuật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Nam)A01↗
22.28Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Sở Hạ Tầng (Chuyên Ngành: Cơ Sở Hạ Tầng Kỹ Thuật Đô Thị)A00;A01;D01;D07;X06↗
22.3Học Viện Chính Sách Và Phát TriểnQuản Trị Kinh DoanhA01;D01;D07;D84↗
22.3Đại Học Mở TphcmKinh Doanh Quốc TếA00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26↗
22.3Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmĐịa Lý HọcA01↗
22.35Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Chuyên Ngành Ô Tô Điện)A00;A01;C01;D01;X07;X06↗
22.35Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngChuyên Ngành Quản Trị Thông Tin Thuộc Ngành Thông Tin - Thư ViệnA01;D01↗
22.35Đại Học Sư Phạm Hà NộiVật Lí Học (Vật Lí Bán Dẫn Và Kỹ Thuật) (Mới)A00;A01;X06↗
22.35Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngThông Tin - Thư ViệnA01;D01↗
22.35Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D07;X06↗
22.36Học Viện Chính Sách Và Phát TriểnKinh Tế Phát TriểnA00;A01;D01;D84↗
22.4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng/ Kỹ Thuật Công Trình BiểnA00;A01;C01;D01;D07;X06↗
22.44Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Xây Dựng (Chuyên Ngành: Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp, Kết Cấu Xây Dựng, Vật Liệu Và Công Nghệ Xây Dựng)A00;A01;D01;D07;X06↗
22.45Sĩ Quan Phòng HóaChỉ Huy Kỹ Thuật Hóa Học (Thí Sinh Ở Miền Nam)A00;A01;C02;D07↗
22.45Sĩ Quan Công Binh - Hệ Quân Sự - Đại Học Ngô QuyềnChỉ Huy Kỹ Thuật Công Binh
TS miền Bắc; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 7.20; Tiêu chí phụ 2: Lý >= 7.00
A00;A01↗
22.45Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông/ Đường Sắt Tốc Độ Cao Và Đường Sắt Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X06↗
22.45Đại Học Kiên GiangGiáo Dục Mầm NonA00;A01;A09;X21;C03;C14;X01;D01↗
22.47Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 7)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04↗
22.47Đại Học Ngân Hàng TphcmKế ToánA00;A01;D01;D07↗
22.47Đại Học Cần ThơKinh Doanh Quốc TếA00;A01;C02;D01↗
22.47Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông (Chuyên Ngành Đường Sắt Tốc Độ Cao)A00;A01;D01;D07;X06↗
22.48Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;C01;D01↗
22.48Đại Học Bách Khoa Hà NộiCông Nghệ Dệt - May
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02↗
22.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Thông Tin (Ngoại Ngữ Nhật)A00;A01;D28;X06;X26;X46↗

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →