Điểm chuẩn tham khảo 2025

25 điểm khối A01
vào được trường nào?

2908 ngành có thể đậu  ·  371 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
← 24 điểm 26 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 25 năm 2025

2908 ngành từ 221 trường

Hiển thị 300/2908 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
25.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Hoạt Động Bay; Hệ Thống Kỹ Thuật Quản Lý BayA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
25.0Đại Học Kinh Tế TphcmHệ Thống Thông Tin Quản Lý
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07;D09
25.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmTruyền Thông Đa Phương TiệnA01;D01;X26;D09;D10;D07
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMarketing (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
25.0Đại Học Hàng Hải Việt NamLogistics Và Chuỗi Cung ỨngA01;D01
25.0Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuan Hệ Lao ĐộngA00;A01;D01;D07
25.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKinh Doanh Quốc TếA01;D01;D09;D10;X25;X26
25.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô; Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô ĐiệnA00;A01;C01;X05;X06;X07;X07
25.0Đại Học Kinh Tế TphcmCử Nhân Tài Năng Isb Bbus
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.0Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Ngôn Ngữ AnhA01;D01;D12;D14
25.0Đại Học Bách Khoa Hà NộiCơ Khí - Chế Tạo Máy - Hợp Tác Với Đh Griffith (Úc)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02
25.0Đại Học Thương MạiTài Chính - Ngân Hàng (Công Nghệ Tài Chính Ngân Hàng)A00;A01;D01;D07
25.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmBất Động SảnA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01
25.0Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Luật Kinh Doanh Quốc Tế Theo Mô Hình Thực Hành Nghề Nghiệp
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07
25.0Đại Học Hải PhòngSư Phạm Toán HọcA00;A01;C01;C02;D07
25.0Đại Học Nghệ AnCông Nghệ Tài ChínhA00;D01;A01;C03
25.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
24.99Đại Học Giao Thông Vận TảiKhai Thác Vận Tải (Chuyên Ngành: Vận Tải - Thương Mại Quốc Tế, Quy Hoạch Và Quản Lý Gtvt Đô Thị, Vận Tải - Kinh Tế Đường Bộ Và Thành Phố, Vận Tải Đường Sắt)A00;A01;D01;D07
24.98Học Viện Tài ChínhQuản Trị Doanh Nghiệp; Quản Trị Kinh Doanh Du LịchA00;A01;D01;D07
24.98Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmNăng Lượng Tái Tạo (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01
24.97Học Viện Tài ChínhTrí Tuệ Nhân Tạo Trong Tài Chính Kế ToánA00;A01;D01;D07
24.95Học Viện Ngoại GiaoLuật Quốc TếA00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2
24.9333Học Viện Phụ Nữ Việt NamMarketingA00;A01;D01
24.93Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiQuản Trị Kinh Doanh
Điểm môn Toán: 8.0
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01
24.93Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Cơ ĐiệN TửA00;A01;D07;X06;X26
24.93Học Viện Ngân HàngNgân HàngA00;A01;D01;D07
24.93Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D07;X06
24.92Học Viện Tài ChínhKinh Tế Chính Trị - Tài ChínhA00;A01;D01;D07
24.92Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhởi Nghiệp Và Phát Triển Kinh Doanh (Bbae)/Ngành QtkdA00;A01;D01;D07
24.92Đại Học An GiangSư Phạm Hóa Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
24.9Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Quản Trị Kinh DoanhA01;D01;D07
24.9Đại Học Kinh Tế TphcmTài Chính
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.9Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh Tế Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
24.9Đại Học Kinh Tế TphcmCông Nghệ Nghệ Thuật
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07
24.9Đại Học Kinh Tế TphcmLuật Kinh Doanh Quốc Tế
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D09
24.9Đại Học Nông Lâm TphcmNgôn Ngữ AnhA01;D01;D09;D10;D14;D15
24.89Học Viện Tài ChínhKinh Doanh Quốc Tế (Theo Định Hướng Icaew Cfab)A01;D01;D07
24.88Đại Học Tài Chính MarketingHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
24.88Học Viện Ngân HàngKiểm ToánA00;A01;D01;D07
24.88Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmVật Lý Y KhoaA01
24.88Đại Học Quy NhơnKiểm ToánA01;X26
24.87Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ Thuật Năng LượngA00;A01;X06;X26;D01
24.87Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngTrí Tuệ Nhân Tạo Vạn Vật (Aiot) (Ngành Kỹ Thuật Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;X06;X26
24.86Đại Học Sài GònSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA01
24.85Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư Phạm Tin HọcA00;A01;X06
24.85Đại Học Kiên GiangSư Phạm Toán HọcA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09
24.82Học Viện Ngân HàngNgân Hàng SốA00;A01;D01;D07
24.8Đại Học Hà NộiCông Nghệ Thông Tin (Dạy Bằng Tiếng Anh) - Cttt
Thang điểm 40
A01;D01;X26
24.8Đại Học Kinh Tế TphcmThống Kê Kinh Doanh
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07;D09
24.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.8Đại Học Thương MạiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành)A00;A01;D01;D07
24.8Đại Học Tây BắcSư Phạm Vật LíA00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07
24.8Đại Học Thương MạiMarketing (Marketing Thương Mại) - Thương Mại Sản Phẩm Và Dịch Vụ (Bán Hàng) - Chương Trình Đào Tạo Song Bằng Quốc TếA01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.8Đại Học Thương MạiQuản Trị Nhân Lực (Quản Trị Nhân Lực Doanh Nghiệp - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.8Đại Học Thương MạiKế Toán (Kế Toán Công)A00;A01;D01;D07
24.8Đại Học Bách Khoa Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B03;C01;C02;X02
24.8Đại Học Thương MạiHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Quản Trị Hệ Thống Thông Tin)A00;A01;D01;D07
24.8Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Nhân Lực
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.8Đại Học Bách Khoa Hà NộiTài Chính - Ngân HàngA00;A01;B03;C01;C02;X02
24.79Đại Học Sài GònNgôn Ngữ AnhA01
24.78Đại Học Cần ThơCông Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X26
24.76Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Công Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;X06
24.75Học Viện Ngoại GiaoKinh Doanh Quốc TếA00;A01;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;DD2
24.75Học Viện Ngân HàngHệ Thống Thông Tin Quản LýA00;A01;D01;D07
24.75Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh Doanh - Ct Tiên Tiến Tt1A00;A01;D01;D07
24.75Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế Toán- Ct Tiên Tiến Tt1A00;A01;D01;D07
24.75Đại Học Kinh Tế Quốc DânBảo HiểmA00;A01;D01;D07
24.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật (Chuyên Ngành Luật Dân Sự)A00;A01
24.75Đại Học Sư Phạm TphcmVật Lý HọcA01
24.75Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế Hoạch Tài Chính - Ct Tiên Tiến Tt1A00;A01;D01;D07
24.73Học Viện Chính Sách Và Phát TriểnLuật Kinh TếA01;D09;D84
24.73Học Viện Phòng Không – Không QuânChỉ Huy Tham Mưu Phòng Không, Không Quân Và Tác Chiến Điện Tử (Thí Sinh Miền Bắc)A00;A01;C01
24.73Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Và Quản Lý Công)A00;A01
24.72Học Viện Ngân HàngMarketingA00;A01;D01;D07
24.71Đại Học An GiangSư Phạm Ngữ Văn
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
24.71Đại Học Sư Phạm TphcmGiáo Dục Tiểu Học
Đào tạo tại Long An
A01
24.71Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Nhiệt (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Nhiệt Lạnh Và Điều Hoà Không Khí)A00;A01;D01;D07;X06
24.7Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmHệ Thống Thông TinA00;A01;D01;X26;X06;D07;D08
24.7Đại Học Kinh Tế TphcmCử Nhân Isb Asean Co-Op
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.7Đại Học Thương MạiKinh Tế (Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.7Đại Học Thương MạiLuật Kinh Tế (Luật Kinh Doanh - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.7Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKỹ Thuật Hạt NhânA01
24.7Đại Học Kinh Tế Quốc DânKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;D07
24.7Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Toán Ứng DụngA00;A01;D07;X26
24.7Học Viện Ngoại GiaoLuật Thương Mại Quốc TếA00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2
24.7Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
24.7Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Luật Thương Mại Quốc TếA01;D01;D07
24.69Đại Học Tài Chính MarketingKiểm Toán (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
24.69Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ Hàn QuốcA01;AH2;AH3;AH4;D01;D07;D08;D14;D15;DD2;DH1;DH5
24.69Học Viện An Ninh Nhân DânAn Ninh Mạng Và Phòng Chống Tội Phạm Công Nghệ Cao (Thí Sinh Nữ, Miền Bắc)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;X26;X27;X29
24.69Học Viện Ngân HàngKế ToánA00;A01;D01;D07
24.68Học Viện Quản Lý Giáo DụcQuản Lý Giáo DụcA00;A01;C00;D01;X70;X74
24.68Đại Học Quảng NamSư Phạm Tiếng AnhD01;A01
24.67Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 4)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
24.66Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Lý Thị TrườngA00;A01;D01;D07
24.65Đại Học Kinh Tế TphcmLuật Kinh Tế
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D09
24.65Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật ĐiệN Tử - Viễn ThôngA00;A01;X06;X26
24.65Đại Học CmcNgôn Ngữ Hàn Quốc
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
24.65Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiVật Lý HọcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26
24.64Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Lữ HànhA00;A01;D01;D07
24.63Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKế Toán (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A01
24.63Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 2)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X06
24.63Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKế Toán (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01
24.63Đại Học Bách Khoa Hà NộiKế ToánA00;A01;B03;C01;C02;X02
24.62Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Thông Tin (Ct Tcta)A01;X26
24.62Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí * (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A01
24.61Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;X06;X26
24.58Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành: Trang Bị Điện Trong Công Nghiệp Và Gtvt)A00;A01;C01;D01;X06
24.58Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiVăn Hóa Và Truyền Thông Xuyên Quốc GiaA01;D01;D07;D08;D14;D15
24.57Học Viện Tài ChínhToán Tài ChínhA00;A01;D01;D07
24.57Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKỹ Thuật Điện Tử Và Tin HọcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26
24.57Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmThương Mại Điện TửA00;A01;D01;X26;X06;D07
24.57Đại Học Kinh Tế Luật TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Du Lịch Và Lữ Hành)A00;A01
24.56Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 7)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
24.56Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ ĐứcA01;D01;D05;D07;D08;D14;D15;D21;D26;D31;D41;D61
24.55Đại Học Sài GònNgôn Ngữ Anh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A01
24.55Đại Học Kinh Tế Quốc DânThẩm Định GiáA00;A01;D01;D07
24.55Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Dự ÁnA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
24.53Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKế Toán (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)A01
24.53Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô * (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật)A01
24.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.5Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Lý Giải Trí Và Sự KiệnA01
24.5Đại Học Thủ Dầu MộtMarketingA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09
24.5Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Trị Thương HiệuA01
24.5Đại Học Thủ Dầu MộtToán HọcA00;A01;A02;C01;D01;D07;X02;X03;X05;X16
24.5Đại Học Thủ Dầu MộtLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09
24.5Đại Học Kinh Tế TphcmChương Trình Đào Tạo Nguồn Nhân Lực Quốc Tế Ngành Tài Chính - Ngân Hàng
Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
A00;A01;D01;D07;D09
24.5Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Chế Tạo MáyA00;A01;C01;X05;X06;X07
24.5Đại Học Công Thương TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;D01
24.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
24.5Đại Học Cần ThơSư Phạm Tin HọcA00;A01;D01;D07
24.5Học Viện Hàng Không Việt NamMarketingA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
24.5Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Hàng KhôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
24.5Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
24.5Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành: Công Nghệ Điện Tử; Bán Dẫn Và Vi Mạch)
Điểm môn Toán từ 8 điểm trở lên
A00;A01;C01
24.5Đại Học Hải PhòngGiáo Dục Tiểu HọcA01;C01;C02;C03;C04;D01
24.49Đại Học Đồng NaiSư Phạm Tiếng AnhA01;D01;D14;D15
24.48Đại Học An GiangSư Phạm Khoa Học Tự Nhiên
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
24.48Học Viện An Ninh Nhân DânAn Ninh Mạng Và Phòng Chống Tội Phạm Công Nghệ Cao (Thí Sinh Nam, Miền Bắc)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;X26;X27;X28
24.48Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)A01
24.45Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Ct Tcta)A01;X26
24.45Học Viện Ngoại GiaoKinh Tế Quốc TếA00;A01;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;DD2
24.44Đại Học Luật Hà NộiLuậtA01
24.44Đại Học Hải DươngSư Phạm Tiếng AnhA01;D01;D07;D11;D12;D14;D15
24.44Đại Học Thủ Đô Hà NộiToán Ứng DụngA00;A01;A02;C01;D30
24.44Đại Học Luật Hà NộiLuật Thương Mại Quốc TếA01
24.43Học Viện Ngoại GiaoNhật Bản HọcA00;A01;C00;D01;D06;D07;D09;D10;D14;D15
24.42Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;D01
24.41Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01
24.4Học Viện Ngân HàngCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;D01;D07
24.4Đại Học Kinh Tế TphcmNgân Hàng
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.4Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmQuản Lý Giáo DụcA01
24.4Đại Học Kiên GiangGiáo Dục Tiểu HọcA00;A01;A09;X21;C03;C14;X01;D01
24.4Đại Học Quy NhơnSư Phạm Vật LýA00;A01;A02;X05
24.4Đại Học Kinh Tế TphcmĐầu Tư Tài Chính
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.4Đại Học Bách Khoa Hà NộiQuản Lý Công NghiệpA00;A01;B03;C01;C02;X02
24.4Đại Học Công ĐoànKinh TếA01;D01;D07;D09;D10;X25
24.4Sĩ Quan Pháo BinhChỉ Huy Tham Mưu Pháo Binh (Miền Bắc)A00;A01;C01
24.4Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKỹ Thuật Dữ Liệu (Ngành Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu)A00;A01;X06;X26
24.39Học Viện Chính Sách Và Phát TriểnQuản Lý Nhà NướcA01;D01;D84
24.39Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành Điều Khiển Và Thông Tin Tín Hiệu Đường Sắt Hiện Đại)A00;A01;D07;X06
24.38Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;D01;D07
24.38Học Viện Quản Lý Giáo DụcQuản Trị Văn PhòngA00;A01;C00;D01;X70;X74
24.38Học Viện Ngân HàngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07
24.38Học Viện Ngân HàngKinh Tế Đầu TưA01;D01;D07;D09
24.35Đại Học Thủ Dầu MộtGiáo Dục Tiểu HọcA00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01
24.35Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;B00;B03;C01;C02;C04;D01;X02;X03;X04;X06;X26
24.35Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Nông NghiệpA00;A01;D01;D07
24.35Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Kiểm Toán Đầu Tư Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
24.35Đại Học Giao Thông Vận TảiKhoa Học Máy TínhA00;A01;D07;X06
24.35Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí * (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)A01
24.35Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmChương Trình Đào Tạo Cơ Khí – Tự Động Hóa (Thuộc Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí) (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A01
24.33Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Trị Nh Và Dv Ăn Uống (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01
24.33Đại Học Tôn Đức ThắngQuy Hoạch Vùng Và Đô Thị
Toán nhân 2
A01;D01;V02
24.33Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật (Chuyên Ngành Luật Tài Chính - Ngân Hàng)A00;A01
24.32Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư Phạm Tin HọcA00;A01;D01;X06
24.31Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật (Chuyên Ngành Luật Và Chính Sách Công)A00;A01
24.3Đại Học Kinh Tế TphcmCông Nghệ Thông Tin
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07
24.3Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiKinh Tế
Điểm môn Toán: 7.25
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01
24.3Đại Học Công Nghiệp Hà NộiRobot Và Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X07
24.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Vật LiệuA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14
24.3Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Tài Chính - Ngân HàngA00;A01;C01;D01
24.3Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Kinh Doanh
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông Gồm 03 Chuyên Ngành: Điện Tử Công Nghiệp; Điện Tử Viễn Thông; Iot Và Trí Tuệ Nhân Tạo Ứng DụngA00;A01;C01;X05;X06;X07
24.25Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiTài Chính – Ngân Hàng
Điểm môn Toán: 8.0
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01
24.25Đại Học Công Thương TphcmMarketingA00;A01;C01;D01
24.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Thông Tin - Truyền Thông (Các Trường Đối Tác Pháp Cấp Song Bằng Với Usth: Đại Học Limoges, Đại Học Sorbonne Paris Nord, Đại Học Lille)A00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84
24.25Đại Học CmcThiết Kế Đồ Họa
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
24.25Đại Học Nội Vụ Hà NộiLuật (Chuyên Ngành Thanh Tra)A00;A01;D01
24.25Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Khách Sạn Quốc Tế (Ihme)A00;A01;D01;D07
24.24Đại Học Kiểm SátLuật Kiểm Sát (Gt: Nam, Miền Bắc)A01
24.23Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc)Phòng Cháy Chữa Cháy Và Cứu Nạn, Cứu Hộ (Thí Sinh Nữ, Miền Bắc)
Điểm ĐGNL BCA và CCQT
A00;A01;D01;D07
24.23Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25
24.21Đại Học Bách Khoa Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A01;B03;C01;C02;D07;X02
24.2Đại Học Quy NhơnNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D15
24.2Đại Học Bách Khoa Hà NộiQuản Lý Năng LượngA00;A01;B03;C01;C02;X02
24.2Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Viễn Thông, Kỹ Thuật Điện Tử Và Tin Học Công Nghiệp)A00;A01;C01;D01;X06
24.2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiThiết Kế Công Nghiệp Và Đồ HọaA00;A01;X06;X26;D01
24.2Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại Học Trần Quốc TuấnChỉ Huy Tham Mưu Lục QuânA00;A01;C01
24.2Đại Học Luật – Đhqg Hà NộiLuật HọcC03;A07;A01;D01;D14;D15
24.2Đại Học Quảng NamSư Phạm Vật LýA01
24.2Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngQuản Trị Nhân LựcA00;A01;D01;D15
24.2Đại Học Thương MạiHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Quản Trị Hệ Thống Thông Tin - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.2Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Vật LiệuA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26
24.2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngLogistics Và Quản Trị Chuỗi Cung Ứng (Ngành Quản Trị Kinh Doanh)A00;A01;D01;X06;X26
24.2Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Robot (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)A00;A01;D07;X06
24.2Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Xây Dựng
Toán nhân 2
A01;D01
24.2Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngLuậtA00;A01;X21;D01
24.2Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Quản Trị Khách Sạn
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07
24.2Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmHệ Thống Thông Tin (Tiên Tiến)A01;D01;X26;D07;D08
24.2Đại Học Luật – Đhqg Hà NộiLuật ClcC03;A07;A01;D01;D14;D15
24.2Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmCông Nghệ Thông Tin ViệT NhậTA00;A01;D01;X26;X06;D07;D06
24.2Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiKinh Tế Phát Triển
Điểm môn Toán: 6.0
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01
24.2Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngChuyên Ngành Thanh Tra Thuộc Ngành LuậtA00;A01;X21;D01
24.2Đại Học Nông Lâm TphcmKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;A02;C01;X06;X07
24.2Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiKế Toán
Điểm môn Toán: 7.25
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01
24.2Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Chất Lượng Và Đổi Mới (E-Mqi)/Ngành QtkdA00;A01;D01;D07
24.2Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Khách Sạn
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.17Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;D01;D07
24.17Học Viện Ngoại GiaoHoa Kỳ HọcA00;A01;C00;D01;D07;D09;D10;D14;D15
24.17Học Viện Phụ Nữ Việt NamTâm Lý HọcA01;B03;B08;D01;C00
24.17Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Hóa HọcA00;A01;B00;C02;D07;X11
24.16Đại Học Tài Chính MarketingQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Chương Trình Đặc Thù)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
24.15Đại Học Giao Thông Vận TảiToán Ứng Dụng (Chuyên Ngành Toán Tin Ứng Dụng)A00;A01;D01;D07;X06
24.15Học Viện An Ninh Nhân DânAn Ninh Mạng Và Phòng Chống Tội Phạm Công Nghệ Cao (Thí Sinh Nữ, Miền Nam)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;X26;X27;X31
24.14Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKế Toán (Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Icaew - Tiếng Anh)A00;A01
24.13Đại Học Kinh Tế Luật TphcmQuản Lý CôngA00;A01
24.11Đại Học Tài Chính MarketingQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Tiếng Anh Toàn Phần (Định Hướng Quốc Tế))
Điểm môn Anh nhân hệ số 2
A01;D01;D07;D09;D10;X25
24.11Đại Học Cần ThơTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X02
24.1Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
24.1Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Kinh Tế Và Quản Lý Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
24.1Học Viện Nông Nghiệp Việt NamSư Phạm Công NghệA00;A01;B00;C01;C02;C03;D01;X03;X04;X07;X08
24.1Học Viện Tài ChínhTiếng Anh Tài Chính Kế ToánA01;D01;D07
24.09Đại Học Tài Chính MarketingTài Chính - Ngân Hàng (Chương Trình Tiếng Anh Toàn Phần (Định Hướng Quốc Tế))
Điểm môn Anh nhân hệ số 2
A01;D01;D07;D09;D10;X25
24.08Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01
24.08Đại Học Giao Thông Vận TảiKinh Tế Xây Dựng (Chuyên Ngành: Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư Xây Dựng)A00;A01;D01;D07;X06
24.06Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật In
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02
24.05Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngQuản Trị Văn PhòngA00;A01;D01;D14
24.05Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngChuyên Ngành Thư Ký Văn Phòng Doanh Nghiệp Thuộc Ngành Quản Trị Văn PhòngA00;A01;D01;D14
24.05Đại Học Kinh Tế TphcmKinh Tế Đầu Tư
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.05Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chương Trình Đào Tạo Công Nghệ Thiết Kế Vi Mạch)A00;A01;C01;C02;D01;X07
24.03Đại Học Kinh Tế Luật TphcmToán Kinh Tế (Chuyên Ngành Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế, Quản Trị Và Tài Chính) (Tiếng Anh)A00;A01
24.02Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01;D07
24.02Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành: Máy Xây Dựng, Kỹ Thuật Máy Động Lực)A00;A01;C01;D01;X06
24.02Đại Học Hoa LưSư Phạm Toán HọcA00;A01;A02;X06
24.01Đại Học Tài Chính MarketingKhoa Học Dữ Liệu (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thông Tin (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
24.0Đại Học CmcTiếng Nhật Thương Mại
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpNgôn Ngữ Anh (Cs Hà Nội)A01;D01;D07;D09;D10;D11;D14;D15;X25;X26;X27;X78
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
24.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn (Kỹ Sư)A00;A01;C01;D07;X06;X26
24.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng/ Xây Dựng Dân Dụng Và Công NghiệpA00;A01;C01;D07;D24;D29;X06
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKinh Doanh Thương Mại (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
24.0Đại Học Mỏ Địa ChấtCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;C01;D01;X06
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
24.0Đại Học Ngoại ThươngCt Đhptqt Kinh Tế Chính Trị Quốc Tế
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07
24.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Hàng Không (Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Thông Tin (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
24.0Đại Học Kinh Tế TphcmKhoa Học Máy Tính
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngMarketing - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07
24.0Đại Học Công Thương TphcmNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D09;D14
24.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Bảo Dưỡng Tàu Bay (Ngành: Kỹ Thuật Hk)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
24.0Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Máy Tính (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)A00;A01;X06;X07
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.0Đại Học Kinh Tế TphcmKinh Tế Chính Trị
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngMarketingA00;A01;D01;X06;X26
24.0Đại Học Kinh Tế TphcmKế Toán Công
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
24.0Đại Học Thương MạiKiểm Toán (Kiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Icaew Cfab - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.0Đại Học Nghệ AnLâm HọcA00;D01;A01;C03
24.0Đại Học Luật – Đhqg Hà NộiLuật Thương Mại Quốc TếC03;A07;A01;D01;D14;D15
24.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKỹ Thuật Máy Tính Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính; Kỹ Thuật Thiết Kế Vi MạchA00;A01;C01;X05;X06;X07
24.0Đại Học Thương MạiKế Toán (Kế Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Icaew Cfab - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.0Học Viện Cán Bộ TphcmLuậtA00;A01;C00;D01;C03;C04
24.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Kinh Doanh Quốc Tế (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
24.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Truyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26
24.0Đại Học Nội Vụ Hà NộiQuản Trị Nhân LựcA00;A01;D01
24.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;D01;X26;X06;D07;X14
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
24.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26
24.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Vi Mạch Bán DẫnA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Kinh Doanh (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
24.0Đại Học Kinh Tế TphcmToán Tài Chính
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07;D09
23.98Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật)A01
23.96Đại Học Phú YênSư Phạm Toán HọcA00;A01;A04;B00;D01;X26
23.96Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc)Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nữ, Miền Nam)
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28
23.96Đại Học Tài Chính MarketingQuản Lý Kinh Tế (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.96Học Viện Hải QuânChỉ Huy Tham Mưu Hải Quân (Thí Sinh Miền Bắc)A00;A01;C01
23.96Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam)Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nữ, Miền Nam)
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28
23.96Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Hàng Không Vũ TrụA00;A01;X06;X26;D01
23.95Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Máy Tính (Theo Hướng Chuyên Sâu Vi Mạch Bán Dẫn, Bao Gồm Lớp Kỹ Sư Tài Năng)A00;A01;D07;X06
23.95Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiĐịa Lý Tự NhiênA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25
23.94Đại Học Tài Chính MarketingQuản Trị Khách Sạn (Chương Trình Đặc Thù)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
23.93Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;X06;X07
23.93Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử Ô TôA00;A01;X06;X07
23.93Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ NhậtA01;D01;D06;D07;D08;D14;D15;D23;D28;D33;D43;D63
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 25–27.0 (cần cố gắng thêm)

371 ngành từ 71 trường

Hiển thị 300/371 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
25.01Đại Học Tài Chính MarketingMarketing (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
25.01Học Viện Tài ChínhKế Toán Doanh Nghiệp; Kế Toán CôngA00;A01;D01;D07
25.01Đại Học An GiangSư Phạm Lịch Sử - Địa Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.05Đại Học CmcLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
25.05Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiGiáo Dục Tiểu Học (Chương Trình Dạy Và Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15
25.07Đại Học Giao Thông Vận TảiKinh Tế Vận Tải (Chuyên Ngành: Kinh Tế Vận Tải Ô Tô, Kinh Tế Vận Tải Hàng Không, Kinh Tế Vận Tải Đường Sắt, Kinh Tế Vận Tải Thuỷ Bộ)A00;A01;D01;D07
25.07Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Hạt Nhân
Môn chính: Toán
A00;A01;A02;B03;C01;C02;X02
25.07Học Viện Tài ChínhTin Học Tài Chính Kế ToánA00;A01;D01;D07
25.08Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A01
25.08Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKỹ Thuật Công Nghiệp (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01
25.1Học Viện Ngoại GiaoHàn Quốc HọcA00;A01;C00;D01;D07;D09;D10;D14;D15;DD2
25.1Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
25.1Đại Học Quy NhơnQuản Lý Giáo DụcA00;A01;C00;C03;C04;D01;X70;X74
25.1Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Điều Hành Thông Minh (E-Som) /Ngành QtkdA00;A01;D01;D07
25.1Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngThương Mại Điện TửA00;A01;D01;X06;X26
25.1Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKỹ Thuật Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;X06;X26
25.1Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Thông Tin/ Công Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.1Đại Học Thương MạiKinh Tế (Quản Lý Kinh Tế)A00;A01;D01;D07
25.1Đại Học Thương MạiKinh Tế Số (Phân Tích Kinh Doanh Trong Môi Trường Số)A00;A01;D01;D07
25.1Đại Học Thương MạiLuật Kinh Tế (Luật Thương Mại Quốc Tế)A00;A01;D01;D07
25.1Đại Học Thương MạiQuản Trị Khách Sạn (Quản Trị Khách Sạn - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
25.1Đại Học Thương MạiQuản Trị Kinh Doanh (Khởi Nghiệp Và Phát Triển Kinh Doanh)A00;A01;D01;D07
25.11Học Viện Ngân HàngLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA01;D01;D07;D09
25.12Học Viện Tài ChínhLuật Kinh DoanhA00;A01;D01;D07
25.12Học Viện Phụ Nữ Việt NamTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;D01
25.13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô * (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A01
25.15Đại Học Giao Thông Vận TảiKinh Tế (Chuyên Ngành: Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư, Kinh Tế Bưu Chính Viễn Thông)A00;A01;D01;D07
25.16Học Viện Ngân HàngTài ChínhA00;A01;D01;D07
25.16Đại Học Bách Khoa Hà NộiCông Nghệ Vật Liệu Polyme Và Compozit
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02
25.17Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;X06;X07
25.17Học Viện Phòng Không – Không QuânChỉ Huy Tham Mưu Phòng Không, Không Quân Và Tác Chiến Điện Tử (Thí Sinh Miền Nam)A00;A01;C01
25.17Học Viện Phòng Không – Không QuânKỹ Thuật Hàng Không (Thí Sinh Miền Nam)A00;A01;C01
25.18Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A01
25.18Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Ô Tô (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02
25.2Đại Học Bách Khoa Hà NộiVật Lý Y Khoa
Môn chính: Toán
A00;A01;A02;B03;C01;C02;X02
25.2Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng/ Logistics Công NghiệpA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
25.2Đại Học Ngoại ThươngCt Clc Quản Trị Kinh Doanh
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07
25.2Đại Học Thương MạiTài Chính - Ngân Hàng (Tài Chính Công)A00;A01;D01;D07
25.2Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
25.2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiVật Lý Kỹ ThuậtA00;A01;X06;X26;D01
25.21Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngAn Toàn Thông TinA00;A01;X06;X26
25.21Đại Học Hồng ĐứcSư Phạm Tin HọcA01
25.21Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc)Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nữ, Miền Bắc)
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28
25.21Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam)Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nữ, Miền Bắc)
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28
25.21Học Viện Chính Trị Công An Nhân DânXây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước (Thí Sinh Nữ, Miền Bắc)
Điểm thi THPT và ĐGNL BCA
A01;C00;C03;D01;X02;X03;X04
25.23Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A01
25.24Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 1)
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
25.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử Gồm 03 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử; Năng Lượng Tái Tạo; Điện Hạt NhânA00;A01;C01;X05;X06;X07;X07
25.25Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;C01;D01;X06
25.25Học Viện Ngân HàngKinh Doanh Quốc TếA01;D01;D07;D09
25.25Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiKế ToánA00;A01;A07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
25.25Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông Nghệ Thông Tin Và Chuyển Đổi Số - Ct Clc1A00;A01;D01;D07
25.25Đại Học Kinh Tế Quốc DânBảo Hiểm Tích Hợp Chứng Chỉ Anz1If - Ct Clc1A00;A01;D01;D07
25.25Đại Học Kinh Tế Quốc DânNgân Hàng - Ct Clc1A00;A01;D01;D07
25.25Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Phát Triển - Ct Clc1A00;A01;D01;D07
25.25Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;X06;X26
25.25Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26
25.27Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Sinh Học
Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Sinh nhân 2; Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.00, Anh nhân 2
A01;A02;B00;B03;B08;X14;X15
25.28Học Viện Ngoại GiaoNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D09;D10;D14;D15
25.28Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 7)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
25.3Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;X06;X26
25.3Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Xây Dựng
Toán nhân 2
A01;D01
25.3Đại Học An GiangGiáo Dục Chính Trị
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.3Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Hải Quan - Ngoại Thương
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Cơ Khí/ Kỹ Thuật Cơ ĐiệnA00;A01;C01;D07;X06
25.3Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật Kinh Tế (Chuyên Ngành Luật Thương Mại Quốc Tế) (Tiếng Anh)A00;A01
25.32Đại Học An GiangSư Phạm Vật Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.33Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 5)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
25.34Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn) - Chương Trình Tiên Tiến
Toán nhân 2
D01;D07;A01
25.35Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Máy Tính Và Thông TinA00;A01;C01;D07;D08;X26
25.35Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA01;X26
25.35Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Thông Tin/ An Toàn Thông TinA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.36Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Tài Chính - Ngân HàngA01;D01;D07
25.36Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmNhóm Ngành Toán Học (Toán Học, Toán Ứng Dụng, Toán Tin)A01;X26
25.38Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 3)
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
25.39Đại Học Tài Chính MarketingLuật Kinh Tế (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
25.39Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Vật Liệu
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02
25.4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Cơ Khí/ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;D07;X06
25.4Đại Học Kinh Tế TphcmKinh Tế Top 38 Thế Giới Theo Shanghairanking Consultancy 2024 Xem Chi Tiết
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.4Đại Học Kinh Tế TphcmCông Nghệ Logistics
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07
25.4Đại Học Thương MạiQuản Trị Khách Sạn (Quản Trị Khách Sạn)A00;A01;D01;D07
25.4Đại Học Kinh Tế Luật TphcmTài Chính - Ngân Hàng (Tiếng Anh)A00;A01
25.4Đại Học Thương MạiTài Chính - Ngân Hàng (Tài Chính - Ngân Hàng Thương Mại - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
25.4Đại Học Thương MạiLuật Kinh Tế (Luật Kinh Tế)A00;A01;D01;D07
25.4Học Viện Tài ChínhTài Chính - Ngân Hàng 3 (Cn Ngân Hàng; Đầu Tư Tài Chính)A00;A01;D01;D07
25.4Đại Học Thương MạiQuản Trị Kinh Doanh (Quản Trị Kinh Doanh - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
25.41Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07
25.41Đại Học Đồng NaiSư Phạm Toán HọcA01;C01;D01;A00;D07
25.41Đại Học Kinh Tế Quốc DânBất Động SảnA00;A01;D01;D07
25.41Đại Học Đồng ThápSư Phạm Tin HọcA01
25.41Đại Học Giao Thông Vận TảiKế Toán (Chuyên Ngành Kế Toán Tổng Hợp)A00;A01;D01;D07
25.41Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Học Tài Chính (Fe)/Ngành Kinh TếA00;A01;D01;D07
25.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Lý CôngA00;A01;D01;D07
25.42Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Học)A00;A01
25.42Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành: Tự Động Hoá)A00;A01;D07;X06
25.43Học Viện Tài ChínhKinh Tế Và Quản Lý Nguồn Lực Tài ChínhA00;A01;D01;D07
25.44Đại Học Kinh Tế Quốc DânTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;D01;D07
25.44Đại Học Sư Phạm TphcmGiáo Dục Tiểu HọcA01
25.45Đại Học CmcNgôn Ngữ Trung Quốc
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
25.45Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Tc Kế Toán - Kiểm ToánA01;D01;D07
25.46Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kinh Tế Vận Tải (Chuyên Ngành: Kinh Tế Vận Tải Thuỷ Bộ)A00;A01;C01;D01
25.47Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Nhiệt
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02
25.47Học Viện Tài ChínhTài Chính - Ngân Hàng 1 (Cn Thuế; Hải Quan Và Nghiệp Vụ Ngoại Thương; Tài Chính Quốc TếA00;A01;D01;D07
25.48Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKinh Doanh Quốc Tế (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)A01
25.49Đại Học Tây BắcSư Phạm Toán HọcA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X06
25.5Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Vi Mạch Bán Dẫn (Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử)A00;A01;X06;X26
25.5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa Học Máy TínhA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.5Đại Học VinhSư Phạm Vật LýA01
25.5Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmNhóm Ngành Vật Lý Học (Ct: 150), Công Nghệ Vật Lý Điện Tử Và Tin Học (Ct: 60), Công Nghệ Bán Dẫn (Ct: 60)A01
25.5Đại Học VinhSư Phạm Toán Học
Toán hệ số 2
A01
25.5Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
25.5Học Viện Quản Lý Giáo DụcNgôn Ngữ AnhA01;D01;D10;D14;X78;X25
25.5Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Sự Kiện Và Dịch Vụ Giải Trí
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiLuậtA00;A01;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X17;X70
25.5Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;D01;X06
25.5Đại Học Công Nghiệp VinhKế ToánA00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X03
25.5Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiToán TinA00;A01;C01;D07;D08;X26
25.5Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;X05;X06;X07;X07
25.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật Kinh DoanhA00;A01;D01;D07
25.5Đại Học Sư Phạm Hà NộiToán HọcA00;A01
25.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânĐịnh Phí Bảo Hiểm & Quản Trị Rủi Ro (Actuary)A00;A01;D01;D07
25.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài Chính - Ct Tiên Tiến Tt2A00;A01;D01;D07
25.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh Doanh Quốc Tế - Ct Tiên Tiến Tt2A00;A01;D01;D07
25.5Đại Học Ngoại ThươngCt Tt Quản Tri Kinh Doanh
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07
25.5Đại Học PhenikaaHệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh)A00;A01;A02;C01;X06;X07
25.51Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nguồn Nhân Lực) - Chương Trình Tiên Tiến
Toán nhân 2
D01;D07;A01
25.52Học Viện Tài ChínhKhoa Học Dữ Liệu Trong Tài ChínhA00;A01;D01;D07
25.53Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Vật Liệu (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01
25.53Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Vật Liệu (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A01
25.53Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật)A01
25.55Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiCông Nghệ Bán DẫnA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26
25.55Đại Học Kinh Tế Luật TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh) (Tiếng Anh)A00;A01
25.55Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Hóa Học - Chương Trình Tiên Tiến
Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2; Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Anh nhân 2
A00;A01;B00;D07;X10;X11
25.56Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành Hệ Thống Giao Thông Thông Minh)A00;A01;D07;X06
25.56Học Viện Tài ChínhKinh Tế Đầu TưA00;A01;D01;D07
25.57Đại Học Hồng ĐứcSư Phạm Tiếng AnhA01
25.57Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Thông Tin (Đặc Thù - Hợp Tác Doanh Nghiệp)A00;A01;X06;X26
25.57Đại Học Giáo Dục - Đhqg Hà NộiQhs11A00;A01;B00;C00;D01;C14
25.58Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Lý Công Nghiệp (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01
25.58Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 1)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X05
25.58Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Y Sinh (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02
25.59Đại Học Kinh Tế Quốc DânAn Toàn Thông TinA00;A01;D01;D07
25.6Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
25.6Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Trị Khách SạnA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
25.6Đại Học Kinh Tế TphcmKinh Doanh Số
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;C01;D07;X06
25.6Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Vật LiệuA00;A01;X06;X26;D01
25.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng/ Logistics Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
25.6Đại Học Thương MạiQuản Trị Nhân Lực (Quản Trị Nhân Lực Doanh Nghiệp)A00;A01;D01;D07
25.61Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Khách SạnA00;A01;D01;D07
25.63Đại Học Đồng ThápSư Phạm Công NghệA01
25.63Đại Học Tài Chính MarketingKinh Tế (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25
25.64Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh Doanh (E-Bba)A00;A01;D01;D07
25.65Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Clc Quản Tri Kinh Doanh
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07
25.65Đại Học Sư Phạm Thái NguyênSư Phạm Vật LýA01;C01
25.67Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 6)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
25.67Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X26
25.68Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Tài Chính (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01
25.68Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01
25.68Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật)A01
25.68Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmThương Mại Điện Tử (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)A01
25.68Đại Học Bách Khoa Hà NộiCơ Điện Tử - Hợp Tác Với Đh Công Nghệ Nagaoka (Nhật Bản)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D28;X02
25.7Đại Học Thương MạiKiểm Toán (Kiểm Toán)A00;A01;D01;D07
25.7Đại Học Kinh Tế TphcmKiểm Toán
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.7Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Kinh Tế Quốc TếA01;D01;D03;D07
25.7Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Đhnnqt Kế Toán - Kiểm Toán Theo Định Hướng Acca
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07
25.7Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành: Tự Động Hoá)A00;A01;C01;D01;X06
25.72Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01
25.72Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiKinh Tế Quốc Tế
Điểm môn Toán: 6.25
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01
25.73Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)A01
25.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmToán Kinh Tế (Chuyên Ngành Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế, Quản Trị Và Tài Chính)A00;A01
25.75Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;C01;D07;X06
25.75Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Tc Quản Trị Kinh DoanhA01;D01;D07
25.77Đại Học Hồng ĐứcSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA01
25.78Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Khai Thác Vận Tải (Chuyên Ngành: Vận Tải - Thương Mại Quốc Tế, Quy Hoạch Và Quản Lý Gtvt Đô Thị)A00;A01;C01;D01
25.78Đại Học Kiểm SátLuật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Bắc)A01
25.8Đại Học VinhSư Phạm Toán Học (Lớp Tài Năng)
Toán hệ số 2
A01
25.8Đại Học Kinh Tế TphcmKinh Doanh Thương Mại
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.8Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Kế Toán - Kiếm ToánA01;D01;D07
25.8Đại Học Thương MạiKế Toán (Kế Toán Doanh Nghiệp)A00;A01;D01;D07
25.8Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X26
25.8Đại Học Thương MạiQuản Trị Kinh Doanh (Quản Trị Kinh Doanh)A00;A01;D01;D07
25.8Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Và Quản Lý Đô Thị (Ngành Kinh Tế)A00;A01;D01;D07
25.83Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 6)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
25.84Đại Học Bách Khoa Hà NộiCơ Khí Hàng Không (Chương Trình Việt - Pháp Pfiev)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D29;X02
25.84Đại Học Luật Hà NộiLuật Kinh TếA01
25.85Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKế ToánA00;A01
25.85Đại Học Sư Phạm Thái NguyênSư Phạm Toán HọcA01;B00
25.85Đại Học Quy NhơnSư Phạm Toán HọcA00;A01;D07;X26
25.86Đại Học Giao Thông Vận TảiTài Chính - Ngân HàngA00;A01;D01;D07
25.86Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kinh Doanh Quốc TếA00;A01;C01;D01
25.89Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Giải Trí Và Sự KiệnA00;A01;D01;D07
25.89Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07
25.9Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiToán HọcA00;A01;C01;D07;D08;X26
25.9Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế Toán Tích Hợp Chứng Chi Quốc Tế (Jcaew Cfab)A00;A01;D01;D07
25.9Đại Học Kinh Tế TphcmCông Nghệ Tài Chính
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
25.9Học Viện Ngoại GiaoTruyền Thông Quốc TếA00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2
25.91Đại Học An GiangSư Phạm Địa Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.93Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKinh Doanh Quốc Tế (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01
25.95Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành: Công Nghệ Chế Tạo Cơ Khí, Tự Động Hoá Thiết Kế Cơ Khí)A00;A01;D07;X06
25.95Học Viện Ngoại GiaoQuan Hệ Quốc TếA00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2
25.96Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuậtA00;A01;D01;D07
25.98Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)A01
25.98Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử * (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A01
25.99Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngSư Phạm Tin HọcA00;X06;A01
25.99Đại Học Cần ThơSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00;A01;A02;B00
26.0Đại Học Công Nghiệp TphcmThương Mại Điện TửA01;D01;D09;D10;X25;X26
26.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
26.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;X26;X06;D07
26.0Đại Học Kinh Tế TphcmKhoa Học Dữ Liệu
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07
26.0Đại Học Ngoại ThươngCt Clc Tài Chính - Ngân Hàng
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07
26.0Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân SựHậu Cần Quân Sự (Thí Sinh Nam Miền Bắc)A00;A01;C01;X06
26.0Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;D07;D08;X26
26.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
26.0Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ Thuật RobotA00;A01;X06;X26;D01
26.0Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Thông Tin (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
26.01Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 2)
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
26.02Đại Học Hà NộiCông Nghệ Thông Tin (Dạy Bằng Tiếng Anh)
Thang điểm 40
A01;D01;X26
26.05Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 4)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
26.06Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa Học Quản LýA00;A01;D01;D07
26.06Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01;D07
26.08Đại Học Sư Phạm HuếSư Phạm Vật LýA00;A01;A02;X07
26.09Học Viện Ngoại GiaoTrung Quốc HọcA00;A01;C00;D01;D04;D07;D09;D10;D14;D15
26.09Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 2)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X07
26.09Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân SựTrinh Sát Kỹ Thuật (Thí Sinh Nam, Miền Nam)A00;A01
26.1Đại Học Kinh Tế TphcmThương Mại Điện Tử
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07;D09
26.1Đại Học Sư Phạm HuếSư Phạm Toán HọcA00;A01
26.1Đại Học Thương MạiMarketing (Quản Trị Thương Hiệu - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
26.1Đại Học Thương MạiTài Chính - Ngân Hàng (Tài Chính - Ngân Hàng Thương Mại)A00;A01;D01;D07
26.1Đại Học Thương MạiNgôn Ngữ Anh (Tiếng Anh Thương Mại)A01;D01;D07
26.1Đại Học Sư Phạm HuếSư Phạm Toán Học (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A00;A01
26.1Đại Học CmcQuản Trị Kinh Doanh
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16
26.12Đại Học Cần ThơXã Hội HọcA01;C00;C19;D01
26.13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Chế Tạo Máy * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01
26.13Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;X06;X07;X26
26.13Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07
26.14Đại Học Tôn Đức ThắngToán Ứng Dụng
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
26.15Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCơ Kỹ ThuậtA00;A01;X06;X26;D01
26.19Đại Học Bách Khoa Hà NộiCơ Điện Tử - Hợp Tác Với Đh Leibniz Hannover (Đức)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D26;X02
26.19Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;X06;X26
26.2Đại Học Kinh Tế Luật TphcmMarketing (Chuyên Ngành Marketing) (Tiếng Anh)A00;A01
26.2Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Clc Tài Chinh - Ngân Hàng
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07
26.2Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Tc Kinh Tế Đối NgoạiA01;D01;D06;D07
26.21Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKhoa Học Máy Tính (Định Hướng Khoa Học Dữ Liệu)A00;A01;X06;X26
26.23Học Viện Tài ChínhMarketingA00;A01;D01;D07
26.23Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật Kinh Tế (Chuyên Ngành Luật Kinh Doanh)A00;A01
26.25Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Cơ Khí Động Lực
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02
26.25Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Khách SạnA00;A01;D01;D07
26.27Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmAn Toàn Thông TinA00;A01;D01;X26;X06;D07
26.27Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmNhóm Ngành Máy Tính Và Công Nghệ Thông Tin (Công Nghệ Thông Tin; Kỹ Thuật Phần Mềm; Hệ Thống Thông Tin; Khoa Học Máy Tính)A01;X26
26.27Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 3)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X09
26.27Đại Học Thủ Đô Hà NộiSư Phạm Vật LíA00;A01;A02;C01;D30
26.27Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài Chính Và Đầu Tư (Bfi)/Ngành Tc-NhA00;A01;D01;D07
26.27Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;X06;X07
26.27Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhoa Học Máy TínhA00;A01;D01;D07
26.28Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 5)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04
26.28Đại Học An GiangSư Phạm Lịch Sử
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
26.29Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh Doanh Thương MạiA00;A01;D01;D07
26.29Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông Nghệ Tài Chính (Bft)/Ngành Tc-NhA00;A01;D01;D07
26.3Đại Học Thương MạiKinh Doanh Quốc Tế (Thương Mại Quốc Tế - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
26.3Đại Học Thương MạiMarketing (Marketing Thương Mại - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
26.3Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Kinh Doanh Quốc Tế Theo Mô Hình Tiên Tiến Nhật Bản
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D06;D07
26.3Đại Học Kinh Tế TphcmTruyền Thông Số Và Thiết Kế Đa Phương Tiện
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09;V00
26.3Đại Học Kinh Tế TphcmKinh Doanh Quốc Tế
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
26.3Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Kinh Doanh Số
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07
26.3Đại Học Kinh Tế TphcmTài Chính Quốc Tế
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09
26.31Học Viện Tài ChínhTài Chính - Ngân Hàng 2 (Cn Tài Chính Doanh Nghiệp; Phân Tích Tài Chính)A00;A01;D01;D07
26.32Đại Học Khánh HòaSư Phạm Vật LýA00;A01;A02;C01;X06
26.32Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Y Sinh
Môn chính: Toán
A00;A01;B00;B03;C01;C02;X02
26.33Đại Học Kinh Tế Luật TphcmHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Kinh Doanh Số Và Trí Tuệ Nhân Tạo)A00;A01
26.33Đại Học An GiangSư Phạm Toán Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
26.35Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii)Ct Clc Kinh Tế Đối Ngoại
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07
26.37Đại Học Kinh Tế Luật TphcmTài Chính - Ngân HàngA00;A01
26.38Đại Học Kinh Tế Quốc DânHệ Thống Thông TinA00;A01;D01;D07
26.38Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHệ Thống Thông TinA00;A01;X06;X26;D01
26.4Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79
26.4Đại Học Ngoại ThươngCt Clc Kinh Tế Quốc Tế
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07
26.4Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Doanh Số (E-Bdb)/Ngành QtkdA00;A01;D01;D07
26.4Đại Học Kinh Tế TphcmPhân Tích Dữ Liệu
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07
26.4Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân SựKỹ Sư Quân Sự (Miền Nam, Thí Sinh Nam)A00;A01;X06
26.41Đại Học Khánh HòaSư Phạm Toán HọcA00;A01;D07;X26;B00;D01
26.41Đại Học Bách Khoa Hà NộiVật Lý Kỹ Thuật
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh Doanh Quốc Tế - Ct Clc3A00;A01;D01;D07
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânThương Mại Điện Tử - Ct Clc3A00;A01;D01;D07
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânKiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Acca - Ct Clc3A00;A01;D01;D07
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânTài Chính Doanh Nghiệp - Ct Clc3A00;A01;D01;D07
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Quốc Tế - Ct Clc3A00;A01;D01;D07
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng - Ct Clc3A00;A01;D01;D07
26.42Đại Học Kinh Tế Quốc DânDigital Marketing - Ct Clc3A00;A01;D01;D07
26.43Đại Học Kinh Tế Luật TphcmToán Kinh Tế (Chuyên Ngành Phân Tích Dữ Liệu)A00;A01
26.43Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)A01
26.43Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A01
26.44Đại Học Kinh Tế Quốc DânLuật Thương Mại Quốc TếA00;A01;D01;D07
26.49Đại Học Kinh Tế Luật TphcmThương Mại Điện Tử (Tiếng Anh)A00;A01
26.5Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân SựTrinh Sát Kỹ Thuật (Thí Sinh Nam, Miền Bắc)A00;A01
26.5Học Viện Phòng Không – Không QuânKỹ Thuật Hàng Không (Thí Sinh Miền Bắc)A00;A01;C01
26.5Đại Học Thương MạiThương Mại Điện Tử (Thương Mại Điện Tử - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
26.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiLogistics Và Quản Ký Chuỗi Cung ỨngA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04
26.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh Doanh - Ct Clc2A00;A01;D01;D07

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →