26 điểm tổ hợp V02 (Toán, Sinh học, Vẽ mỹ thuật) thuộc nhóm năng khiếu mỹ thuật là mức điểm khá cao, đủ sức cạnh tranh ở nhiều trường tốp có đào tạo mỹ thuật trong kỳ tuyển sinh năm nay. Với mức điểm này, bạn có thể đậu **40 ngành**, trong đó **0 ngành** tầm với đáng để nhắm tới tại các trường như Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm, Đại Học Tôn Đức Thắng, Đại Học Xây Dựng Hà Nội, Đại Học Thủ Dầu Một, Đại Học Kiến Trúc Tphcm. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ **HAT 360** để khám phá thêm các lựa chọn phù hợp với năng lực và định hướng của bạn.
40 ngành từ 17 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 25.95 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Thiết Kế Đồ Họa (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | V02 | ↗ |
| 25.6 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kiến Trúc - Chương Trình Tiên Tiến Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2 | H01;V02;V00 | ↗ |
| 24.33 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quy Hoạch Vùng Và Đô Thị Toán nhân 2 | A01;D01;V02 | ↗ |
| 23.3 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Ctđt Nghệ Thuật Và Thiết Kế | H00;H07;V00;V01;V02 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Thủ Dầu Một | Thiết Kế Đồ Họa | A00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02 | ↗ |
| 22.3 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Mỹ Thuật Đô Thị | H00;H07;V00;V01;V02 | ↗ |
| 22.18 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Kiến Trúc (Dl) | V00;V01;V02 | ↗ |
| 22.18 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Kiến Trúc | V00;V01;V02 | ↗ |
| 22.18 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Kiến Trúc (Ct) | V00;V01;V02 | ↗ |
| 22.11 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Kiến Trúc (Chất Lượng Cao) | V00;V01;V02 | ↗ |
| 22.06 | Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội | Kiến Trúc Và Thiết Kế Cảnh Quan | V02;V10;V11 | ↗ |
| 21.9 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kiến Trúc | V00;V02;V10 | ↗ |
| 21.77 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Thiết Kế Nội Thất | V00;V01;V02 | ↗ |
| 21.77 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Thiết Kế Nội Thất (Ct) | V00;V01;V02 | ↗ |
| 21.3 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Quy Hoạch Vùng Và Đô Thị | V00;V01;V02 | ↗ |
| 21.04 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Kiến Trúc Cảnh Quan | V00;V01;V02 | ↗ |
| 21.0 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kiến Trúc Nội Thất | V00;V02 | ↗ |
| 20.64 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Quy Hoạch Vùng Và Đô Thị | V00;V01;V02 | ↗ |
| 20.57 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Mỹ ThuậT Đô Thị | V00;V01;V02 | ↗ |
| 20.5 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kiến Trúc/Kiến Trúc Công Nghệ | V00;V02 | ↗ |
| 20.4 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kiến Trúc Cảnh Quan | V00;V02;V06 | ↗ |
| 20.18 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Quy Hoạch Vùng Và Đô Thị (Chất Lượng Cao) | V00;V01;V02 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Duy Tân | Kiến Trúc Có Chuyên Ngành: Kiến Trúc Công Trình, Thiết Kế Nội Thất | V00;V01;V02;V06 | ↗ |
| 20.0 | Đại Học Việt Đức | Kiến Trúc (Arc) | A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01 | ↗ |
| 18.5 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kiến Trúc | V00;V01;V02 | ↗ |
| 18.1 | Đại Học Cần Thơ | Kiến Trúc | V00;V01;V02;V03 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Thiết Kế Đồ Họa | V00;V01;V02;V03;V04;H00 | ↗ |
| 17.05 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà Nẵng | Công Nghệ Kỹ Thuật Kiến Trúc | A00;A01;D01;V00;V01;V02 | ↗ |
| 17.01 | Đại Học Kiến Trúc Tphcm | Thiết Kế Đô Thị (Chương Trình Tiên Tiến) | V00;V01;V02 | ↗ |
| 17.0 | Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | Kiến Trúc | V00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02 | ↗ |
| 16.75 | Đại Học Khoa Học Huế | Kiến Trúc | V00;V01;V02;V03 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Thiết Kế Nội Thất | A00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | Kiến Trúc | A00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04 | ↗ |
| 15.5 | Đại Học Yersin Đà Lạt | Kiến Trúc | D01;C01;C04;X03;H01;V00;V02 | ↗ |
| 15.5 | Đại Học Yersin Đà Lạt | Thiết Kế Nội Thất | D01;C01;C04;X03;H01;V00;V02 | ↗ |
| 15.15 | Đại Học Cần Thơ | Kỹ Thuật Xây Dựng (Ctclc) | A01;D01;D07;V02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Thủ Dầu Một | Kiến Trúc | A00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Phương Đông | Kiến Trúc | H00;V00;V01;V02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Thiết Kế Thời Trang | D01;X02;X07;X21;X27;V01;V02;V03;H06 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đông Á | Đồ Họa | A01;D01;X02;X06;X07;V00;V01;V02;V04 | ↗ |
0 ngành từ 0 trường
Không có dữ liệu phù hợp.
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →Các trường có điểm chuẩn gần 26 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | 22.0 | 21.8 | 21.6 | 23.1 | 24.8 | 25.9 |
| Trường Đại Học Thủ Dầu Một | — | — | — | — | — | 15.0 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | — | — | — | — | — | 24.3 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | 16.0 | 17.5 | 16.0 | 17.0 | 18.0 | 20.4 |