Điểm chuẩn tham khảo 2025

26 điểm khối X26
vào được trường nào?

912 ngành có thể đậu  ·  48 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
← 25 điểm 27 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 26 năm 2025

912 ngành từ 97 trường

Hiển thị 300/912 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
26.0Đại Học Công Nghiệp TphcmThương Mại Điện TửA01;D01;D09;D10;X25;X26
26.0Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ Thuật RobotA00;A01;X06;X26;D01
26.0Đại Học Kinh Tế Luật TphcmCông Nghệ Tài Chính (Chương Trình Co-Operative Education)D01;D07;X25;X26
26.0Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Doanh Quốc Tế (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
26.0Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;D07;D08;X26
26.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
26.0Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Thông Tin (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
26.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;X26;X06;D07
25.92Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmNgôn Ngữ Anh (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)X26
25.91Đại Học An GiangSư Phạm Địa Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.9Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiToán HọcA00;A01;C01;D07;D08;X26
25.85Đại Học Quy NhơnSư Phạm Toán HọcA00;A01;D07;X26
25.8Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X26
25.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật Kinh Tế (Chuyên Ngành Luật Thương Mại Quốc Tế)D01;D07;X25;X26
25.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKiểm ToánD01;D07;X25;X26
25.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Quản Lý)D01;D07;X25;X26
25.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmCông Nghệ Tài ChínhD01;D07;X25;X26
25.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh)D01;D07;X25;X26
25.73Đại Học Kinh Tế Luật TphcmThương Mại Điện Tử (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
25.67Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X26
25.63Đại Học Kinh Tế Luật TphcmToán Kinh Tế (Chuyên Ngành Phân Tích Dữ Liệu)D01;D07;X25;X26
25.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng/ Logistics Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
25.6Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Vật LiệuA00;A01;X06;X26;D01
25.57Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Thông Tin (Đặc Thù - Hợp Tác Doanh Nghiệp)A00;A01;X06;X26
25.55Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiCông Nghệ Bán DẫnA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26
25.53Đại Học Kinh Tế Luật TphcmTài Chính - Ngân HàngD01;D07;X25;X26
25.5Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
25.5Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật Kinh Tế (Chuyên Ngành Luật Kinh Doanh)D01;D07;X25;X26
25.5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa Học Máy TínhA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.5Đại Học Kinh Tế Luật TphcmMarketing (Chuyên Ngành Marketing) (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
25.5Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiToán TinA00;A01;C01;D07;D08;X26
25.5Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Vi Mạch Bán Dẫn (Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử)A00;A01;X06;X26
25.5Đại Học Kinh Tế Luật TphcmHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Kinh Doanh Số Và Trí Tuệ Nhân Tạo)D01;D07;X25;X26
25.4Đại Học Thương MạiQuản Trị Kinh Doanh (Quản Trị Kinh Doanh - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
25.4Đại Học Thương MạiTài Chính - Ngân Hàng (Tài Chính - Ngân Hàng Thương Mại - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
25.36Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmNhóm Ngành Toán Học (Toán Học, Toán Ứng Dụng, Toán Tin)A01;X26
25.35Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Thông Tin/ An Toàn Thông TinA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.35Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Máy Tính Và Thông TinA00;A01;C01;D07;D08;X26
25.35Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA01;X26
25.32Đại Học An GiangSư Phạm Vật Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.3Đại Học An GiangGiáo Dục Chính Trị
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.3Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;X06;X26
25.25Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26
25.25Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKế ToánD01;D07;X25;X26
25.25Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;X06;X26
25.21Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam)Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nữ, Miền Bắc)
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28
25.21Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc)Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nữ, Miền Bắc)
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28
25.21Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngAn Toàn Thông TinA00;A01;X06;X26
25.2Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng/ Logistics Công NghiệpA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
25.2Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
25.2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiVật Lý Kỹ ThuậtA00;A01;X06;X26;D01
25.1Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngThương Mại Điện TửA00;A01;D01;X06;X26
25.1Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKỹ Thuật Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;X06;X26
25.1Đại Học Thương MạiQuản Trị Khách Sạn (Quản Trị Khách Sạn - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
25.1Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Thông Tin/ Công Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.1Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
25.01Đại Học An GiangSư Phạm Lịch Sử - Địa Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
25.0Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiCông Nghệ Truyền ThôngA00;X26
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMarketing (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
25.0Đại Học Kinh Tế Luật TphcmToán Kinh Tế (Chuyên Ngành Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế, Quản Trị Và Tài Chính)D01;D07;X25;X26
25.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Hoạt Động Bay; Hệ Thống Kỹ Thuật Quản Lý BayA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
25.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmTruyền Thông Đa Phương TiệnA01;D01;X26;D09;D10;D07
25.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
25.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKinh Doanh Quốc TếA01;D01;D09;D10;X25;X26
24.93Đại Học Kinh Tế Luật TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh) (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
24.93Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Cơ ĐiệN TửA00;A01;D07;X06;X26
24.92Đại Học An GiangSư Phạm Hóa Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
24.9Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh Tế Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
24.88Đại Học Quy NhơnKiểm ToánA01;X26
24.87Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ Thuật Năng LượngA00;A01;X06;X26;D01
24.87Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngTrí Tuệ Nhân Tạo Vạn Vật (Aiot) (Ngành Kỹ Thuật Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;X06;X26
24.8Đại Học Hà NộiCông Nghệ Thông Tin (Dạy Bằng Tiếng Anh) - Cttt
Thang điểm 40
A01;D01;X26
24.8Đại Học Thương MạiQuản Trị Nhân Lực (Quản Trị Nhân Lực Doanh Nghiệp - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.8Đại Học Sài GònNgôn Ngữ AnhB08;D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
24.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.8Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Học)D01;D07;X25;X26
24.8Đại Học Thương MạiMarketing (Marketing Thương Mại) - Thương Mại Sản Phẩm Và Dịch Vụ (Bán Hàng) - Chương Trình Đào Tạo Song Bằng Quốc TếA01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.78Đại Học Kinh Tế Luật TphcmTài Chính - Ngân Hàng (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
24.78Đại Học Cần ThơCông Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X26
24.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật Kinh Tế (Chuyên Ngành Luật Thương Mại Quốc Tế) (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
24.71Đại Học An GiangSư Phạm Ngữ Văn
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
24.7Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Toán Ứng DụngA00;A01;D07;X26
24.7Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmHệ Thống Thông TinA00;A01;D01;X26;X06;D07;D08
24.7Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
24.7Đại Học Thương MạiKinh Tế (Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.7Đại Học Thương MạiLuật Kinh Tế (Luật Kinh Doanh - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.69Học Viện An Ninh Nhân DânAn Ninh Mạng Và Phòng Chống Tội Phạm Công Nghệ Cao (Thí Sinh Nữ, Miền Bắc)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;X26;X27;X29
24.65Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật ĐiệN Tử - Viễn ThôngA00;A01;X06;X26
24.65Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiVật Lý HọcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26
24.62Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Thông Tin (Ct Tcta)A01;X26
24.61Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;X06;X26
24.57Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmThương Mại Điện TửA00;A01;D01;X26;X06;D07
24.57Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKỹ Thuật Điện Tử Và Tin HọcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26
24.56Đại Học Sài GònNgôn Ngữ Anh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)B08;D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
24.55Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Dự ÁnA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
24.54Đại Học Sài GònToán Ứng DụngA00;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
24.5Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
24.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
24.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.5Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Hàng KhôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
24.48Học Viện An Ninh Nhân DânAn Ninh Mạng Và Phòng Chống Tội Phạm Công Nghệ Cao (Thí Sinh Nam, Miền Bắc)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;X26;X27;X28
24.48Đại Học An GiangSư Phạm Khoa Học Tự Nhiên
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
24.45Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Ct Tcta)A01;X26
24.4Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKỹ Thuật Dữ Liệu (Ngành Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu)A00;A01;X06;X26
24.35Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;B00;B03;C01;C02;C04;D01;X02;X03;X04;X06;X26
24.35Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Kiểm Toán Đầu Tư Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
24.25Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Và Quản Lý Công)D01;D07;X25;X26
24.25Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật (Chuyên Ngành Luật Dân Sự)D01;D07;X25;X26
24.25Đại Học Kinh Tế Luật TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Du Lịch Và Lữ Hành)D01;D07;X25;X26
24.2Đại Học Thương MạiHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Quản Trị Hệ Thống Thông Tin - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngLogistics Và Quản Trị Chuỗi Cung Ứng (Ngành Quản Trị Kinh Doanh)A00;A01;D01;X06;X26
24.2Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmCông Nghệ Thông Tin ViệT NhậTA00;A01;D01;X26;X06;D07;D06
24.2Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmHệ Thống Thông Tin (Tiên Tiến)A01;D01;X26;D07;D08
24.2Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Vật LiệuA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26
24.2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiThiết Kế Công Nghiệp Và Đồ HọaA00;A01;X06;X26;D01
24.15Học Viện An Ninh Nhân DânAn Ninh Mạng Và Phòng Chống Tội Phạm Công Nghệ Cao (Thí Sinh Nữ, Miền Nam)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;X26;X27;X31
24.1Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
24.1Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Kinh Tế Và Quản Lý Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpNgôn Ngữ Anh (Cs Hà Nội)A01;D01;D07;D09;D10;D11;D14;D15;X25;X26;X27;X78
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKinh Doanh Thương Mại (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
24.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn (Kỹ Sư)A00;A01;C01;D07;X06;X26
24.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Kinh Doanh Quốc Tế (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
24.0Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật (Chuyên Ngành Luật Tài Chính - Ngân Hàng)D01;D07;X25;X26
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Thông Tin (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
24.0Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật (Chuyên Ngành Luật Và Chính Sách Công)D01;D07;X25;X26
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thông Tin (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
24.0Đại Học Thương MạiKế Toán (Kế Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Icaew Cfab - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;D01;X26;X06;D07;X14
24.0Đại Học Thương MạiKiểm Toán (Kiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Icaew Cfab - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
24.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Vi Mạch Bán DẫnA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Kinh Doanh (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
24.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26
24.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Truyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26
24.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngMarketingA00;A01;D01;X06;X26
24.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Bảo Dưỡng Tàu Bay (Ngành: Kỹ Thuật Hk)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
24.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Hàng Không (Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
23.96Đại Học Phú YênSư Phạm Toán HọcA00;A01;A04;B00;D01;X26
23.96Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Hàng Không Vũ TrụA00;A01;X06;X26;D01
23.96Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam)Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nữ, Miền Nam)
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28
23.96Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc)Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nữ, Miền Nam)
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28
23.81Đại Học Tây BắcSư Phạm Tiếng AnhA01;D01;D14;D15;D66;X26;X78;X79
23.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKế Toán (Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Icaew - Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
23.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmQuản Lý CôngD01;D07;X25;X26
23.68Đại Học Bách Khoa Đà NẵngChương Trình Tiên Tiến Việt-Mỹ Ngành Hệ Thống Nhúng Và IotA00;A01;D07;X06;X07;X26
23.65Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Cơ Khí, Chuyên Ngành Cơ Khí Động LựcA00;A01;X06;X07;X26
23.65Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Kinh Tế Và Quản Lý Bất Động SảnA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
23.63Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Tài Chính (Fintech)A00;A01;D01;X06;X26
23.6Đại Học Quy NhơnLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D10;X01;X21;X25;X26
23.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D07;X06;X26
23.6Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Thông Tin - Chương Trình Chất Lượng CaoA00;A01;X06;X26
23.58Đại Học Kinh Tế Luật TphcmToán Kinh Tế (Chuyên Ngành Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế, Quản Trị Và Tài Chính) (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
23.56Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Ô TôA00;A01;X06;X07;X26
23.55Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật ĐiệNA00;A01;X06;X07;X26
23.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiThương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
23.5Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Hạt NhânA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26
23.5Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật (Chuyên Ngành Luật Dân Sự) (Tiếng Anh)D01;D07;X25;X26
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpTài Chính – Ngân Hàng (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
23.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Quản Trị Logistics Và Chuỗi Cung Ứng SốA00;A01;C03;D01;X02;X26
23.5Đại Học Tôn Đức ThắngThống Kê
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.5Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Quản Lý Hạ Tầng, Đất Đai Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26
23.49Đại Học An GiangSư Phạm Sinh Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.48Đại Học Ngân Hàng TphcmThương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07;X26
23.48Đại Học An GiangGiáo Dục Mầm Non
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.48Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Thông Tin Việt - NhậtA00;A01;X06;X26
23.48Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngThiết Kế Và Phát Triển Game (Ngành Công Nghệ Đa Phương Tiện)A00;A01;D01;X06;X26
23.47Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Công Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X26
23.47Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngQuan Hệ Công Chúng (Ngành Marketing)A00;A01;D01;X06;X26
23.37Đại Học Quảng BìnhSư Phạm Toán HọcX26
23.33Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Cơ Khí, Chuyên Ngành Cơ Khí Hàng KhôngA00;A01;D07;X06;X26
23.33Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
23.32Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmNgôn Ngữ Anh (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)X26
23.25Đại Học Công Nghiệp TphcmThương Mại Điện Tử (Ct Tăng Cường Ta)A01;D01;D09;D10;X25;X26
23.25Đại Học Mở TphcmMarketingA00;A01;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X06;X10;X26
23.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngMarketingA00;A01;C03;D01;X02;X26
23.25Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Thông TinA00;C01;D01;X26
23.23Đại Học Sư Phạm TphcmSư Phạm Tin HọcA01;X26
23.23Đại Học Thủy LợiCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
23.2Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;X25;X26;X27
23.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.14Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngAn Toàn Thông Tin - Chất Lượng CaoA00;A01;X06;X26
23.09Đại Học Bách Khoa Đà NẵngChương Trình Tiên Tiến Việt - Mỹ Ngành Kỹ Thuật Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;D07;X06;X07;X26
23.09Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)An Toàn Thông TinA00;A01;X06;X26
23.08Đại Học An GiangSư Phạm Tiếng Anh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.07Đại Học Cần ThơKhoa Học Máy TínhA00;A01;X06;X26
23.05Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;X06;X26
23.04Đại Học Cần ThơTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X26
23.01Đại Học An GiangGiáo Dục Tiểu Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.0Đại Học PhenikaaTài Năng Khoa Học Máy TínhA00;A01;D07;X06;X26;X27
23.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKinh Doanh Quốc Tế (Ct Tăng Cường Ta)A01;D01;D09;D10;X25;X26
23.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiHải Quan Và LogisticsA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKiểm Toán (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKế Toán (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành SốA00;A01;C03;D01;X02;X26
23.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
23.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiAn Toàn Dữ Liệu Và An Ninh MạngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
23.0Đại Học Thủy LợiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMarketing (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
22.98Đại Học Thủy LợiThương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
22.93Đại Học Bách Khoa Đà NẵngQuản Lý Công NghiệpA00;A01;D07;X06;X26
22.88Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Giáo DụcA01;X26
22.8Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhí Tượng Và Khí Hậu HọcA00;A01;A02;A04;A06;B00;B02;B03;B08;C01;C02;C04;D01;D07;D10;X26
22.76Đại Học Ngân Hàng TphcmCông Nghệ Tài Chính (Fintech)A00;A01;D01;D07;X26
22.75Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;X06;X26;D01
22.75Đại Học Công Nghiệp TphcmQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành Gồm 03 Chuyên Ngành: Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành; Quản Trị Khách Sạn; Quản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA01;D01;D09;D10;X25;X26
22.72Đại Học An GiangVăn Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
22.67Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngBáo ChíA00;A01;D01;X06;X26
22.65Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngTruyền Thông Đa Phương Tiện - Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng CaoA00;A01;D01;X06;X26
22.6Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thông Tin (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLogistics Và Vận Tải Đa Phương ThứcA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.5Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
22.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Thông Tin (Ngoại Ngữ Nhật)A00;A01;D28;X06;X26;X46
22.5Đại Học Thương MạiQuản Trị Kinh Doanh (Quản Trị Kinh Doanh) - Khởi Nghiệp (Thành Lập Doanh Nghiệp) - Chương Trình Đào Tạo Song Bằng Quốc TếA01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
22.5Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKế ToánA00;A01;D01;X06;X26
22.5Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngMarketing - Chương Trình Marketing (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
22.5Đại Học Mở TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07;D10;X06;X10;X22;X26;X27;X56
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Chế TạO MáYA00;A01;D07;X06;X26
22.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Trị MarketingA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
22.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiThương Mại Quốc TếA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
22.5Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Gồm Các Chương Trình: Kỹ Thuật Điện Tử -Viễn Thông; Công Nghệ Bán Dẫn Và Thiết Kế Vi Mạch)A00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
22.5Đại Học Cần ThơAn Toàn Thông TinA00;A01;X06;X26
22.3Đại Học Sư Phạm HuếSư Phạm Tin HọcA00;C01;D01;X02;X26
22.3Đại Học Mở TphcmKinh Doanh Quốc TếA00;A01;B08;C01;C02;D01;D07;X02;X06;X10;X26
22.26Đại Học Thủy LợiTài Chính - Ngân HàngA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
22.25Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;X06;X26;D01
22.25Đại Học Thủy LợiKế ToánA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
22.2Đại Học Quy NhơnCông Nghệ Kỹ ThuậT Ô TôA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26
22.2Đại Học Nông Lâm TphcmHệ Thống Thông TinA00;A01;A04;D01;D07;X26
22.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKhoa Học Dữ Liệu (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Thông Tin (Cử Nhân Định Hướng Ứng Dụng)A00;A01;X06;X26
22.19Đại Học Mở Hà NộiThương Mại Điện Tử
Điểm đã quy đổi
A00;A01;D01;X26
22.13Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Sinh HọcA00;A01;X06;X26;D01;B00
22.12Đại Học Thủy LợiTrí Tuệ Nhân Tạo Và Khoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
22.11Đại Học Thủy LợiKinh Tế SốA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
22.1Đại Học Mở TphcmQuản Trị Nhân LựcA00;A01;C01;C03;D01;D09;X02;X06;X26;X27;X56
22.1Đại Học Thủy LợiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
22.05Đại Học Sài GònKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
22.04Đại Học Thủy LợiAn Ninh MạngA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
22.0Đại Học Công Thương TphcmAn Toàn Thông TinA00;C01;D01;X26
22.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngMarketing (Chất Lượng Cao)A00;A01;D01;X06;X26
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Kinh Doanh (Cs Nam Định)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpNgôn Ngữ Anh (Cs Nam Định)A01;D01;D07;D09;D10;D11;D14;D15;X25;X26;X27;X78
22.0Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
22.0Đại Học Đà LạtToán Học (Toán – Tin Học)A00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
22.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiTruyền Thông SốA00;A01;D01;D03;D07;D29;C01;C02;X02;X26
22.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học Kỹ Thuật Ostrava (Ch Séc)
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
22.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênTiếng Anh Truyền ThôngA01;B08;D01-D07;D09-D10;D84;X25;X26;X27;X28
22.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiQuản Trị Doanh NghiệpA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27
22.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngThương Mại Điện Tử - Chương Trình Thương Mại Điện Tử (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
22.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;C01;D07;X06;X26
22.0Đại Học Sài GònTrí Tuệ Nhân TạoA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
22.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)A00;A01;C01;D07;X06;X26
22.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Ô Tô Điện Và Ô Tô HybridA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
22.0Đại Học Công Thương TphcmKhoa Học Dữ LiệuA00;C01;D01;X26
22.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLữ Hành Và Du LịchA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính (Đơn Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Đại Học Kỹ Thuật Ostrava (Ch Séc)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26
22.0Quốc Tế - Đhqg Hà NộiKinh Doanh Quốc TếA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X26
22.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;C03;D01;X02;X26
22.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C03;D01;X02;X26
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.0Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Nông NghiệpA00;A01;X06;X26;D01;B00
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamLogistics Và Vận Tải Đa Phương Thức (Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
21.98Học Viện An Ninh Nhân DânCông Nghệ Thông Tin (Thí Sinh Nam)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;X26;X27;X28
21.95Đại Học Đồng ThápCông Nghệ Giáo DụcX26
21.91Đại Học Thủy LợiKinh TếA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26
21.86Đại Học Tây BắcSư Phạm Tin HọcA00;A01;B00;D01;X02;X06;X26;X56
21.8Đại Học Quy NhơnKiểm ToánA00;A01;D01;D07;X26;X78
21.75Đại Học Thủy LợiHệ Thống Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
21.75Đại Học Mở TphcmDu LịchA00;A01;C03;D01;D09;D10;X06;X26;X27;X56
21.71Đại Học Sài GònKiểm ToánA02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.7Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam)Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nam, Miền Bắc)
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28
21.7Đại Học Quy NhơnQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07;X01;X25;X26;X78
21.7Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc)Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nam, Miền Bắc)
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28
21.55Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26
21.54Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.52Đại Học An GiangTriết Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
21.5Quản Trị Và Kinh Doanh - Đhqg Hà NộiMarketing Và Truyền ThôngA01;D01;D07;D08;D09;D10;X25;X26;X27;X28
21.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Dệt, May (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
21.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thực Phẩm (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
21.5Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Tài Chính - Chương Trình Công Nghệ Tài Chính (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 26–28.0 (cần cố gắng thêm)

48 ngành từ 16 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
26.02Đại Học Hà NộiCông Nghệ Thông Tin (Dạy Bằng Tiếng Anh)
Thang điểm 40
A01;D01;X26
26.1Đại Học Thương MạiMarketing (Quản Trị Thương Hiệu - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
26.13Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;X06;X07;X26
26.14Đại Học Tôn Đức ThắngToán Ứng Dụng
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
26.15Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCơ Kỹ ThuậtA00;A01;X06;X26;D01
26.19Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;X06;X26
26.21Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKhoa Học Máy Tính (Định Hướng Khoa Học Dữ Liệu)A00;A01;X06;X26
26.27Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmNhóm Ngành Máy Tính Và Công Nghệ Thông Tin (Công Nghệ Thông Tin; Kỹ Thuật Phần Mềm; Hệ Thống Thông Tin; Khoa Học Máy Tính)A01;X26
26.27Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmAn Toàn Thông TinA00;A01;D01;X26;X06;D07
26.28Đại Học An GiangSư Phạm Lịch Sử
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
26.3Đại Học Thương MạiMarketing (Marketing Thương Mại - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
26.3Đại Học Kinh Tế Luật TphcmHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Quản Lý) (Chương Trình Co-Operative Education)D01;D07;X25;X26
26.3Đại Học Thương MạiKinh Doanh Quốc Tế (Thương Mại Quốc Tế - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
26.33Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Tế Quốc Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Đối Ngoại)D01;D07;X25;X26
26.33Đại Học An GiangSư Phạm Toán Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
26.38Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHệ Thống Thông TinA00;A01;X06;X26;D01
26.4Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;D08;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79
26.41Đại Học Khánh HòaSư Phạm Toán HọcA00;A01;D07;X26;B00;D01
26.43Đại Học Kinh Tế Luật TphcmMarketing (Chuyên Ngành Marketing)D01;D07;X25;X26
26.5Đại Học Thương MạiThương Mại Điện Tử (Thương Mại Điện Tử - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
26.5Đại Học Kinh Tế Luật TphcmMarketing (Chuyên Ngành Digital Marketing)D01;D07;X25;X26
26.6Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;X26;X06;D07
26.6Đại Học Thương MạiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Và Xuất Nhập Khẩu - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
26.63Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA00;A01;X06;X26;D01
26.67Đại Học Kinh Tế Luật TphcmThương Mại Điện TửD01;D07;X25;X26
26.73Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;X06;X26;D01
26.73Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;X06;X26;D01
26.78Đại Học Tôn Đức ThắngMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
26.79Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Doanh Quốc TếD01;D07;X25;X26
26.9Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Doanh Quốc Tế (Chuyên Ngành Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Và Logistics Quốc Tế)D01;D07;X25;X26
27.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Hoạt Động Bay (Học Bằng Tiếng Anh); Quản Lý Và Khai Thác Bay (Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28
27.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmThiếT Kế Vi MạChA00;A01;X06;X26
27.1Đại Học Đà LạtSư Phạm Tin HọcA00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56
27.19Đại Học Sài GònSư Phạm Tiếng AnhB08;D01;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79;X80;X81
27.2Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmKhoa Học Máy TínhA00;A01;D01;X26;X06;D07
27.2Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Thông Tin (Đặc Thù - Hợp Tác Doanh Nghiệp), Chuyên Ngành Khoa Học Dữ Liệu Và Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X26
27.36Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
27.38Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;X06;X26;D01
27.59Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26
27.61Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmThiết Kế Vi MạchA01;X26
27.64Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư Phạm Toán HọcA00;A01;D07;X26
27.7Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;D01;X26;X06;D07;A02
27.75Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X26;D01
27.75Đại Học Đà LạtSư Phạm Tiếng AnhD01;D09;D10;X25;X26;X27;X28
27.86Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKhoa Học Máy TínhA00;A01;X06;X26;D01
27.9Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;X06;X26;D01
27.9Đại Học Sài GònSư Phạm Toán HọcA00;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
27.92Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmNhóm Ngành Khoa Học Dữ Liệu (Ct:80), Thống Kê (Ct:40)A01;B00;B08;X26

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →