Điểm chuẩn tham khảo 2025

27 điểm khối T02 (Toán, Hóa học, Năng khiếu TDTT)
vào được trường nào?

18 ngành có thể đậu  ·  1 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 26 điểm 28 điểm →

Với 27 điểm tổ hợp T02 (Toán, Hóa học, Năng khiếu TDTT), đây là mức điểm rất cao thuộc top đầu cả nước trong khối năng khiếu đặc thù, mở ra lợi thế lớn ở hầu hết các trường đào tạo Âm nhạc, TDTT và Quân sự. Theo dữ liệu tuyển sinh, bạn có thể đậu thẳng 18 ngành và còn 1 ngành tầm với tại các trường như Đại Học Hồng Đức, Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm, Đại Học Sư Phạm Hà Nội, Đại Học Tây Bắc, Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để so sánh, lọc và chọn ngành phù hợp nhất với định hướng của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 27 năm 2025

18 ngành từ 11 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
26.04Đại Học Hồng ĐứcGiáo Dục Thể ChấtT02;T05;T07;T10;T11;T12
26.0Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TphcmGiáo Dục Thể Chất
Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu
T00;T02;T05;T08;T09;T10
25.89Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo Dục Thể ChấtT01;T02
25.57Đại Học Tây BắcGiáo Dục Thể ChấtT00;T02;T03;T04;T05;T09;T10;T11
24.65Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TphcmHuấn Luyện Thể Thao
Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu
T00;T02;T05;T08;T09;T10
24.5Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhQuản Lý TdttT00;T01;T02;T05;T06
24.42Đại Học Hải DươngGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T03;T05
23.5Đại Học Thủ Đô Hà NộiGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T08;T11
23.25Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Giáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T07
22.85Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TphcmQuản Lý Thể Dục Thể Thao
Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu
T00;T02;T05;T08;T09;T10
21.41Khoa Giáo Dục Thể Chất HuếGiáo Dục Thế ChấtT00;T02;T05;T07;T08
20.66Đại Học Đồng ThápGiáo Dục Thể ChấtT02
20.25Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Quản Lý Thể Dục Thể ThaoT00;T01;T02;T07
19.8Đại Học Quy NhơnGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T04;T06
19.5Đại Học Đồng ThápHuấn Luyện Thể ThaoT02
18.0Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhHuấn Luyện Thể ThaoT00;T01;T02;T05;T06
18.0Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhY Sinh Học TdttT00;T01;T02;T05;T06
16.0Đại Học Hồng ĐứcHuấn Luyện Thể ThaoT02;T05;T07;T10;T11;T12
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 27–29.0 (cần cố gắng thêm)

1 ngành từ 1 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
27.39Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T05;T06

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →