Điểm chuẩn tham khảo 2025

30 điểm khối T02 (Toán, Hóa học, Năng khiếu TDTT)
vào được trường nào?

19 ngành có thể đậu  ·  0 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 29 điểm

Với 30 điểm tổ hợp T02 (Toán, Hóa học, Năng khiếu TDTT), bạn đang nằm trong nhóm thí sinh xuất sắc nhất cả nước — đây là mức điểm cực kỳ hiếm gặp ở khối năng khiếu đặc thù như Âm nhạc, TDTT và Quân sự. Theo dữ liệu tuyển sinh, bạn có thể đậu thẳng vào **19 ngành**, đồng thời còn **0 ngành tầm với** tại các trường như Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh, Đại Học Hồng Đức, Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm, Đại Học Sư Phạm Hà Nội, Đại Học Tây Bắc. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ **HAT 360** để khám phá thêm lựa chọn phù hợp với định hướng của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 30 năm 2025

19 ngành từ 11 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
27.39Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T05;T06↗
26.04Đại Học Hồng ĐứcGiáo Dục Thể ChấtT02;T05;T07;T10;T11;T12↗
26.0Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TphcmGiáo Dục Thể Chất
Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu
T00;T02;T05;T08;T09;T10↗
25.89Đại Học Sư Phạm Hà NộiGiáo Dục Thể ChấtT01;T02↗
25.57Đại Học Tây BắcGiáo Dục Thể ChấtT00;T02;T03;T04;T05;T09;T10;T11↗
24.65Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TphcmHuấn Luyện Thể Thao
Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu
T00;T02;T05;T08;T09;T10↗
24.5Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhQuản Lý TdttT00;T01;T02;T05;T06↗
24.42Đại Học Hải DươngGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T03;T05↗
23.5Đại Học Thủ Đô Hà NộiGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T08;T11↗
23.25Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Giáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T07↗
22.85Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TphcmQuản Lý Thể Dục Thể Thao
Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu
T00;T02;T05;T08;T09;T10↗
21.41Khoa Giáo Dục Thể Chất HuếGiáo Dục Thế ChấtT00;T02;T05;T07;T08↗
20.66Đại Học Đồng ThápGiáo Dục Thể ChấtT02↗
20.25Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Quản Lý Thể Dục Thể ThaoT00;T01;T02;T07↗
19.8Đại Học Quy NhơnGiáo Dục Thể ChấtT00;T01;T02;T04;T06↗
19.5Đại Học Đồng ThápHuấn Luyện Thể ThaoT02↗
18.0Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhHuấn Luyện Thể ThaoT00;T01;T02;T05;T06↗
18.0Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc NinhY Sinh Học TdttT00;T01;T02;T05;T06↗
16.0Đại Học Hồng ĐứcHuấn Luyện Thể ThaoT02;T05;T07;T10;T11;T12↗
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 30–32.0 (cần cố gắng thêm)

0 ngành từ 0 trường

Không có dữ liệu phù hợp.

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →