Với 23 điểm tổ hợp T02 (Toán, Hóa học, Năng khiếu TDTT), đây là mức điểm khá tốt trong khối năng khiếu đặc thù, đủ sức cạnh tranh ở nhiều trường đại học có đào tạo chuyên ngành Âm nhạc, Thể dục Thể thao và Quân sự. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh, bạn có thể đậu thẳng **9 ngành**, đồng thời có thêm **5 ngành tầm với** tại các trường như Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm, Khoa Giáo Dục Thể Chất Huế, Đại Học Đồng Tháp, Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2, Đại Học Quy Nhơn. Hãy xem chi tiết bảng kết quả bên dưới và thử ngay công cụ **HAT 360** để được tư vấn chọn ngành phù hợp hơn với năng lực và sở thích của bạn.
9 ngành từ 7 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 22.85 | Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm | Quản Lý Thể Dục Thể Thao Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu | T00;T02;T05;T08;T09;T10 | ↗ |
| 21.41 | Khoa Giáo Dục Thể Chất Huế | Giáo Dục Thế Chất | T00;T02;T05;T07;T08 | ↗ |
| 20.66 | Đại Học Đồng Tháp | Giáo Dục Thể Chất | T02 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Quản Lý Thể Dục Thể Thao | T00;T01;T02;T07 | ↗ |
| 19.8 | Đại Học Quy Nhơn | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T04;T06 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Đồng Tháp | Huấn Luyện Thể Thao | T02 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Huấn Luyện Thể Thao | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Y Sinh Học Tdtt | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Hồng Đức | Huấn Luyện Thể Thao | T02;T05;T07;T10;T11;T12 | ↗ |
5 ngành từ 5 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 23.25 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T07 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T08;T11 | ↗ |
| 24.42 | Đại Học Hải Dương | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T03;T05 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Quản Lý Tdtt | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 24.65 | Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm | Huấn Luyện Thể Thao Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu | T00;T02;T05;T08;T09;T10 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →Các trường có điểm chuẩn gần 23 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khoa Giáo Dục Thể Chất Huế | 17.5 | 25.9 | 19.0 | 21.0 | 27.1 | 21.4 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | 25.0 | 24.0 | — | — | 18.0 | 20.2 |
| Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm | — | — | — | 23.9 | 23.8 | 22.9 |
| Trường Đại Học Thủ Đô Hà Nội | — | — | — | — | — | 23.5 |
| Trường Đại Học Đồng Tháp | — | — | — | — | — | 19.5 |