Với 29 điểm tổ hợp T02 (Toán, Hóa học, Năng khiếu TDTT), em thuộc nhóm thí sinh xuất sắc nhất trong khối năng khiếu đặc thù — mức điểm này nằm top đầu cả nước và đủ sức cạnh tranh hầu hết các chương trình đào tạo chuyên biệt. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh, em có thể **đậu thẳng 19 ngành**, thêm **0 ngành tầm với** tại các trường như Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh, Đại Học Hồng Đức, Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm, Đại Học Sư Phạm Hà Nội, Đại Học Tây Bắc. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng **công cụ HAT 360** để khám phá lộ trình phù hợp nhất với định hướng của em.
19 ngành từ 11 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 27.39 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 26.04 | Đại Học Hồng Đức | Giáo Dục Thể Chất | T02;T05;T07;T10;T11;T12 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm | Giáo Dục Thể Chất Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu | T00;T02;T05;T08;T09;T10 | ↗ |
| 25.89 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Giáo Dục Thể Chất | T01;T02 | ↗ |
| 25.57 | Đại Học Tây Bắc | Giáo Dục Thể Chất | T00;T02;T03;T04;T05;T09;T10;T11 | ↗ |
| 24.65 | Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm | Huấn Luyện Thể Thao Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu | T00;T02;T05;T08;T09;T10 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Quản Lý Tdtt | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 24.42 | Đại Học Hải Dương | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T03;T05 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T08;T11 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T07 | ↗ |
| 22.85 | Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm | Quản Lý Thể Dục Thể Thao Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu | T00;T02;T05;T08;T09;T10 | ↗ |
| 21.41 | Khoa Giáo Dục Thể Chất Huế | Giáo Dục Thế Chất | T00;T02;T05;T07;T08 | ↗ |
| 20.66 | Đại Học Đồng Tháp | Giáo Dục Thể Chất | T02 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Quản Lý Thể Dục Thể Thao | T00;T01;T02;T07 | ↗ |
| 19.8 | Đại Học Quy Nhơn | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T04;T06 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Đồng Tháp | Huấn Luyện Thể Thao | T02 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Huấn Luyện Thể Thao | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Y Sinh Học Tdtt | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Hồng Đức | Huấn Luyện Thể Thao | T02;T05;T07;T10;T11;T12 | ↗ |
0 ngành từ 0 trường
Không có dữ liệu phù hợp.
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →