28 điểm tổ hợp T02 (Toán, Hóa học, Năng khiếu TDTT) thuộc nhóm điểm rất cao trong kỳ tuyển sinh, đặc biệt với khối năng khiếu đặc thù như Âm nhạc, TDTT hay Quân sự thì đây là mức điểm top đầu cả nước. Với mức điểm này, bạn có thể đậu thẳng **19 ngành**, đồng thời còn **0 ngành tầm với** tại các trường như Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh, Đại Học Hồng Đức, Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm, Đại Học Sư Phạm Hà Nội, Đại Học Tây Bắc. Xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ **HAT 360** để được tư vấn chọn trường phù hợp hơn với năng lực và định hướng của bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 28 năm 2025
19 ngành từ 11 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 27.39 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 26.04 | Đại Học Hồng Đức | Giáo Dục Thể Chất | T02;T05;T07;T10;T11;T12 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm | Giáo Dục Thể Chất Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu | T00;T02;T05;T08;T09;T10 | ↗ |
| 25.89 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Giáo Dục Thể Chất | T01;T02 | ↗ |
| 25.57 | Đại Học Tây Bắc | Giáo Dục Thể Chất | T00;T02;T03;T04;T05;T09;T10;T11 | ↗ |
| 24.65 | Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm | Huấn Luyện Thể Thao Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu | T00;T02;T05;T08;T09;T10 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Quản Lý Tdtt | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 24.42 | Đại Học Hải Dương | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T03;T05 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T08;T11 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T07 | ↗ |
| 22.85 | Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm | Quản Lý Thể Dục Thể Thao Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu | T00;T02;T05;T08;T09;T10 | ↗ |
| 21.41 | Khoa Giáo Dục Thể Chất Huế | Giáo Dục Thế Chất | T00;T02;T05;T07;T08 | ↗ |
| 20.66 | Đại Học Đồng Tháp | Giáo Dục Thể Chất | T02 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Quản Lý Thể Dục Thể Thao | T00;T01;T02;T07 | ↗ |
| 19.8 | Đại Học Quy Nhơn | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T04;T06 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Đồng Tháp | Huấn Luyện Thể Thao | T02 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Huấn Luyện Thể Thao | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Y Sinh Học Tdtt | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Hồng Đức | Huấn Luyện Thể Thao | T02;T05;T07;T10;T11;T12 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 28–30.0 (cần cố gắng thêm)
0 ngành từ 0 trường
Không có dữ liệu phù hợp.
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →