Với 26 điểm tổ hợp T02 (Toán, Hóa học, Năng khiếu TDTT), bạn đang ở ngưỡng cạnh tranh tốt trong nhóm khối năng khiếu đặc thù — mức này đủ để nhắm vào nhiều chương trình Âm nhạc, TDTT và Quân sự có yêu cầu đầu vào cao. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh, bạn có thể đậu thẳng **17 ngành**, đồng thời còn **2 ngành tầm với** tại các trường như Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm, Đại Học Sư Phạm Hà Nội, Đại Học Tây Bắc, Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh, Đại Học Hải Dương. Hãy xem bảng chi tiết bên dưới và thử công cụ **HAT 360** để khám phá toàn bộ lựa chọn phù hợp với năng lực của bạn.
✓ Có thể đậu
Ngành có điểm chuẩn ≤ 26 năm 2025
17 ngành từ 11 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 26.0 | Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm | Giáo Dục Thể Chất Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu | T00;T02;T05;T08;T09;T10 | ↗ |
| 25.89 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Giáo Dục Thể Chất | T01;T02 | ↗ |
| 25.57 | Đại Học Tây Bắc | Giáo Dục Thể Chất | T00;T02;T03;T04;T05;T09;T10;T11 | ↗ |
| 24.65 | Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm | Huấn Luyện Thể Thao Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu | T00;T02;T05;T08;T09;T10 | ↗ |
| 24.5 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Quản Lý Tdtt | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 24.42 | Đại Học Hải Dương | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T03;T05 | ↗ |
| 23.5 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T08;T11 | ↗ |
| 23.25 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T07 | ↗ |
| 22.85 | Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao Tphcm | Quản Lý Thể Dục Thể Thao Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu | T00;T02;T05;T08;T09;T10 | ↗ |
| 21.41 | Khoa Giáo Dục Thể Chất Huế | Giáo Dục Thế Chất | T00;T02;T05;T07;T08 | ↗ |
| 20.66 | Đại Học Đồng Tháp | Giáo Dục Thể Chất | T02 | ↗ |
| 20.25 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Quản Lý Thể Dục Thể Thao | T00;T01;T02;T07 | ↗ |
| 19.8 | Đại Học Quy Nhơn | Giáo Dục Thể Chất | T00;T01;T02;T04;T06 | ↗ |
| 19.5 | Đại Học Đồng Tháp | Huấn Luyện Thể Thao | T02 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Huấn Luyện Thể Thao | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 18.0 | Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | Y Sinh Học Tdtt | T00;T01;T02;T05;T06 | ↗ |
| 16.0 | Đại Học Hồng Đức | Huấn Luyện Thể Thao | T02;T05;T07;T10;T11;T12 | ↗ |
↑ Tầm với
Ngành có điểm chuẩn 26–28.0 (cần cố gắng thêm)
2 ngành từ 2 trường
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →