Điểm chuẩn tham khảo 2025

21 điểm khối V02 (Toán, Sinh học, Vẽ mỹ thuật)
vào được trường nào?

24 ngành có thể đậu  ·  11 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 20 điểm 22 điểm →

21 điểm khối V02 (Toán, Sinh học, Vẽ mỹ thuật) là mức điểm khá tốt, đủ để bạn cạnh tranh ở nhiều ngành trong kỳ tuyển sinh năm nay. Với mức điểm này, bạn có thể đậu thẳng **24 ngành** và còn cơ hội tầm với thêm **11 ngành** tại các trường như Đại Học Xây Dựng Hà Nội, Đại Học Kiến Trúc Tphcm, Đại Học Duy Tân, Đại Học Việt Đức, Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng. Xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới, hoặc dùng **HAT 360** để được tư vấn chọn trường phù hợp hơn với năng lực và sở thích của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 21 năm 2025

24 ngành từ 14 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
21.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến Trúc Nội ThấtV00;V02
20.64Đại Học Kiến Trúc TphcmQuy Hoạch Vùng Và Đô ThịV00;V01;V02
20.57Đại Học Kiến Trúc TphcmMỹ ThuậT Đô ThịV00;V01;V02
20.5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến Trúc/Kiến Trúc Công NghệV00;V02
20.4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến Trúc Cảnh QuanV00;V02;V06
20.18Đại Học Kiến Trúc TphcmQuy Hoạch Vùng Và Đô Thị (Chất Lượng Cao)V00;V01;V02
20.0Đại Học Duy TânKiến Trúc Có Chuyên Ngành: Kiến Trúc Công Trình, Thiết Kế Nội ThấtV00;V01;V02;V06
20.0Đại Học Việt ĐứcKiến Trúc (Arc)A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01
18.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKiến TrúcV00;V01;V02
18.1Đại Học Cần ThơKiến TrúcV00;V01;V02;V03
18.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết Kế Đồ HọaV00;V01;V02;V03;V04;H00
17.05Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Kiến TrúcA00;A01;D01;V00;V01;V02
17.01Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Đô Thị (Chương Trình Tiên Tiến)V00;V01;V02
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKiến TrúcV00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02
16.75Đại Học Khoa Học HuếKiến TrúcV00;V01;V02;V03
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết Kế Nội ThấtA00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKiến TrúcA00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04
15.5Đại Học Yersin Đà LạtKiến TrúcD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02
15.5Đại Học Yersin Đà LạtThiết Kế Nội ThấtD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02
15.15Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Xây Dựng (Ctclc)A01;D01;D07;V02
15.0Đại Học Phương ĐôngKiến TrúcH00;V00;V01;V02
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtKiến TrúcA00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02
15.0Đại Học Đông ÁThiết Kế Thời TrangD01;X02;X07;X21;X27;V01;V02;V03;H06
15.0Đại Học Đông ÁĐồ HọaA01;D01;X02;X06;X07;V00;V01;V02;V04
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 21–23.0 (cần cố gắng thêm)

11 ngành từ 3 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
21.04Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc Cảnh QuanV00;V01;V02
21.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy Hoạch Vùng Và Đô ThịV00;V01;V02
21.77Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Nội ThấtV00;V01;V02
21.77Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Nội Thất (Ct)V00;V01;V02
21.9Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến TrúcV00;V02;V10
22.06Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiKiến Trúc Và Thiết Kế Cảnh QuanV02;V10;V11
22.11Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc (Chất Lượng Cao)V00;V01;V02
22.18Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến TrúcV00;V01;V02
22.18Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc (Ct)V00;V01;V02
22.18Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc (Dl)V00;V01;V02
22.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiMỹ Thuật Đô ThịH00;H07;V00;V01;V02

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp V02)

Các trường có điểm chuẩn gần 21 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng21.522.019.122.022.118.5
Trường Đại Học Kiến Trúc Tphcm15.016.915.018.721.417.0
Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng15.616.014.020.021.016.0
Trường Đại Học Việt Đức20.020.020.020.0
Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội16.017.516.017.018.020.4
Đại Học Cần Thơ18.021.515.2
Đại Học Duy Tân20.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp V02
19 điểm V02  ·  20 điểm V02  ·  22 điểm V02  ·  23 điểm V02
Tổ hợp cùng nhóm — 21 điểm
21 điểm V00  ·  21 điểm V01  ·  21 điểm V03  ·  21 điểm V05