Điểm chuẩn tham khảo 2025

27 điểm khối V02 (Toán, Sinh học, Vẽ mỹ thuật)
vào được trường nào?

40 ngành có thể đậu  ·  1 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 26 điểm 28 điểm →

27 điểm tổ hợp V02 (Toán, Sinh học, Vẽ mỹ thuật) là mức điểm rất cao, thuộc top đầu cả nước trong kỳ tuyển sinh khối năng khiếu mỹ thuật năm nay. Với mức điểm này, bạn có thể đậu thẳng 40 ngành và còn 1 ngành tầm với tại các trường như Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm, Đại Học Tôn Đức Thắng, Đại Học Xây Dựng Hà Nội, Đại Học Thủ Dầu Một, Đại Học Kiến Trúc Tphcm. Kéo xuống xem bảng chi tiết bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để chọn ngành phù hợp hơn với năng lực và sở thích của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 27 năm 2025

40 ngành từ 17 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
25.95Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmThiết Kế Đồ Họa (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)V02↗
25.6Đại Học Tôn Đức ThắngKiến Trúc - Chương Trình Tiên Tiến
Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
H01;V02;V00↗
24.33Đại Học Tôn Đức ThắngQuy Hoạch Vùng Và Đô Thị
Toán nhân 2
A01;D01;V02↗
23.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiCtđt Nghệ Thuật Và Thiết KếH00;H07;V00;V01;V02↗
23.25Đại Học Thủ Dầu MộtThiết Kế Đồ HọaA00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02↗
22.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiMỹ Thuật Đô ThịH00;H07;V00;V01;V02↗
22.18Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc (Dl)V00;V01;V02↗
22.18Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến TrúcV00;V01;V02↗
22.18Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc (Ct)V00;V01;V02↗
22.11Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc (Chất Lượng Cao)V00;V01;V02↗
22.06Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiKiến Trúc Và Thiết Kế Cảnh QuanV02;V10;V11↗
21.9Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến TrúcV00;V02;V10↗
21.77Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Nội ThấtV00;V01;V02↗
21.77Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Nội Thất (Ct)V00;V01;V02↗
21.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuy Hoạch Vùng Và Đô ThịV00;V01;V02↗
21.04Đại Học Kiến Trúc TphcmKiến Trúc Cảnh QuanV00;V01;V02↗
21.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến Trúc Nội ThấtV00;V02↗
20.64Đại Học Kiến Trúc TphcmQuy Hoạch Vùng Và Đô ThịV00;V01;V02↗
20.57Đại Học Kiến Trúc TphcmMỹ ThuậT Đô ThịV00;V01;V02↗
20.5Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến Trúc/Kiến Trúc Công NghệV00;V02↗
20.4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKiến Trúc Cảnh QuanV00;V02;V06↗
20.18Đại Học Kiến Trúc TphcmQuy Hoạch Vùng Và Đô Thị (Chất Lượng Cao)V00;V01;V02↗
20.0Đại Học Duy TânKiến Trúc Có Chuyên Ngành: Kiến Trúc Công Trình, Thiết Kế Nội ThấtV00;V01;V02;V06↗
20.0Đại Học Việt ĐứcKiến Trúc (Arc)A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01↗
18.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKiến TrúcV00;V01;V02↗
18.1Đại Học Cần ThơKiến TrúcV00;V01;V02;V03↗
18.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết Kế Đồ HọaV00;V01;V02;V03;V04;H00↗
17.05Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Kiến TrúcA00;A01;D01;V00;V01;V02↗
17.01Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Đô Thị (Chương Trình Tiên Tiến)V00;V01;V02↗
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiKiến TrúcV00;V01;V02;H06;H00;V03;V06;H02↗
16.75Đại Học Khoa Học HuếKiến TrúcV00;V01;V02;V03↗
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngThiết Kế Nội ThấtA00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04↗
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKiến TrúcA00;X06;X07;X26;X27;V00;V01;V02;V03;V04↗
15.5Đại Học Yersin Đà LạtKiến TrúcD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02↗
15.5Đại Học Yersin Đà LạtThiết Kế Nội ThấtD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02↗
15.15Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Xây Dựng (Ctclc)A01;D01;D07;V02↗
15.0Đại Học Thủ Dầu MộtKiến TrúcA00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02↗
15.0Đại Học Phương ĐôngKiến TrúcH00;V00;V01;V02↗
15.0Đại Học Đông ÁThiết Kế Thời TrangD01;X02;X07;X21;X27;V01;V02;V03;H06↗
15.0Đại Học Đông ÁĐồ HọaA01;D01;X02;X06;X07;V00;V01;V02;V04↗
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 27–29.0 (cần cố gắng thêm)

1 ngành từ 1 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
28.54Đại Học Tôn Đức ThắngKiến Trúc
Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
H01;H06;V02↗

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →