Điểm chuẩn tham khảo 2025

24 điểm khối A01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh)
vào được trường nào?

2661 ngành có thể đậu  ·  464 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 23 điểm 25 điểm →

Với 24 điểm tổ hợp A01, bạn đang nắm trong tay một mức điểm khá cao và hoàn toàn đủ sức cạnh tranh tại nhiều trường tốp trong cả nước. Cụ thể, có đến 2.661 ngành nằm trong tầm tay của bạn, trong đó 464 ngành có điểm chuẩn dao động 24–26 được xem là "tầm với" lý tưởng, trải dài từ các trường như Đại học Xây dựng Hà Nội, Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp, Học viện Hàng không Việt Nam cho đến Đại học Kinh tế TP.HCM. Hãy xem chi tiết bảng dữ liệu bên dưới và sử dụng công cụ tra cứu của HAT 360 để tìm đúng ngành, đú

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 24 năm 2025

2661 ngành từ 216 trường

Hiển thị 300/2661 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
24.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng/ Xây Dựng Dân Dụng Và Công NghiệpA00;A01;C01;D07;D24;D29;X06↗
24.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26↗
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thông Tin (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
24.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Bảo Dưỡng Tàu Bay (Ngành: Kỹ Thuật Hk)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54↗
24.0Đại Học Kinh Tế TphcmKinh Tế Chính Trị
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
24.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKỹ Thuật Máy Tính Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính; Kỹ Thuật Thiết Kế Vi MạchA00;A01;C01;X05;X06;X07↗
24.0Đại Học Ngoại ThươngCt Đhptqt Kinh Tế Chính Trị Quốc Tế
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07↗
24.0Đại Học Nghệ AnLâm HọcA00;D01;A01;C03↗
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpNgôn Ngữ Anh (Cs Hà Nội)A01;D01;D07;D09;D10;D11;D14;D15;X25;X26;X27;X78↗
24.0Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Máy Tính (Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn)A00;A01;X06;X07↗
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Thông Tin (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc)
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26↗
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26↗
24.0Đại Học Kinh Tế TphcmKhoa Học Máy Tính
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07↗
24.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Truyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26↗
24.0Đại Học Công Thương TphcmNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D09;D14↗
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26↗
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
24.0Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngMarketingA00;A01;D01;X06;X26↗
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07↗
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26↗
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X26↗
24.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Hàng Không (Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28↗
24.0Đại Học Kinh Tế TphcmKế Toán Công
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
24.0Đại Học Nội Vụ Hà NộiQuản Trị Nhân LựcA00;A01;D01↗
24.0Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà NẵngKinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Kinh Doanh Quốc Tế (S - Tiêu Chuẩn)A00;A01;D01;D07;X25;X26↗
24.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Vi Mạch Bán DẫnA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
24.0Đại Học Luật – Đhqg Hà NộiLuật Thương Mại Quốc TếC03;A07;A01;D01;D14;D15↗
24.0Đại Học Mỏ Địa ChấtCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;C01;D01;X06↗
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpQuản Trị Kinh Doanh (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27↗
24.0Đại Học CmcTiếng Nhật Thương Mại
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16↗
24.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;D01;X26;X06;D07;X14↗
24.0Học Viện Cán Bộ TphcmLuậtA00;A01;C00;D01;C03;C04↗
24.0Đại Học Kinh Tế TphcmToán Tài Chính
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07;D09↗
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngMarketing - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07↗
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26↗
24.0Đại Học Thương MạiKiểm Toán (Kiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Icaew Cfab - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28↗
24.0Đại Học Thương MạiKế Toán (Kế Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Icaew Cfab - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28↗
24.0Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26↗
24.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Thiết Kế Vi Mạch Bán Dẫn (Kỹ Sư)A00;A01;C01;D07;X06;X26↗
24.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKinh Doanh Thương Mại (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27↗
23.98Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật)A01↗
23.96Học Viện Hải QuânChỉ Huy Tham Mưu Hải Quân (Thí Sinh Miền Bắc)A00;A01;C01↗
23.96Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc)Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nữ, Miền Nam)
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28↗
23.96Đại Học Phú YênSư Phạm Toán HọcA00;A01;A04;B00;D01;X26↗
23.96Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Hàng Không Vũ TrụA00;A01;X06;X26;D01↗
23.96Đại Học Tài Chính MarketingQuản Lý Kinh Tế (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25↗
23.96Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam)Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nữ, Miền Nam)
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28↗
23.95Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiĐịa Lý Tự NhiênA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25↗
23.95Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Máy Tính (Theo Hướng Chuyên Sâu Vi Mạch Bán Dẫn, Bao Gồm Lớp Kỹ Sư Tài Năng)A00;A01;D07;X06↗
23.94Đại Học Tài Chính MarketingQuản Trị Khách Sạn (Chương Trình Đặc Thù)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25↗
23.93Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01↗
23.93Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;X06;X07↗
23.93Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử Ô TôA00;A01;X06;X07↗
23.93Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ NhậtA01;D01;D06;D07;D08;D14;D15;D23;D28;D33;D43;D63↗
23.89Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;C02;D01;X01;X05;X06↗
23.88Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành: Trang Bị Điện Trong Công Nghiệp Và Gtvt, Hệ Thống Điện Trong Giao Thông Và Công Nghiệp)A00;A01;D07;X06↗
23.88Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Trị Tài Nguyên Di SảnA01↗
23.86Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Máy Tính (Theo Hướng Chuyên Sâu Vi Mạch Bán Dẫn)A00;A01;C01;X06↗
23.85Đại Học Hải DươngGiáo Dục Tiểu HọcA00;A01;C01;C02;C03;C04;C14;D01;X01↗
23.85Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X06↗
23.85Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng/ Tin Học Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X06↗
23.85Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiBất Động SảnA00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04↗
23.85Đại Học Sài GònToán Ứng DụngA01↗
23.85Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;A01;A02;B00;D07;D08↗
23.85Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;A02;B00;D07;D08↗
23.84Học Viện Ngân HàngKhoa Học Dữ Liệu Trong Kinh Tế Và Kinh DoanhA00;A01;D01;D07↗
23.84Đại Học Nông Lâm TphcmSư Phạm Kỹ Thuật Nông NghiệpA01;B00;D08;X12;X28;X16↗
23.83Đại Học Kiểm SátLuậtA01↗
23.82Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Phương Tiện Đường Sắt, Máy Xây Dựng, Kỹ Thuật Máy Động Lực)A00;A01;D01;D07;X06↗
23.82Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Vật LiệuA01↗
23.81Đại Học Tây BắcSư Phạm Tiếng AnhA01;D01;D14;D15;D66;X26;X78;X79↗
23.8Đại Học Kinh Tế TphcmTài Chính Công
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
23.8Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật (Chuyên Ngành Luật Dân Sự) (Tiếng Anh)A00;A01↗
23.8Đại Học Bách Khoa Hà NộiCông Nghệ Giáo DụcA00;A01;B03;C01;C02;X02↗
23.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
23.8Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmQuản Lý Thông TinA01↗
23.8Đại Học Kinh Tế TphcmRobot Và Trí Tuệ Nhân Tạo
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07↗
23.8Đại Học Kinh Tế TphcmAn Toàn Thông Tin
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07↗
23.79Đại Học Tài Chính MarketingKinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25↗
23.78Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Chế Tạo Máy * (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A01↗
23.78Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Ngôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D14↗
23.78Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Chế Tạo Máy * (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật)A01↗
23.77Đại Học Hải DươngSư Phạm Toán HọcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D01;D07↗
23.75Đại Học Nội Vụ Hà NộiQuản Trị Văn PhòngA01;D01↗
23.75Đại Học Quảng NamSư Phạm ToánA01↗
23.75Đại Học Công Nghiệp TphcmTự Động Hóa Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa; Robot Và Hệ Thống Điều Khiển Thông Minh (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07↗
23.75Đại Học Tài Chính MarketingNgôn Ngữ Anh (Chương Trình Chuẩn)A01;D01;D07;D09;D10;X25↗
23.75Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngQuản Lý Nhà NướcA01;D01;D14;D15↗
23.75Đại Học Hàng Hải Việt NamKinh Tế Ngoại ThươngA01;D01↗
23.75Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện TửA00;A01;A02;C01;X06;X07↗
23.75Đại Học Công Thương TphcmThương Mại Điện TửA00;A01;C01;D01↗
23.75Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Doanh Nông NghiệpA00;A01;D01;D07↗
23.75Đại Học Công Thương TphcmNgôn Ngữ AnhA01;D01;D09;D10↗
23.72Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;X06;X07↗
23.72Đại Học Luật – Đhqg Hà NộiLuật Kinh DoanhC03;A07;A01;D01;D14;D15↗
23.72Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại Học Nguyễn HuệChỉ Huy Tham Mưu Lục Quân (Qk7)A00;A01;C01↗
23.72Đại Học Công Nghiệp Hà NộiKhoa Học Máy TínhA00;A01;X06;X07↗
23.71Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 2)
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04↗
23.7Đại Học Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông TinA00;A01;D07;X06↗
23.7Đại Học Bách Khoa Hà NộiKhoa Học Và Kỹ Thuật Vật Liệu (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02↗
23.7Đại Học Kiểm SátLuật Kinh TếA01↗
23.7Đại Học Bách Khoa Hà NộiQuản Lý Giáo DụcA00;A01;B03;C01;C02;X02↗
23.7Đại Học Hàng Hải Việt NamKinh Tế Vận Tải BiểnA01;D01↗
23.68Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng* (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01↗
23.68Đại Học Bách Khoa Đà NẵngChương Trình Tiên Tiến Việt-Mỹ Ngành Hệ Thống Nhúng Và IotA00;A01;D07;X06;X07;X26↗
23.67Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân SựHậu Cần Quân Sự (Thí Sinh Nam Miền Nam)A00;A01;C01;X06↗
23.67Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Viễn Thông, Kỹ Thuật Thông Tin Và Truyền Thông, Kỹ Thuật Điện Tử Và Tin Học Công Nghiệp)A00;A01;D07;X06↗
23.66Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Ô Tô (Bao Gồm Lớp Kỹ Sư Tài Năng)A00;A01;D07↗
23.66Đại Học Thủ Đô Hà NộiLogistics Và Quản Lí Chuỗi Cung ỨngA01;D01;D04;D07;D08;D25;D30;D35↗
23.65Đại Học Cần ThơLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;X27↗
23.65Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Kinh Tế Và Quản Lý Bất Động SảnA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26↗
23.65Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;B00;D07;D08↗
23.65Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Thực Phẩm (Chương Trình Tiên Tiến)A00;A01;A02;B00;D07;D08↗
23.65Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Thực Phẩm (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;A02;B00;D07;D08↗
23.65Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Cơ Khí, Chuyên Ngành Cơ Khí Động LựcA00;A01;X06;X07;X26↗
23.63Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Tài Chính (Fintech)A00;A01;D01;X06;X26↗
23.62Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Nam)Phòng Cháy Chữa Cháy Và Cứu Nạn, Cứu Hộ (Thí Sinh Nữ, Miền Nam)
Điểm thi THPT và ĐGNL BCA
A00;A01;D01;D07↗
23.6Đại Học Kinh Tế TphcmKỹ Thuật Phần Mềm
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07↗
23.6Đại Học Công ĐoànCông Nghệ Thông TinA00;A01;A03;C01;D01;X06↗
23.6Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Xây DựngA00;A01;C01;D07;X06;X26↗
23.6Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Bền Vững Doanh Nghiệp Và Môi Trường
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
23.6Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Thông Tin - Chương Trình Chất Lượng CaoA00;A01;X06;X26↗
23.6Đại Học Ngân Hàng TphcmKinh Doanh Quốc TếA00;A01;D01;D07↗
23.6Đại Học Quy NhơnLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D10;X01;X21;X25;X26↗
23.58Đại Học Quy NhơnLuậtA01;C00;D01;D14;X01;X25;X70↗
23.58Đại Học Ngân Hàng TphcmMarketingA00;A01;D01;D07↗
23.58Đại Học Ngân Hàng TphcmKiểm ToánA00;A01;D01;D07↗
23.58Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô * (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)A01↗
23.57Học Viện Chính Trị Công An Nhân DânXây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước (Thí Sinh Nữ, Miền Nam)
Điểm thi THPT và ĐGNL BCA
A01;C00;C03;D01;X02;X03;X04↗
23.56Đại Học Bách Khoa Hà NộiPhân Tích Kinh Doanh (Ct Tiên Tiến)A01;B03;C01;C02;D07;X02↗
23.56Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Ô TôA00;A01;X06;X07;X26↗
23.55Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật ĐiệNA00;A01;X06;X07;X26↗
23.53Học Viện Ngân HàngQuản Trị Du LịchA01;D01;D07;D09↗
23.53Học Viện Ngân HàngCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07↗
23.53Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nam, Vùng 5)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04↗
23.52Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Quản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;D01↗
23.52Đại Học Giao Thông Vận TảiKiến TrúcA00;A01;V00;V01↗
23.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiThương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27↗
23.5Đại Học Hải PhòngLogistics Và Vận Tải Đa Phương Thức (Clc)A00;A01;C01;C03;C04;D01↗
23.5Đại Học Hàng Hải Việt NamCông Nghệ Thông TinA01;D01↗
23.5Đại Học Sư Phạm HuếSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00;A01;A02;B00;B08;D07↗
23.5Đại Học Hàng Hải Việt NamĐiện Tự Động Công NghiệpA01;D01↗
23.5Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiCông Nghệ Truyền ThôngA01↗
23.5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;C01;D01;X06↗
23.5Đại Học Công Thương TphcmKinh Doanh Quốc TếA00;A01;C01;D01↗
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpTài Chính – Ngân Hàng (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27↗
23.5Đại Học Nội Vụ Hà NộiKinh TếA00;A01;A07;D01↗
23.5Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngChuyên Ngành Kinh Tế Du Lịch Thuộc Ngành Kinh TểA00;A01;A07;C01;D01↗
23.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
23.5Đại Học Tôn Đức ThắngThống Kê
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26↗
23.5Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Tài Nguyên Thiên NhiênA00;A01;D01;D07↗
23.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
23.5Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngKinh TếA00;A01;A07;C01;D01↗
23.5Đại Học Tôn Đức ThắngMarketing - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07↗
23.5Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Hạt NhânA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26↗
23.5Đại Học Hàng Hải Việt NamQuản Lý Hàng HảiA01;D01↗
23.5Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Thông Tin Địa Không GianA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25↗
23.5Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Dịch Vụ Thương Mại Hàng KhôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15↗
23.5Học Viện Hàng Không Việt NamLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng; Logistics Và Vận Tải Đa Phương ThứcA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15↗
23.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Quản Trị Logistics Và Chuỗi Cung Ứng SốA00;A01;C03;D01;X02;X26↗
23.5Đại Học Nghệ AnKiểm ToánA00;D01;A01;C03↗
23.5Đại Học Kinh Tế TphcmThuế
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
23.5Học Viện Cán Bộ TphcmQuản Lý Nhà NướcA00;A01;C00;D01;C03;C04↗
23.5Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;A02;C01;X06;X07↗
23.5Đại Học Công Thương TphcmTài Chính Ngân HàngA00;A01;C01;D01↗
23.5Đại Học Tôn Đức ThắngKinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07↗
23.5Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Quản Lý Hạ Tầng, Đất Đai Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26↗
23.5Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07↗
23.49Đại Học Luật Hà NộiNgôn Ngữ AnhA01↗
23.49Đại Học An GiangSư Phạm Sinh Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
23.49Đại Học Ngân Hàng TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07↗
23.49Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam)Y Khoa
Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;B00;B08;D07↗
23.49Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc)Y Khoa
Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;B00;B08;D07↗
23.48Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 5)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04↗
23.48Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Lý Xây Dựng (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)A01↗
23.48Đại Học Ngân Hàng TphcmThương Mại Điện TửA00;A01;D01;D07;X26↗
23.48Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngThiết Kế Và Phát Triển Game (Ngành Công Nghệ Đa Phương Tiện)A00;A01;D01;X06;X26↗
23.48Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao Thông * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01↗
23.48Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Thông Tin Việt - NhậtA00;A01;X06;X26↗
23.48Đại Học An GiangGiáo Dục Mầm Non
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
23.48Học Viện Ngân HàngChất Lượng Cao Thương Mại Điện TửA01;D01;D07;D09↗
23.48Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Sinh Học, Chuyên Ngành Công Nghệ Sinh Học Y DượcA00;A01;B00;C02;D07;D08↗
23.48Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Lý Xây Dựng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01↗
23.47Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngQuan Hệ Công Chúng (Ngành Marketing)A00;A01;D01;X06;X26↗
23.47Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ PhápA01;D01;D03;D07;D08;D14;D15;D24;D29;D34;D44;D64↗
23.47Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)Công Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X26↗
23.44Học Viện Tài ChínhDigital Marketing (Theo Định Hướng Icdl)A01;D01;D07↗
23.43Đại Học Sư Phạm Thái NguyênSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA01;B00↗
23.43Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25↗
23.43Đại Học Công Nghiệp Hà NộiAn Toàn Thông TinA00;A01;X06;X07↗
23.41Học Viện Ngân HàngNgôn Ngữ Anh Tài Chính - Ngân HàngA01;D01;D07;D09↗
23.4Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)LuậtA01;C03;D01↗
23.4Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (Phía Nam)Chuyên Ngành Thanh Tra Thuộc Ngành LuậtA01;C03;D01↗
23.4Học Viện Ngân HàngChất Lượng Cao Kinh Doanh Quốc TếA01;D01;D07;D09↗
23.4Đại Học Kinh Tế TphcmĐiều Khiển Thông Minh Và Tự Động Hóa
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07↗
23.4Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Cơ Khí/ Máy Xây DựngA00;A01;C01;D07;X06↗
23.4Đại Học Kinh Tế TphcmKế Toán Doanh Nghiệp
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
23.4Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
23.39Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành Hệ Thống Điện Đường Sắt Tốc Độ Cao, Đường Sắt Đô Thị)A00;A01;D07;X06↗
23.37Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;C01;C05;X05;X06;X07;X59↗
23.37Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;C01;X05;X06↗
23.35Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;D07;X06↗
23.35Học Viện Chính Sách Và Phát TriểnKinh Tế SốA00;A01;D01;D84↗
23.33Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Cơ Khí, Chuyên Ngành Cơ Khí Hàng KhôngA00;A01;D07;X06;X26↗
23.33Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26↗
23.33Đại Học Điện LựcCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;D01;D07↗
23.3Học Viện Nông Nghiệp Việt NamDu LịchA00;A01;A07;C01;C02;C03;C04;D01;X01↗
23.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Vật Liệu Xây DựngA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14↗
23.3Đại Học Tôn Đức ThắngQuan Hệ Lao Động (Chuyên Ngành Quản Lý Quan Hệ Lao Động, Chuyên Ngành Hành Vi Tổ Chức)
Toán nhân 2
D01;D07;A01↗
23.3Đại Học Hạ LongSư Phạm Toán HọcA00;A01;A04;B00;C01;C02;D01;D07↗
23.29Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơKế ToánA00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25↗
23.28Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A01↗
23.28Đại Học An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 6)A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04↗
23.25Đại Học Mở TphcmMarketingA00;A01;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X06;X10;X26↗
23.25Đại Học Hàng Hải Việt NamLuật Hàng HảiA01;D01↗
23.25Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ Sở Ii)Tâm Lý HọcA00;A01;D01↗
23.25Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmHệ Thống Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01↗
23.25Đại Học Sư Phạm TphcmGiáo Dục Tiểu Học
Đào tạo tại Gia Lai
A01↗
23.25Đại Học Thủ Dầu MộtThiết Kế Đồ HọaA00;A01;C01;C03;D01;V00;V01;V02;X01;X02↗
23.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngMarketingA00;A01;C03;D01;X02;X26↗
23.25Đại Học Công Nghiệp TphcmThương Mại Điện Tử (Ct Tăng Cường Ta)A01;D01;D09;D10;X25;X26↗
23.25Học Viện Cán Bộ TphcmXây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà NướcA01;C00;C03;C04;C14;D01↗
23.25Đại Học Quảng BìnhGiáo Dục Tiểu HọcA01↗
23.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07↗
23.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07↗
23.25Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Xây Dựng/ Hệ Thống Kỹ Thuật Trong Công TrìnhA00;A01;C01;D07;X06↗
23.25Đại Học Mở TphcmLuật Kinh TếA00;A01;C03;D01;D03;D05;D06;X01↗
23.24Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản Lý Xây DựngA00;A01;D01;D07;X06↗
23.23Đại Học Sư Phạm TphcmSư Phạm Tin HọcA01;X26↗
23.23Đại Học Thủy LợiCông Nghệ Thông TinA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26↗
23.23Học Viện Chính Sách Và Phát TriểnKế ToánA00;A01;D01;D84↗
23.22Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Thông TinA00;A01;D07;X06;X10;X07↗
23.22Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKỹ Thuật Hàng KhôngA00;A01;A09;A19↗
23.22Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Thông Tin (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;D07;X06;X10;X07↗
23.21Đại Học Hải DươngSư Phạm Vật LýA00;A01;A02;A10;C01;D11;X05↗
23.2Đại Học Kinh Tế TphcmChương Trình Kế Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Nghề Nghiệp Quốc Tế Acca
Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
A00;A01;D01;D07;D09↗
23.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
23.2Đại Học Mở TphcmLuậtA00;A01;C03;D01;D03;D05;D06;X01↗
23.2Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiNgôn Ngữ AnhA01;D01;D07;X25;X26;X27↗
23.19Đại Học Tài Chính MarketingQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn Uống (Chương Trình Đặc Thù)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25↗
23.18Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kế Toán (Chuyên Ngành Kế Toán Tổng Hợp)A00;A01;C01;D01↗
23.15Đại Học Hàng Hải Việt NamTruyền Thông MarketingA01;D01↗
23.14Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngAn Toàn Thông Tin - Chất Lượng CaoA00;A01;X06;X26↗
23.13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A01↗
23.13Đại Học Điện LựcCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;D07↗
23.13Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;A02;A03;A04;C01;X05;X06↗
23.1Sĩ Quan Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân Sự - Đại Học Trần Đại NghĩaChỉ Huy Tham Mưu Thông Tin - Thí Sinh Nam Miền BắcA00;A01↗
23.1Đại Học Đồng NaiGiáo Dục Tiểu HọcA00;A01;C03;C04;D01↗
23.1Đại Học Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Thông Tin (Chương Trình Clc Công Nghệ Thông Tin Việt-Anh)A00;A01;D07;X06↗
23.1Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmVật Lý Học (Ct Tcta)A01↗
23.1Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;A02;C01;X06;X07↗
23.1Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Chương Trình Nâng Cao)A00;A01;A02;C01;X06;X07↗
23.1Đại Học Kinh Tế TphcmThị Trường Chứng Khoán
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
23.1Học Viện Ngân HàngChất Lượng Cao Marketing SốA01;D01;D07;D09↗
23.09Đại Học Bách Khoa Đà NẵngChương Trình Tiên Tiến Việt - Mỹ Ngành Kỹ Thuật Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;D07;X06;X07;X26↗
23.09Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X07↗
23.09Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm)An Toàn Thông TinA00;A01;X06;X26↗
23.09Đại Học Tài Chính MarketingKế Toán (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25↗
23.08Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ ThuậT In (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01↗
23.08Đại Học An GiangSư Phạm Tiếng Anh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
23.08Học Viện Hải QuânChỉ Huy Tham Mưu Hải Quân (Thí Sinh Miền Nam)A00;A01;C01↗
23.07Đại Học Cần ThơKhoa Học Máy TínhA00;A01;X06;X26↗
23.05Đại Học Quảng NamSư Phạm KhtnA01↗
23.05Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 1)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04↗
23.05Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;X06;X26↗
23.04Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;D01;X01;X02;X05;X25↗
23.04Đại Học Cần ThơTrí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X26↗
23.03Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 3)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X08↗
23.01Đại Học An GiangGiáo Dục Tiểu Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
23.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênSư Phạm Công NghệA00;A01;D01;D07↗
23.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành: Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn) - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07↗
23.0Đại Học Hải PhòngLogistics Và Vận Tải Đa Phương ThứcA00;A01;C01;C03;C04;D01↗
23.0Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành: Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn) - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
A00;A01;C01;C02;D01;D07↗
23.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
23.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
23.0Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Lý Công
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
23.0Đại Học Tôn Đức ThắngTài Chính - Ngân Hàng - Chương Trình Tiên Tiến
Toán nhân 2
D01;D07;A01↗
23.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;D01;X06↗
23.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiHải Quan Và LogisticsA00;A01;D01;D07;C01;C02;X01;X02;X03;X25;X26;X27↗
23.0Đại Học Kinh Tế TphcmPhân Tích Rủi Ro Và Định Phí Bảo Hiểm
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07;D09↗
23.0Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiAn Toàn Dữ Liệu Và An Ninh MạngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
23.0Đại Học Tôn Đức ThắngKế Toán - Chương Trình Tiên Tiến
Toán nhân 2
D01;D07;A01↗
23.0Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C04;D01;D07;D09;D10;D84↗
23.0Đại Học Thủy LợiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07;C01;X02;X26↗
23.0Đại Học Nông Lâm TphcmKế ToánA00;A01;D01;X01;X02;X25↗
23.0Đại Học Tài Chính MarketingToán Kinh Tế (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25↗
23.0Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiKinh Doanh Thương MạiA00;A01;C04;D01;X01;X02↗
23.0Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiKế ToánA00;A01;C04;D01;X01;X02↗
23.0Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C04;D01;X01;X02↗
23.0Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Vi Mạch Bán DẫnA00;A01;A09;A02;A19;A04↗
23.0Đại Học PhenikaaTài Năng Khoa Học Máy TínhA00;A01;D07;X06;X26;X27↗
23.0Đại Học Mỏ Địa ChấtTài Chính - Ngân HàngA00;A01;C01;D01;D07;D09;D10;D84↗
23.0Đại Học Công Thương TphcmQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;C01;D01↗
23.0Đại Học Quy NhơnNgôn Ngữ AnhA01;D01;D14;D15↗
23.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKinh Doanh Quốc Tế (Ct Tăng Cường Ta)A01;D01;D09;D10;X25;X26↗
23.0Đại Học Thủ Đô Hà NộiSư Phạm Tin HọcA00;A01;A02;C01;D30↗
23.0Đại Học Thủ Dầu MộtKế ToánA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09↗
23.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Việt Hàn - Đại Học Đà NẵngChuyên Ngành Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành SốA00;A01;C03;D01;X02;X26↗
23.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênNghệ Thuật SốA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25↗
23.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử; Năng Lượng Tái Tạo (Ct Tăng Cường Ta)A00;A01;C01;X05;X06;X07↗
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 24–26.0 (cần cố gắng thêm)

464 ngành từ 92 trường

Hiển thị 300/464 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
24.01Đại Học Tài Chính MarketingKhoa Học Dữ Liệu (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25↗
24.02Đại Học Hoa LưSư Phạm Toán HọcA00;A01;A02;X06↗
24.02Đại Học Giao Thông Vận TảiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01;D07↗
24.02Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực (Chuyên Ngành: Máy Xây Dựng, Kỹ Thuật Máy Động Lực)A00;A01;C01;D01;X06↗
24.03Đại Học Kinh Tế Luật TphcmToán Kinh Tế (Chuyên Ngành Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế, Quản Trị Và Tài Chính) (Tiếng Anh)A00;A01↗
24.05Đại Học Kinh Tế TphcmKinh Tế Đầu Tư
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
24.05Khoa Kỹ Thuật Và Công Nghệ - Đại Học HuếCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Chương Trình Đào Tạo Công Nghệ Thiết Kế Vi Mạch)A00;A01;C01;C02;D01;X07↗
24.05Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngQuản Trị Văn PhòngA00;A01;D01;D14↗
24.05Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngChuyên Ngành Thư Ký Văn Phòng Doanh Nghiệp Thuộc Ngành Quản Trị Văn PhòngA00;A01;D01;D14↗
24.06Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật In
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02↗
24.08Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01↗
24.08Đại Học Giao Thông Vận TảiKinh Tế Xây Dựng (Chuyên Ngành: Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư Xây Dựng)A00;A01;D01;D07;X06↗
24.09Đại Học Tài Chính MarketingTài Chính - Ngân Hàng (Chương Trình Tiếng Anh Toàn Phần (Định Hướng Quốc Tế))
Điểm môn Anh nhân hệ số 2
A01;D01;D07;D09;D10;X25↗
24.1Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Kinh Tế Và Quản Lý Đô ThịA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26↗
24.1Học Viện Tài ChínhTiếng Anh Tài Chính Kế ToánA01;D01;D07↗
24.1Học Viện Nông Nghiệp Việt NamSư Phạm Công NghệA00;A01;B00;C01;C02;C03;D01;X03;X04;X07;X08↗
24.1Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;D01;D07;C01;X02;X06;X26↗
24.11Đại Học Tài Chính MarketingQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Tiếng Anh Toàn Phần (Định Hướng Quốc Tế))
Điểm môn Anh nhân hệ số 2
A01;D01;D07;D09;D10;X25↗
24.11Đại Học Cần ThơTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X02↗
24.13Đại Học Kinh Tế Luật TphcmQuản Lý CôngA00;A01↗
24.14Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKế Toán (Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế Icaew - Tiếng Anh)A00;A01↗
24.15Đại Học Giao Thông Vận TảiToán Ứng Dụng (Chuyên Ngành Toán Tin Ứng Dụng)A00;A01;D01;D07;X06↗
24.15Học Viện An Ninh Nhân DânAn Ninh Mạng Và Phòng Chống Tội Phạm Công Nghệ Cao (Thí Sinh Nữ, Miền Nam)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;X26;X27;X31↗
24.16Đại Học Tài Chính MarketingQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Chương Trình Đặc Thù)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25↗
24.17Học Viện Phụ Nữ Việt NamTâm Lý HọcA01;B03;B08;D01;C00↗
24.17Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật Hóa HọcA00;A01;B00;C02;D07;X11↗
24.17Học Viện Ngoại GiaoHoa Kỳ HọcA00;A01;C00;D01;D07;D09;D10;D14;D15↗
24.17Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;D01;D07↗
24.2Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiKế Toán
Điểm môn Toán: 7.25
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01↗
24.2Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiKinh Tế Phát Triển
Điểm môn Toán: 6.0
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01↗
24.2Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Chất Lượng Và Đổi Mới (E-Mqi)/Ngành QtkdA00;A01;D01;D07↗
24.2Đại Học Luật – Đhqg Hà NộiLuật ClcC03;A07;A01;D01;D14;D15↗
24.2Đại Học Luật – Đhqg Hà NộiLuật HọcC03;A07;A01;D01;D14;D15↗
24.2Đại Học Bách Khoa Hà NộiQuản Lý Năng LượngA00;A01;B03;C01;C02;X02↗
24.2Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Quản Trị Khách Sạn
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07↗
24.2Đại Học Nông Lâm TphcmKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HóaA00;A01;A02;C01;X06;X07↗
24.2Đại Học Quảng NamSư Phạm Vật LýA01↗
24.2Đại Học Quy NhơnNgôn Ngữ Trung QuốcA01;D01;D04;D15↗
24.2Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmHệ Thống Thông Tin (Tiên Tiến)A01;D01;X26;D07;D08↗
24.2Đại Học Tôn Đức ThắngQuản Lý Xây Dựng
Toán nhân 2
A01;D01↗
24.2Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngQuản Trị Nhân LựcA00;A01;D01;D15↗
24.2Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngLuậtA00;A01;X21;D01↗
24.2Học Viện Hành Chính Và Quản Trị CôngChuyên Ngành Thanh Tra Thuộc Ngành LuậtA00;A01;X21;D01↗
24.2Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại Học Trần Quốc TuấnChỉ Huy Tham Mưu Lục QuânA00;A01;C01↗
24.2Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Robot (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo)A00;A01;D07;X06↗
24.2Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Viễn Thông, Kỹ Thuật Điện Tử Và Tin Học Công Nghiệp)A00;A01;C01;D01;X06↗
24.2Đại Học Thương MạiHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Quản Trị Hệ Thống Thông Tin - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28↗
24.2Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngLogistics Và Quản Trị Chuỗi Cung Ứng (Ngành Quản Trị Kinh Doanh)A00;A01;D01;X06;X26↗
24.2Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmCông Nghệ Thông Tin ViệT NhậTA00;A01;D01;X26;X06;D07;D06↗
24.2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiThiết Kế Công Nghiệp Và Đồ HọaA00;A01;X06;X26;D01↗
24.2Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Vật LiệuA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26↗
24.2Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Khách Sạn
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
24.21Đại Học Bách Khoa Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A01;B03;C01;C02;D07;X02↗
24.23Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc)Phòng Cháy Chữa Cháy Và Cứu Nạn, Cứu Hộ (Thí Sinh Nữ, Miền Bắc)
Điểm ĐGNL BCA và CCQT
A00;A01;D01;D07↗
24.23Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;X01;X05;X06;X25↗
24.24Đại Học Kiểm SátLuật Kiểm Sát (Gt: Nam, Miền Bắc)A01↗
24.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông Gồm 03 Chuyên Ngành: Điện Tử Công Nghiệp; Điện Tử Viễn Thông; Iot Và Trí Tuệ Nhân Tạo Ứng DụngA00;A01;C01;X05;X06;X07↗
24.25Đại Học Công Thương TphcmMarketingA00;A01;C01;D01↗
24.25Đại Học Nội Vụ Hà NộiLuật (Chuyên Ngành Thanh Tra)A00;A01;D01↗
24.25Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Khách Sạn Quốc Tế (Ihme)A00;A01;D01;D07↗
24.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Thông Tin - Truyền Thông (Các Trường Đối Tác Pháp Cấp Song Bằng Với Usth: Đại Học Limoges, Đại Học Sorbonne Paris Nord, Đại Học Lille)A00;A01;A09;A19;A02;D90;D91;D32;D96;D08;D97;D84↗
24.25Đại Học CmcThiết Kế Đồ Họa
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16↗
24.25Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiTài Chính – Ngân Hàng
Điểm môn Toán: 8.0
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01↗
24.3Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiKinh Tế
Điểm môn Toán: 7.25
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01↗
24.3Đại Học Công Nghiệp Hà NộiRobot Và Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;X06;X07↗
24.3Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Tài Chính - Ngân HàngA00;A01;C01;D01↗
24.3Đại Học Kinh Tế TphcmCông Nghệ Thông Tin
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07↗
24.3Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Kinh Doanh
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
24.3Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Vật LiệuA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14↗
24.31Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật (Chuyên Ngành Luật Và Chính Sách Công)A00;A01↗
24.32Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Sư Phạm Tin HọcA00;A01;D01;X06↗
24.33Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmQuản Trị Nh Và Dv Ăn Uống (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01↗
24.33Đại Học Tôn Đức ThắngQuy Hoạch Vùng Và Đô Thị
Toán nhân 2
A01;D01;V02↗
24.33Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật (Chuyên Ngành Luật Tài Chính - Ngân Hàng)A00;A01↗
24.35Đại Học Kinh Tế Quốc DânKinh Tế Nông NghiệpA00;A01;D01;D07↗
24.35Đại Học Giao Thông Vận TảiKhoa Học Máy TínhA00;A01;D07;X06↗
24.35Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiCông Nghệ Thông TinA00;A01;B00;B03;C01;C02;C04;D01;X02;X03;X04;X06;X26↗
24.35Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí * (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)A01↗
24.35Đại Học Thủ Dầu MộtGiáo Dục Tiểu HọcA00;A01;C01;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01↗
24.35Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmChương Trình Đào Tạo Cơ Khí – Tự Động Hóa (Thuộc Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí) (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A01↗
24.35Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Xây Dựng/ Kiểm Toán Đầu Tư Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26↗
24.38Học Viện Ngân HàngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;D01;D07↗
24.38Học Viện Quản Lý Giáo DụcQuản Trị Văn PhòngA00;A01;C00;D01;X70;X74↗
24.38Học Viện Ngân HàngKinh Tế Đầu TưA01;D01;D07;D09↗
24.38Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;D01;D07↗
24.39Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành Điều Khiển Và Thông Tin Tín Hiệu Đường Sắt Hiện Đại)A00;A01;D07;X06↗
24.39Học Viện Chính Sách Và Phát TriểnQuản Lý Nhà NướcA01;D01;D84↗
24.4Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKỹ Thuật Dữ Liệu (Ngành Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu)A00;A01;X06;X26↗
24.4Đại Học Công ĐoànKinh TếA01;D01;D07;D09;D10;X25↗
24.4Đại Học Bách Khoa Hà NộiQuản Lý Công NghiệpA00;A01;B03;C01;C02;X02↗
24.4Đại Học Kinh Tế TphcmNgân Hàng
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
24.4Sĩ Quan Pháo BinhChỉ Huy Tham Mưu Pháo Binh (Miền Bắc)A00;A01;C01↗
24.4Đại Học Quy NhơnSư Phạm Vật LýA00;A01;A02;X05↗
24.4Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmQuản Lý Giáo DụcA01↗
24.4Học Viện Ngân HàngCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;D01;D07↗
24.4Đại Học Kiên GiangGiáo Dục Tiểu HọcA00;A01;A09;X21;C03;C14;X01;D01↗
24.4Đại Học Kinh Tế TphcmĐầu Tư Tài Chính
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
24.41Học Viện Phụ Nữ Việt NamQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;D01↗
24.42Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;C01;D01↗
24.43Học Viện Ngoại GiaoNhật Bản HọcA00;A01;C00;D01;D06;D07;D09;D10;D14;D15↗
24.44Đại Học Thủ Đô Hà NộiToán Ứng DụngA00;A01;A02;C01;D30↗
24.44Đại Học Hải DươngSư Phạm Tiếng AnhA01;D01;D07;D11;D12;D14;D15↗
24.44Đại Học Luật Hà NộiLuật Thương Mại Quốc TếA01↗
24.44Đại Học Luật Hà NộiLuậtA01↗
24.45Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Ct Tcta)A01;X26↗
24.45Học Viện Ngoại GiaoKinh Tế Quốc TếA00;A01;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;DD2↗
24.48Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)A01↗
24.48Học Viện An Ninh Nhân DânAn Ninh Mạng Và Phòng Chống Tội Phạm Công Nghệ Cao (Thí Sinh Nam, Miền Bắc)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;X26;X27;X28↗
24.48Đại Học An GiangSư Phạm Khoa Học Tự Nhiên
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
24.49Đại Học Đồng NaiSư Phạm Tiếng AnhA01;D01;D14;D15↗
24.5Đại Học Thủ Dầu MộtLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09↗
24.5Đại Học Công Thương TphcmLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;C01;D01↗
24.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
24.5Đại Học Thủ Dầu MộtMarketingA00;A01;A02;C01;D01;D07;X01;X02;X03;X09↗
24.5Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;D01;D07;C01;C02;X02;X03;X26;X27↗
24.5Đại Học Thủ Dầu MộtToán HọcA00;A01;A02;C01;D01;D07;X02;X03;X05;X16↗
24.5Đại Học Cần ThơSư Phạm Tin HọcA00;A01;D01;D07↗
24.5Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Hàng KhôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54↗
24.5Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái NguyênKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Chuyên Ngành: Công Nghệ Điện Tử; Bán Dẫn Và Vi Mạch)
Điểm môn Toán từ 8 điểm trở lên
A00;A01;C01↗
24.5Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Chế Tạo MáyA00;A01;C01;X05;X06;X07↗
24.5Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Phần Mềm - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26↗
24.5Đại Học Hải PhòngGiáo Dục Tiểu HọcA01;C01;C02;C03;C04;D01↗
24.5Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Lý Giải Trí Và Sự KiệnA01↗
24.5Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiQuản Trị Thương HiệuA01↗
24.5Đại Học Kinh Tế TphcmChương Trình Đào Tạo Nguồn Nhân Lực Quốc Tế Ngành Tài Chính - Ngân Hàng
Điểm thi THPT và năng lực TA, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
A00;A01;D01;D07;D09↗
24.5Học Viện Hàng Không Việt NamMarketingA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15↗
24.53Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô * (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật)A01↗
24.53Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKế Toán (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước)A01↗
24.55Đại Học Kinh Tế Quốc DânThẩm Định GiáA00;A01;D01;D07↗
24.55Đại Học Xây Dựng Hà NộiQuản Lý Dự ÁnA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26↗
24.55Đại Học Sài GònNgôn Ngữ Anh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A01↗
24.56Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ ĐứcA01;D01;D05;D07;D08;D14;D15;D21;D26;D31;D41;D61↗
24.56Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 7)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04↗
24.57Học Viện Tài ChínhToán Tài ChínhA00;A01;D01;D07↗
24.57Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKỹ Thuật Điện Tử Và Tin HọcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26↗
24.57Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmThương Mại Điện TửA00;A01;D01;X26;X06;D07↗
24.57Đại Học Kinh Tế Luật TphcmQuản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Du Lịch Và Lữ Hành)A00;A01↗
24.58Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiVăn Hóa Và Truyền Thông Xuyên Quốc GiaA01;D01;D07;D08;D14;D15↗
24.58Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Kỹ Thuật Điện (Chuyên Ngành: Trang Bị Điện Trong Công Nghiệp Và Gtvt)A00;A01;C01;D01;X06↗
24.61Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;X06;X26↗
24.62Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí * (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A01↗
24.62Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Thông Tin (Ct Tcta)A01;X26↗
24.63Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKế Toán (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A01↗
24.63Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKế Toán (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01↗
24.63Đại Học Bách Khoa Hà NộiKế ToánA00;A01;B03;C01;C02;X02↗
24.63Học Viện An Ninh Nhân DânNghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nam, Vùng 2)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X06↗
24.64Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Lữ HànhA00;A01;D01;D07↗
24.65Đại Học Kinh Tế TphcmLuật Kinh Tế
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D09↗
24.65Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiVật Lý HọcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26↗
24.65Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ Thuật ĐiệN Tử - Viễn ThôngA00;A01;X06;X26↗
24.65Đại Học CmcNgôn Ngữ Hàn Quốc
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16↗
24.66Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Lý Thị TrườngA00;A01;D01;D07↗
24.67Đại Học Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 4)
Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04↗
24.68Học Viện Quản Lý Giáo DụcQuản Lý Giáo DụcA00;A01;C00;D01;X70;X74↗
24.68Đại Học Quảng NamSư Phạm Tiếng AnhD01;A01↗
24.69Học Viện Ngân HàngKế ToánA00;A01;D01;D07↗
24.69Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà NộiNgôn Ngữ Hàn QuốcA01;AH2;AH3;AH4;D01;D07;D08;D14;D15;DD2;DH1;DH5↗
24.69Học Viện An Ninh Nhân DânAn Ninh Mạng Và Phòng Chống Tội Phạm Công Nghệ Cao (Thí Sinh Nữ, Miền Bắc)
Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;X26;X27;X29↗
24.69Đại Học Tài Chính MarketingKiểm Toán (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25↗
24.7Đại Học Kinh Tế TphcmCử Nhân Isb Asean Co-Op
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
24.7Đại Học Thương MạiKinh Tế (Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28↗
24.7Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26↗
24.7Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Toán Ứng DụngA00;A01;D07;X26↗
24.7Đại Học Kinh Tế Quốc DânKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;D01;D07↗
24.7Đại Học Thương MạiLuật Kinh Tế (Luật Kinh Doanh - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28↗
24.7Học Viện Ngoại GiaoLuật Thương Mại Quốc TếA00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2↗
24.7Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmHệ Thống Thông TinA00;A01;D01;X26;X06;D07;D08↗
24.7Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Luật Thương Mại Quốc TếA01;D01;D07↗
24.7Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKỹ Thuật Hạt NhânA01↗
24.71Đại Học An GiangSư Phạm Ngữ Văn
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
24.71Đại Học Sư Phạm TphcmGiáo Dục Tiểu Học
Đào tạo tại Long An
A01↗
24.71Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Nhiệt (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Nhiệt Lạnh Và Điều Hoà Không Khí)A00;A01;D01;D07;X06↗
24.72Học Viện Ngân HàngMarketingA00;A01;D01;D07↗
24.73Học Viện Phòng Không – Không QuânChỉ Huy Tham Mưu Phòng Không, Không Quân Và Tác Chiến Điện Tử (Thí Sinh Miền Bắc)A00;A01;C01↗
24.73Đại Học Kinh Tế Luật TphcmKinh Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Và Quản Lý Công)A00;A01↗
24.73Học Viện Chính Sách Và Phát TriểnLuật Kinh TếA01;D09;D84↗
24.75Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế Hoạch Tài Chính - Ct Tiên Tiến Tt1A00;A01;D01;D07↗
24.75Đại Học Kinh Tế Quốc DânKế Toán- Ct Tiên Tiến Tt1A00;A01;D01;D07↗
24.75Đại Học Kinh Tế Quốc DânBảo HiểmA00;A01;D01;D07↗
24.75Đại Học Sư Phạm TphcmVật Lý HọcA01↗
24.75Học Viện Ngân HàngHệ Thống Thông Tin Quản LýA00;A01;D01;D07↗
24.75Học Viện Ngoại GiaoKinh Doanh Quốc TếA00;A01;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;DD2↗
24.75Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Kinh Doanh - Ct Tiên Tiến Tt1A00;A01;D01;D07↗
24.75Đại Học Kinh Tế Luật TphcmLuật (Chuyên Ngành Luật Dân Sự)A00;A01↗
24.76Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2)Công Nghệ Thông TinA00;A01;C01;D01;X06↗
24.78Đại Học Cần ThơCông Nghệ Thông TinA00;A01;X06;X26↗
24.79Đại Học Sài GònNgôn Ngữ AnhA01↗
24.8Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
24.8Đại Học Thương MạiMarketing (Marketing Thương Mại) - Thương Mại Sản Phẩm Và Dịch Vụ (Bán Hàng) - Chương Trình Đào Tạo Song Bằng Quốc TếA01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28↗
24.8Đại Học Thương MạiQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành (Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành)A00;A01;D01;D07↗
24.8Đại Học Kinh Tế TphcmThống Kê Kinh Doanh
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07;D09↗
24.8Đại Học Kinh Tế TphcmQuản Trị Nhân Lực
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
24.8Đại Học Thương MạiQuản Trị Nhân Lực (Quản Trị Nhân Lực Doanh Nghiệp - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28↗
24.8Đại Học Tây BắcSư Phạm Vật LíA00;A01;A02;A04;C01;X05;X06;X07↗
24.8Đại Học Thương MạiKế Toán (Kế Toán Công)A00;A01;D01;D07↗
24.8Đại Học Bách Khoa Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B03;C01;C02;X02↗
24.8Đại Học Thương MạiHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Quản Trị Hệ Thống Thông Tin)A00;A01;D01;D07↗
24.8Đại Học Bách Khoa Hà NộiTài Chính - Ngân HàngA00;A01;B03;C01;C02;X02↗
24.8Đại Học Hà NộiCông Nghệ Thông Tin (Dạy Bằng Tiếng Anh) - Cttt
Thang điểm 40
A01;D01;X26↗
24.82Học Viện Ngân HàngNgân Hàng SốA00;A01;D01;D07↗
24.85Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư Phạm Tin HọcA00;A01;X06↗
24.85Đại Học Kiên GiangSư Phạm Toán HọcA00;A01;A08;X17;A09;X21;D01;D09↗
24.86Đại Học Sài GònSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA01↗
24.87Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiKỹ Thuật Năng LượngA00;A01;X06;X26;D01↗
24.87Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngTrí Tuệ Nhân Tạo Vạn Vật (Aiot) (Ngành Kỹ Thuật Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;X06;X26↗
24.88Đại Học Quy NhơnKiểm ToánA01;X26↗
24.88Học Viện Ngân HàngKiểm ToánA00;A01;D01;D07↗
24.88Đại Học Tài Chính MarketingHệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chương Trình Chuẩn)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25↗
24.88Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmVật Lý Y KhoaA01↗
24.89Học Viện Tài ChínhKinh Doanh Quốc Tế (Theo Định Hướng Icaew Cfab)A01;D01;D07↗
24.9Đại Học Ngoại ThươngCt Tc Quản Trị Kinh DoanhA01;D01;D07↗
24.9Đại Học Nông Lâm TphcmNgôn Ngữ AnhA01;D01;D09;D10;D14;D15↗
24.9Đại Học Kinh Tế TphcmCông Nghệ Nghệ Thuật
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07↗
24.9Đại Học Kinh Tế TphcmTài Chính
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
24.9Đại Học Xây Dựng Hà NộiKinh Tế Xây DựngA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26↗
24.9Đại Học Kinh Tế TphcmLuật Kinh Doanh Quốc Tế
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D09↗
24.92Đại Học Kinh Tế Quốc DânKhởi Nghiệp Và Phát Triển Kinh Doanh (Bbae)/Ngành QtkdA00;A01;D01;D07↗
24.92Đại Học An GiangSư Phạm Hóa Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
24.92Học Viện Tài ChínhKinh Tế Chính Trị - Tài ChínhA00;A01;D01;D07↗
24.93Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;D07;X06↗
24.93Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Cơ ĐiệN TửA00;A01;D07;X06;X26↗
24.93Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà NộiQuản Trị Kinh Doanh
Điểm môn Toán: 8.0
D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01↗
24.93Học Viện Ngân HàngNgân HàngA00;A01;D01;D07↗
24.9333Học Viện Phụ Nữ Việt NamMarketingA00;A01;D01↗
24.95Học Viện Ngoại GiaoLuật Quốc TếA00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2↗
24.97Học Viện Tài ChínhTrí Tuệ Nhân Tạo Trong Tài Chính Kế ToánA00;A01;D01;D07↗
24.98Học Viện Tài ChínhQuản Trị Doanh Nghiệp; Quản Trị Kinh Doanh Du LịchA00;A01;D01;D07↗
24.98Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmNăng Lượng Tái Tạo (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01↗
24.99Đại Học Giao Thông Vận TảiKhai Thác Vận Tải (Chuyên Ngành: Vận Tải - Thương Mại Quốc Tế, Quy Hoạch Và Quản Lý Gtvt Đô Thị, Vận Tải - Kinh Tế Đường Bộ Và Thành Phố, Vận Tải Đường Sắt)A00;A01;D01;D07↗
25.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Hoạt Động Bay; Hệ Thống Kỹ Thuật Quản Lý BayA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54↗
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMarketing (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27↗
25.0Đại Học Thương MạiTài Chính - Ngân Hàng (Công Nghệ Tài Chính Ngân Hàng)A00;A01;D01;D07↗
25.0Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuan Hệ Lao ĐộngA00;A01;D01;D07↗
25.0Đại Học Công Nghiệp TphcmKinh Doanh Quốc TếA01;D01;D09;D10;X25;X26↗
25.0Đại Học Hàng Hải Việt NamLogistics Và Chuỗi Cung ỨngA01;D01↗
25.0Đại Học Kinh Tế TphcmHệ Thống Thông Tin Quản Lý
Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30
A00;A01;D01;D07;D09↗
25.0Đại Học Kinh Tế TphcmCử Nhân Tài Năng Isb Bbus
Điểm thi THPT và năng lực TA
A00;A01;D01;D07;D09↗
25.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô; Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô ĐiệnA00;A01;C01;X05;X06;X07;X07↗
25.0Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Ngôn Ngữ AnhA01;D01;D12;D14↗
25.0Đại Học Hải PhòngSư Phạm Toán HọcA00;A01;C01;C02;D07↗
25.0Đại Học Nghệ AnCông Nghệ Tài ChínhA00;D01;A01;C03↗
25.0Đại Học Bách Khoa Hà NộiCơ Khí - Chế Tạo Máy - Hợp Tác Với Đh Griffith (Úc)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
25.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmBất Động SảnA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C00;D14;X01↗
25.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Cs Hà Nội)A00;A01;A03;A04;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X05;X06;X07;X25;X26;X27↗
25.0Đại Học Ngoại ThươngCt Đhnnqt Luật Kinh Doanh Quốc Tế Theo Mô Hình Thực Hành Nghề Nghiệp
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A00;A01;D01;D07↗
25.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg TphcmTruyền Thông Đa Phương TiệnA01;D01;X26;D09;D10;D07↗
25.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26↗
25.01Học Viện Tài ChínhKế Toán Doanh Nghiệp; Kế Toán CôngA00;A01;D01;D07↗
25.01Đại Học An GiangSư Phạm Lịch Sử - Địa Lý
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
25.01Đại Học Tài Chính MarketingMarketing (Chương Trình Tích Hợp)A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25↗
25.05Đại Học CmcLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng
Thang điểm 40
A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16↗
25.05Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiGiáo Dục Tiểu Học (Chương Trình Dạy Và Học Bằng Tiếng Anh)A01;B08;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15↗
25.07Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Hạt Nhân
Môn chính: Toán
A00;A01;A02;B03;C01;C02;X02↗
25.07Đại Học Giao Thông Vận TảiKinh Tế Vận Tải (Chuyên Ngành: Kinh Tế Vận Tải Ô Tô, Kinh Tế Vận Tải Hàng Không, Kinh Tế Vận Tải Đường Sắt, Kinh Tế Vận Tải Thuỷ Bộ)A00;A01;D01;D07↗
25.07Học Viện Tài ChínhTin Học Tài Chính Kế ToánA00;A01;D01;D07↗
25.08Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A01↗
25.08Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmKỹ Thuật Công Nghiệp (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt)A01↗
25.1Học Viện Ngoại GiaoHàn Quốc HọcA00;A01;C00;D01;D07;D09;D10;D14;D15;DD2↗
25.1Đại Học Kinh Tế Quốc DânQuản Trị Điều Hành Thông Minh (E-Som) /Ngành QtkdA00;A01;D01;D07↗
25.1Đại Học Quy NhơnQuản Lý Giáo DụcA00;A01;C00;C03;C04;D01;X70;X74↗
25.1Đại Học Tôn Đức ThắngKỹ Thuật Điện - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26↗
25.1Đại Học Thương MạiQuản Trị Khách Sạn (Quản Trị Khách Sạn - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop)A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28↗
25.1Đại Học Thương MạiKinh Tế (Quản Lý Kinh Tế)A00;A01;D01;D07↗
25.1Đại Học Xây Dựng Hà NộiCông Nghệ Thông Tin/ Công Nghệ Đa Phương TiệnA00;A01;C01;D01;D07;X06;X26↗
25.1Đại Học Thương MạiKinh Tế Số (Phân Tích Kinh Doanh Trong Môi Trường Số)A00;A01;D01;D07↗
25.1Đại Học Thương MạiLuật Kinh Tế (Luật Thương Mại Quốc Tế)A00;A01;D01;D07↗
25.1Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngKỹ Thuật Điện Tử Viễn ThôngA00;A01;X06;X26↗
25.1Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngThương Mại Điện TửA00;A01;D01;X06;X26↗
25.1Đại Học Thương MạiQuản Trị Kinh Doanh (Khởi Nghiệp Và Phát Triển Kinh Doanh)A00;A01;D01;D07↗
25.11Học Viện Ngân HàngLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA01;D01;D07;D09↗
25.12Học Viện Tài ChínhLuật Kinh DoanhA00;A01;D01;D07↗
25.12Học Viện Phụ Nữ Việt NamTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;D01↗
25.13Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô * (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A01↗
25.15Đại Học Giao Thông Vận TảiKinh Tế (Chuyên Ngành: Kinh Tế Và Quản Lý Đầu Tư, Kinh Tế Bưu Chính Viễn Thông)A00;A01;D01;D07↗
25.16Học Viện Ngân HàngTài ChínhA00;A01;D01;D07↗
25.16Đại Học Bách Khoa Hà NộiCông Nghệ Vật Liệu Polyme Và Compozit
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02↗
25.17Học Viện Phòng Không – Không QuânChỉ Huy Tham Mưu Phòng Không, Không Quân Và Tác Chiến Điện Tử (Thí Sinh Miền Nam)A00;A01;C01↗
25.17Học Viện Phòng Không – Không QuânKỹ Thuật Hàng Không (Thí Sinh Miền Nam)A00;A01;C01↗
25.17Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;X06;X07↗
25.18Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A01↗
25.18Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Ô Tô (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;A01;B03;C01;C02;X02↗
25.2Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Máy Tính - Chương Trình Tiên Tiến
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2
A01;D07;D01;X26↗
25.2Đại Học Bách Khoa Hà NộiVật Lý Y Khoa
Môn chính: Toán
A00;A01;A02;B03;C01;C02;X02↗
25.2Đại Học Ngoại ThươngCt Clc Quản Trị Kinh Doanh
Xét 2 môn thi TN và CCNNQT
A01;D01;D07↗
25.2Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiVật Lý Kỹ ThuậtA00;A01;X06;X26;D01↗
25.2Đại Học Thương MạiTài Chính - Ngân Hàng (Tài Chính Công)A00;A01;D01;D07↗
25.2Đại Học Xây Dựng Hà NộiLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng/ Logistics Công NghiệpA00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26↗
25.21Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngAn Toàn Thông TinA00;A01;X06;X26↗
25.21Học Viện Chính Trị Công An Nhân DânXây Dựng Đảng Và Chính Quyền Nhà Nước (Thí Sinh Nữ, Miền Bắc)
Điểm thi THPT và ĐGNL BCA
A01;C00;C03;D01;X02;X03;X04↗
25.21Đại Học Hồng ĐứcSư Phạm Tin HọcA01↗
25.21Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam)Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nữ, Miền Bắc)
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28↗
25.21Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc)Nhóm Ngành Kỹ Thuật - Hậu Cần (Thí Sinh Nữ, Miền Bắc)
Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;D01;X26;X27;X28↗
25.23Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)A01↗
25.24Học Viện Cảnh Sát Nhân DânNhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 1)
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA
A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04↗
25.25Học Viện Ngân HàngKinh Doanh Quốc TếA01;D01;D07;D09↗
25.25Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiKế ToánA00;A01;A07;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04↗
25.25Đại Học Kinh Tế Quốc DânBảo Hiểm Tích Hợp Chứng Chỉ Anz1If - Ct Clc1A00;A01;D01;D07↗
25.25Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử Gồm 03 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử; Năng Lượng Tái Tạo; Điện Hạt NhânA00;A01;C01;X05;X06;X07;X07↗
25.25Đại Học Kinh Tế Quốc DânCông Nghệ Thông Tin Và Chuyển Đổi Số - Ct Clc1A00;A01;D01;D07↗
25.25Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn ThôngTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;D01;X06;X26↗

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →