Điểm chuẩn tham khảo 2025

15 điểm khối H01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Quân sự))
vào được trường nào?

19 ngành có thể đậu  ·  5 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
16 điểm →

Với 15 điểm tổ hợp H01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Quân sự)), đây là mức điểm trung bình trong khối năng khiếu đặc thù, nhưng vẫn đủ sức cạnh tranh ở nhiều trường có phổ điểm chuẩn vừa phải. Cụ thể, bạn có thể đậu thẳng 19 ngành, còn 5 ngành nằm trong tầm với — trong đó có những trường như Đại Học Công Nghệ Tphcm, Đại Học Nguyễn Tất Thành, Đại Học Văn Lang, Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng, Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Tphcm. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với năng lực của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 15 năm 2025

19 ngành từ 7 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmCông Nghệ Điện Ảnh, Truyền HìnhC01;C03;C04;D01;X02;H01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết Kế Đồ HọaD01;C04;V01;H01
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Đồ HọaH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Thời TrangH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Nội ThấtH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Mỹ Thuật SốH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Công NghiệpH01;H04;H06;H07;H08
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết Kế Đồ HọaA00;A01;H01;X06;X26
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C02;H01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết Kế Nội ThấtD01;V01;H01;C04
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmKiến TrúcC01;C03;C04;D01;X02;H01
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKiến TrúcD01;V01;H01;C04
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Đồ HọaV00;V01;H01;H07;A0T
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Nội ThấtV00;V01;H01;H07;A0T
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmThiết Kế Đồ HọaH01;C01;C03;C04;D01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmThiết Kế Thời TrangH01;C01;C03;C04;D01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmThiết Kế Nội ThấtH01;C01;C03;C04;D01;X02
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNghệ Thuật SốC01;C03;C04;D01;X02;H01
15.0Đại Học Đại NamThiết Kế Đồ HoạC01;C03;C04;C14;D01;H01;X01
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 15–17.0 (cần cố gắng thêm)

5 ngành từ 3 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
15.5Đại Học Yersin Đà LạtKiến TrúcD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02
15.5Đại Học Yersin Đà LạtThiết Kế Nội ThấtD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiThiết Kế Nội ThấtH01;H06;H08
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiThiết Kế Đồ HọaH01;H06;H08
17.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Điện Ảnh, Truyền HìnhV00;H01

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
📈 Xu hướng Điểm chuẩn qua các năm (tổ hợp H01)

Các trường có điểm chuẩn gần 15 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026

Trường202020212022202320242025
Trường Đại Học Công Nghệ Tphcm18.019.017.016.016.015.0
Trường Đại Học Hòa Bình15.017.415.017.015.0
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành15.015.015.015.015.015.0
Trường Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Tphcm15.015.015.0
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng15.015.015.015.015.0
Trường Đại Học Văn Lang16.016.015.0
Trường Đại Học Yersin Đà Lạt15.015.018.018.017.015.5
Trường Đại Học Đại Nam15.0
🔗 Điểm khác — tổ hợp H01
16 điểm H01  ·  17 điểm H01
Tổ hợp cùng nhóm — 15 điểm
15 điểm H00  ·  15 điểm H02  ·  15 điểm H04  ·  15 điểm H06