Điểm chuẩn tham khảo 2025

24 điểm khối H01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Quân sự))
vào được trường nào?

31 ngành có thể đậu  ·  3 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 23 điểm 25 điểm →

Với 24 điểm tổ hợp H01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Quân sự)), bạn đang ở mức khá cạnh tranh trong kỳ tuyển sinh năm nay, đủ sức gõ cửa nhiều trường tốp dành cho khối năng khiếu đặc thù. Cụ thể, có 31 ngành bạn có thể đậu chắc và 3 ngành tầm với — trong đó có những trường như Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà Nội, Đại Học Sư Phạm Hà Nội, Đại Học Kiến Trúc Tphcm, Đại Học Việt Đức, Đại Học Văn Hiến. Hãy xem chi tiết từng ngành trong bảng bên dưới và dùng công cụ HAT 360 để so sánh, lọc và chọn đúng trường phù hợp với định hướng của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 24 năm 2025

31 ngành từ 14 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
23.98Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiNghệ Thuật Truyền Thông Đương ĐạiH01;H06;H08;H09;H10;H11↗
23.48Đại Học Sư Phạm Hà NộiSư Phạm Mỹ ThuậtH01;H02↗
23.2Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Công NghiệpH01;H02↗
22.98Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiThiết Kế Nội Thất Bền VữngH01;H06;H10;H11↗
22.95Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiThời Trang Và Sáng TạoH01;H06;H10;H11↗
22.43Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiNhiếp Ảnh Nghệ ThuậtH01;H06;H08;H09;H10;H11↗
20.0Đại Học Việt ĐứcKiến Trúc (Arc)A00;A01;D26;D27;D28;D29;D30;AH3;V00;A04;V01;H01;V02;H04;C01↗
17.0Đại Học Văn HiếnCông Nghệ Điện Ảnh, Truyền HìnhV00;H01↗
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiThiết Kế Nội ThấtH01;H06;H08↗
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiThiết Kế Đồ HọaH01;H06;H08↗
15.5Đại Học Yersin Đà LạtThiết Kế Nội ThấtD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02↗
15.5Đại Học Yersin Đà LạtKiến TrúcD01;C01;C04;X03;H01;V00;V02↗
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Đồ HọaH01;H04;H06;H07;H08↗
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Thời TrangH01;H04;H06;H07;H08↗
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Nội ThấtH01;H04;H06;H07;H08↗
15.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngThiết Kế Đồ HọaA00;A01;H01;X06;X26↗
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Công NghiệpH01;H04;H06;H07;H08↗
15.0Đại Học Văn LangThiết Kế Mỹ Thuật SốH01;H04;H06;H07;H08↗
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKiến TrúcD01;V01;H01;C04↗
15.0Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ TphcmTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C02;H01↗
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết Kế Đồ HọaD01;C04;V01;H01↗
15.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhThiết Kế Nội ThấtD01;V01;H01;C04↗
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Đồ HọaV00;V01;H01;H07;A0T↗
15.0Đại Học Hòa BìnhThiết Kế Nội ThấtV00;V01;H01;H07;A0T↗
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmThiết Kế Đồ HọaH01;C01;C03;C04;D01;X02↗
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmThiết Kế Thời TrangH01;C01;C03;C04;D01;X02↗
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmThiết Kế Nội ThấtH01;C01;C03;C04;D01;X02↗
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmNghệ Thuật SốC01;C03;C04;D01;X02;H01↗
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmKiến TrúcC01;C03;C04;D01;X02;H01↗
15.0Đại Học Công Nghệ TphcmCông Nghệ Điện Ảnh, Truyền HìnhC01;C03;C04;D01;X02;H01↗
15.0Đại Học Đại NamThiết Kế Đồ HoạC01;C03;C04;C14;D01;H01;X01↗
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 24–26.0 (cần cố gắng thêm)

3 ngành từ 3 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
24.41Khoa Học Liên Ngành Và Nghệ Thuật Hà NộiĐồ Họa Công Nghệ SốH01;H06;H10;H11↗
24.43Đại Học Kiến Trúc TphcmThiết Kế Đồ HọaH01;H06↗
25.6Đại Học Tôn Đức ThắngKiến Trúc - Chương Trình Tiên Tiến
Vẽ HHMT ≥ 6.00, Vẽ HHMT nhân 2
H01;V02;V00↗

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →