Với 16 điểm tổ hợp H01 (Toán, Vật lí, Tiếng Anh (Quân sự)), bạn đang ở mức trung bình so với phổ điểm tuyển sinh năm nay, nhưng đây là nhóm thi năng khiếu đặc thù nên cơ hội vẫn khá rộng nếu biết chọn đúng ngành. Tin vui là có tới 21 ngành bạn có thể đậu thẳng và 3 ngành tầm với trong tầm tay, bao gồm một số trường như Đại Học Yersin Đà Lạt, Đại Học Công Nghệ Tphcm, Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Tphcm, Đại Học Văn Lang, Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng. Hãy xem bảng chi tiết bên dưới và thử dùng công cụ HAT 360 để khám phá thêm các lựa chọn phù hợp với năng lực và sở thích của bạn.
21 ngành từ 8 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 15.5 | Đại Học Yersin Đà Lạt | Thiết Kế Nội Thất | D01;C01;C04;X03;H01;V00;V02 | ↗ |
| 15.5 | Đại Học Yersin Đà Lạt | Kiến Trúc | D01;C01;C04;X03;H01;V00;V02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Công Nghệ Điện Ảnh, Truyền Hình | C01;C03;C04;D01;X02;H01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Tphcm | Truyền Thông Đa Phương Tiện | A00;A01;C01;D01;D03;B04;B08;C02;C03;C04;C02;H01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Đồ Họa | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Thời Trang | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Nội Thất | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Mỹ Thuật Số | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Văn Lang | Thiết Kế Công Nghiệp | H01;H04;H06;H07;H08 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Thiết Kế Đồ Họa | A00;A01;H01;X06;X26 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Thiết Kế Đồ Họa | D01;C04;V01;H01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Kiến Trúc | C01;C03;C04;D01;X02;H01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Thiết Kế Nội Thất | D01;V01;H01;C04 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Nguyễn Tất Thành | Kiến Trúc | D01;V01;H01;C04 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hòa Bình | Thiết Kế Đồ Họa | V00;V01;H01;H07;A0T | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Hòa Bình | Thiết Kế Nội Thất | V00;V01;H01;H07;A0T | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Thiết Kế Đồ Họa | H01;C01;C03;C04;D01;X02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Thiết Kế Thời Trang | H01;C01;C03;C04;D01;X02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Thiết Kế Nội Thất | H01;C01;C03;C04;D01;X02 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Công Nghệ Tphcm | Nghệ Thuật Số | C01;C03;C04;D01;X02;H01 | ↗ |
| 15.0 | Đại Học Đại Nam | Thiết Kế Đồ Hoạ | C01;C03;C04;C14;D01;H01;X01 | ↗ |
3 ngành từ 2 trường
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →Các trường có điểm chuẩn gần 16 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Nghệ Tphcm | 18.0 | 19.0 | 17.0 | 16.0 | 16.0 | 15.0 |
| Trường Đại Học Hòa Bình | 15.0 | 17.4 | — | 15.0 | 17.0 | 15.0 |
| Trường Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội | 15.0 | 21.0 | 19.0 | 19.0 | 19.0 | 17.0 |
| Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | 15.0 | 15.0 | 15.0 | 15.0 | 15.0 | 15.0 |
| Trường Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Tphcm | — | 15.0 | — | — | 15.0 | 15.0 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | — | 15.0 | 15.0 | 15.0 | 15.0 | 15.0 |
| Trường Đại Học Văn Hiến | — | — | — | — | 18.0 | 17.0 |
| Trường Đại Học Văn Lang | — | — | — | 16.0 | 16.0 | 15.0 |