Điểm chuẩn tham khảo 2025

18 điểm khối B00 (Toán, Hóa học, Sinh học)
vào được trường nào?

485 ngành có thể đậu  ·  178 ngành tầm với

15161718192021222324252627282930
Đổi tổ hợp:
← 17 điểm 19 điểm →

Với 18 điểm tổ hợp B00 (Toán, Hóa, Sinh), bạn đang ở mức trung bình khá — đủ cạnh tranh ở nhiều trường nhưng cần chọn ngành và trường phù hợp để tối ưu cơ hội. Dựa trên dữ liệu tuyển sinh, có 485 ngành bạn có thể đậu chắc và 178 ngành tầm với, bao gồm các trường như Học Viện Hàng Không Việt Nam, Đại Học Công Thương Tphcm, Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh, Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia Lai, Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh Thuận. Kéo xuống để xem danh sách chi tiết và dùng công cụ HAT 360 để được tư vấn lộ trình phù hợp hơn với mục tiêu của bạn.

✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 18 năm 2025

485 ngành từ 99 trường

Hiển thị 300/485 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamCông Nghệ Phần Mềm Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54↗
18.0Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcB00;B08;A00;D07↗
18.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03↗
18.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia LaiThú Y (Phân Hiệu Gia Lai)A00;B00;B03;C02;D07;D08↗
18.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh ThuậnThú Y (Phân Hiệu Ninh Thuận)A00;B00;B03;C02;D07;D08↗
18.0Đại Học PhenikaaCông Nghệ Sinh HọcA00;B00;B08;D07;X14;X15↗
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamThiết Bị Bay Không Người Lái Và Robotics (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54↗
18.0Đại Học Công Thương TphcmĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;B00;B08;D07↗
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25↗
18.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiThú YA00;B00;C15;D01↗
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênThương Mại Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25↗
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênThiết Kế Đồ HọaA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25↗
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ ÔtôA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25↗
18.0Đại Học Công Nghệ Sài GònLuật Kinh TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25↗
18.0Đại Học Công Nghiệp TphcmĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;B00;C02;D07;X11↗
18.0Đại Học Công Nghiệp TphcmDinh Dưỡng Và Khoa Học Thực PhẩmA00;B00;C02;D07;X11↗
18.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;B00;C02;D07;X11↗
18.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Sinh Học (Ct Tăng Cường Ta)A02;B00;B03;B08;X13;X16↗
18.0Đại Học VinhCông Nghệ Sinh Học (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học Và Kỹ Thuật Xử Lí Ô Nhiễm Môi Trường)A00;A11;B00;D07↗
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Dữ Liệu Lớn (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54↗
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Internet Vạn Vật (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54↗
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamXây Dựng Và Phát Triển Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54↗
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Ứng Dụng Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ai) (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54↗
18.0Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchY Tế Công CộngA00;B00;B03;B08↗
18.0Đại Học Y Dược TphcmHộ SinhA00;B00↗
18.0Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchDinh DưỡngA00;B00↗
17.95Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Vật Liệu (Chuyên Ngành Hóa Học Vật Liệu Mới)A00;A01;B00;C02;D01;D07↗
17.9Đại Học Quy NhơnQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;A02;A04;A06;B00;D07;D10;X05;X09;X21↗
17.9Đại Học Đồng ThápNông HọcB00↗
17.7Y Dược Đà NẵngTâm Lí Học (Định Hướng Lâm Sàng)B00;B08;B03;D01↗
17.68Đại Học Tây BắcCông Nghệ Thông TinA00;A01;B00;D01;X02;X06;X26;X56↗
17.6Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Môi Trường (Cttcta)B00;B02;B03;B08;X14;X15;X16↗
17.5Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmKỹ Thuật (Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông (Ctlk Với Đh West Of England) (2+2); Kỹ Thuật Xây Dựng (Ctlk Với Đh Deakin) (2+2))A00;A01;B00;D07;B08;D01↗
17.5Đại Học Trưng VươngĐiều DưỡngA00;A01;A02;B00;B03;B04;B08;C02;C08;D07↗
17.5Đại Học Đà LạtHóa HọcA00;B00;D07;X10;X11↗
17.5Đại Học Y Khoa VinhĐiều DưỡngA00;B00;D07↗
17.5Đại Học Đà LạtHóa DượcA00;B00;D07;X10;X11↗
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường
Thang điểm 40
A00;A07;B00;B04;B08;D01;D09;D10;X13↗
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học
Thang điểm 40
A00;A07;B00;B04;B08;D01;D09;D10;X13↗
17.33Đại Học Công Nghệ Đồng NaiCông Nghệ Sinh Học
Thang điểm 40
A00;A07;B00;B04;B08;D01;D09;D10;X13↗
17.3Đại Học Y Hà NộiKỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng Phân Hiệu Thanh HóaA00;B00↗
17.25Đại Học Y Khoa VinhY Học Dự PhòngA00;B00;D07↗
17.25Đại Học Y Dược HuếKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcB00;B08;D07↗
17.25Đại Học Trà VinhKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00↗
17.25Đại Học Trà VinhKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;B00↗
17.25Đại Học Trà VinhĐiều DưỡngB00;B08↗
17.25Đại Học Y Dược TphcmCông Tác Xã HộiA00;B00;B03;B08↗
17.25Đại Học Thủ Dầu MộtHoá HọcA00;A05;A06;B00;C02;D07;X09;X10;X11;X12↗
17.25Đại Học Đồng ThápQuản Lý Đất ĐaiB00↗
17.15Đại Học Cần ThơSinh Học Ứng DụngA00;A01;B00;B08↗
17.1Đại Học Cần ThơQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;B00;D07↗
17.07Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;B00;C02;D01;D07↗
17.03Đại Học Mở Hà NộiCông Nghệ Sinh Học
Điểm đã quy đổi
A00;A01;B00;D07↗
17.0Đại Học Y Dược Thái BìnhY Học Dự PhòngB00;D08↗
17.0Đại Học Y Dược HuếDinh DưỡngB00;B08;D07↗
17.0Đại Học Y Dược HuếHộ SinhB00;B08;D07↗
17.0Đại Học Cửu LongĐiều DưỡngA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08↗
17.0Đại Học Thành ĐôĐiều DưỡngA00;A02;A03;B00;B08;D07↗
17.0Đại Học Y Dược HuếY Học Dự PhòngB00;B08;D07↗
17.0Đại Học Y Dược HuếY Tế Công CộngB00;B08;D07↗
17.0Đại Học Cửu LongKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08↗
17.0Đại Học Cửu LongKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08↗
17.0Đại Học Cửu LongKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08↗
17.0Đại Học Cửu LongHộ SinhA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08↗
17.0Đại Học Y Dược HuếĐiều DưỡngB00;B08;D07↗
17.0Đại Học Y Hà NộiĐiều Dưỡng Phân Hiệu Thanh HóaA00;B00↗
17.0Đại Học Cần ThơĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A01;B00;D07↗
17.0Đại Học Y Dược Cần ThơY Học Dự PhòngB00↗
17.0Đại Học Y Dược Thái BìnhĐiều DưỡngB00;D08↗
17.0Đại Học Y Dược TphcmY Tế Công CộngA00;B00↗
17.0Đại Học Y Hà NộiCông Tác Xã HộiA00;B00;B08↗
17.0Đại Học Y Hà NộiY Học Dự PhòngB00↗
17.0Đại Học Tây ĐôĐiều DưỡngA02;B00;D08;B03;A00↗
17.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Thông TinA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03↗
17.0Đại Học Y Khoa Tokyo Việt NamKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;A01;A02;B00;B08;D07;D23;D28;X26↗
17.0Đại Học Y Khoa Tokyo Việt NamKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A01;A02;B00;B08;D07;D23;D28;D33↗
17.0Đại Học Y Khoa Tokyo Việt NamKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A02;B00;B08;D07;D23;D33;X10;X14↗
17.0Đại Học Công Thương TphcmQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;B00;D07↗
17.0Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Vật LiệuA00;B00;B08;D07↗
17.0Đại Học Y Dược Cần ThơY Tế Công CộngB00↗
17.0Đại Học Y Dược Cần ThơHộ SinhB00↗
17.0Đại Học Duy TânKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A02;B00;B03;D08;X14↗
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;B00;A06;D12;X13;X62;X01;D07↗
17.0Đại Học VinhCông Nghệ Thực PhẩmA00;A11;B00;D07↗
17.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Dầu KhíA00;A01;B00;B02;B08;C02;D01;D07↗
17.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10↗
17.0Đại Học Nam Cần ThơKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10↗
17.0Đại Học Tân TạoĐiều DưỡngA00;A02;B00;B08;D07↗
17.0Đại Học Nam Cần ThơY Học Dự PhòngA00;A02;B00;B03;D07;D08↗
17.0Đại Học Nam Cần ThơĐiều DưỡngA00;B00;B03;D01;D07;D08;X09;X10↗
17.0Đại Học Tân TạoKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A02;B00;B08;D07↗
17.0Đại Học VinhThú YB00;B04;C03;C14;D01↗
17.0Đại Học Văn HiếnĐiều DưỡngB03;D07;C02;D01;B04;X13;X66;B00↗
17.0Đại Học Tân TràoĐiều DưỡngA02;B00;B01;B03;B08;C08↗
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiĐiều DưỡngA00;A01;A02;B00;D07;X09;X10;X06;X13↗
17.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngB00;A00;B03;C02;X07;X11;X05;X06↗
17.0Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Chế Biến Thủy SảnA00;B00;B08;D07↗
17.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng
HL12 khá
A00;A01;B00;D07↗
17.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhKỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học
HL12 khá
A00;B00;B08;D07↗
17.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhY Học Dự Phòng
HL12 khá
B00;D07;B08↗
17.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhĐiều Dưỡng
HL12 khá
A00;A01;B00;D07↗
17.0Đại Học Trà VinhY Học Dự PhòngB00;B08↗
17.0Đại Học Khoa Học HuếCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;B03;B08↗
17.0Đại Học Khoa Học HuếCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;B00;C02;D07↗
17.0Đại Học Hòa BìnhĐiều DưỡngB00;A02;B03;B08;C02↗
17.0Đại Học Văn LangĐiều DưỡngA00;B00;D07;X09;X10↗
17.0Đại Học Duy TânĐiều Dưỡng - Chương Trình Việt NhậtA00;A02;B00;B03;D08;X14↗
17.0Đại Học Duy TânĐiều DưỡngA00;A02;B00;B03;D08;X14↗
17.0Đại Học Y Dược Cần ThơDinh DưỡngB00↗
17.0Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;B00;D07↗
17.0Đại Học Lương Thế VinhKỹ Thuật Phục Hồi Chức Năng
Học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên
A00;B00;D01;D07;D08;D09;D10↗
17.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐiều Dưỡng (Chương Trình Chuẩn, Ngoại Ngữ Tiếng Nhật)A00;B00;B08;D07↗
17.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiMarketingA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24↗
17.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamNông Nghiệp Và Cảnh QuanA00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X07;X08↗
17.0Đại Học Đà LạtNông HọcA02;B00;X16;B08;X14;B02;X13;A00;X12;D07;X10;A06;X09;X08;X28;X57;X24;X55↗
17.0Đại Học Đà LạtSinh HọcA02;B00;X16;B08;X14;B02;A00;X12;D07;X10;A06;X08;X28;X57;X24↗
17.0Đại Học PhenikaaHộ SinhA00;B00;B03;B08;D07;X14↗
17.0Đại Học PhenikaaKhoa Học Y SinhA00;B00;B03;B08;C02;D07↗
17.0Đại Học Đông ÁHộ SinhA00;A02;B00;B08;B03;D07;X11;X13;X14↗
17.0Đại Học Đông ÁKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A02;B00;B08;B03;D07;X11;X13;X14↗
17.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Hóa HọcA00;A01;B00;D07;X10;X11↗
17.0Đại Học PhenikaaQuản Lý Bệnh ViệnA00;A01;A02;B00;B03;D01↗
17.0Đại Học PhenikaaĐiều DưỡngA00;B00;B03;B08;D07;X14↗
17.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiQuản Lý Công NghiệpA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24↗
17.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngKỹ Thuật Thực Phẩm (Chuyên Ngành Kỹ Thuật Sinh Học Thực Phẩm)A00;A01;B00;C02;D01;D07↗
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;X16;B08;X14;B02;A00;X12;D07;X10;A06;X08;X28;X57;X24↗
17.0Đại Học Quang TrungĐiều DưỡngB00;B03;B08;C02;B04;A00;C08;D07;A02;C06;C05;D08;D13;D12;D01↗
17.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03↗
17.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngHộ SinhA00;B00;D07;D08;X10;X14↗
17.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamChăn Nuôi Thú Y - Thủy SảnA00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X03;X04↗
17.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiCông Nghệ MayA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24↗
17.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24↗
17.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngĐiều DưỡngA00;A01;B00;B03;B08;C02;D01;D07;D09;D10;X01;X25↗
17.0Đại Học Đại NamĐiều DưỡngA00;B00;B03;C02;C14;D07;X01↗
17.0Đại Học An GiangMarketing
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
17.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Thực Phẩm (Ct Tăng Cường Ta)A00;B00;C02;D07;X11↗
17.0Đại Học Đông ÁĐiều Dưỡng
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A02;B00;B03;B08;D07;X11;X13;X14↗
17.0Đại Học Đông ĐôĐiều DưỡngA00;A01;B00;B08;X13;D07↗
17.0Đại Học Đông ĐôKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A01;B00;B08;X13;D07↗
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Sau Thu HoạchA02;B00;X16;B08;X14;X13;A00;X12;D07;X10;X09;X08;X28;X57;X55↗
17.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;B00;D07;D08;X10;X14↗
17.0Đại Học Y Khoa Tokyo Việt NamĐiều DưỡngA00;A01;A02;B00;B08;D07;D23;D28;D33↗
17.0Đại Học Công Nghệ TphcmĐiều DưỡngA00;B00;B03;C02;D07;X09↗
17.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ - Điện TửA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03↗
17.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Chế Tạo MáyA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03↗
17.0Đại Học Công Nghệ TphcmKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;B03;C02;D07;X09↗
17.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngĐiều DưỡngA00;B00;D07;D08;X10;X14↗
17.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;D07;D08;X10;X14↗
17.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A02;A06;B00;B02;D07;X09;X10;X11;X12;B08;X14;X15;X16↗
17.0Đại Học Nông Lâm TphcmLâm HọcA00;B00;C04;X01;D01;D08↗
17.0Đại Học Nông Lâm TphcmLâm Nghiệp Đô ThịA00;B00;C04;X01;D01;D08↗
17.0Đại Học Nông Lâm TphcmQuản Lý Tài Nguyên RừngA00;B00;C04;X01;D01;D08↗
17.0Đại Học Phan Châu TrinhKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A01;B00;B08;D07↗
17.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00;D07;D08;X10;X14↗
17.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuĐiều DưỡngA00;B00;B08;D07↗
17.0Đại Học Phan Châu TrinhĐiều Dưỡng Nha KhoaA00;A01;B00;B08;D07↗
17.0Đại Học Yersin Đà LạtĐiều DưỡngB00;X15;B08;A02;X14;D07;X10;X12;A00↗
17.0Đại Học Phan Châu TrinhĐiều Dưỡng Đa KhoaA00;A01;B00;B08;D07↗
17.0Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhHộ SinhA00;A01;B00;B03;B08;C02;D01;D07↗
17.0Đại Học Phan ThiếtKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcB00;D07;D08↗
16.9Đại Học Cần ThơQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;B00;D07↗
16.71Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Sinh HọcB00;B03;B08;X14;A02↗
16.7Đại Học Tây NguyênCông Nghệ Thực PhẩmA00;A02;B00;D07;X08↗
16.5Y Dược Đà NẵngHóa DượcB00;A00;D07;A01↗
16.5Đại Học An GiangKế Toán
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
16.5Đại Học Mở TphcmCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;B00;B08;D07↗
16.5Đại Học Lâm NghiệpChăn NuôiA00;B00;B03;C02;D01;D10;X02;X04↗
16.5Đại Học An GiangQuản Trị Kinh Doanh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
16.34Đại Học An GiangNgôn Ngữ Anh
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
16.21Đại Học Đồng ThápKhoa Học ĐấtB00↗
16.2Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
16.1Đại Học Quản Lý Và Công Nghệ Hải PhòngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D04;D06;D07;D08;D09;D10;D18;D20;D23;D25↗
16.07Đại Học Đồng ThápNuôi Trồng Thủy SảnB00↗
16.0Đại Học Nông Lâm HuếChăn NuôiA00;B00;C04;D01;X04;X12↗
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhThương Mại Điện TửA00;A01;B00;C03;D01;X01;X02↗
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Máy TínhA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03↗
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật NhiệtA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03↗
16.0Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Chế Biến Lâm SảnA00;A01;B00;C04;D01;X04↗
16.0Đại Học Mỏ Địa ChấtCông Nghệ Số Trong Thăm Dò Và Khai Thác Tài Nguyên Thiên NhiênA00;A01;A04;A06;B00;B02;B08;D07↗
16.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia LaiNông Học (Phân Hiệu Gia Lai)A00;A01;B00;A02;D07;D08↗
16.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Khí Thiên NhiênA00;A01;B00;B02;B08;C02;D01;D07↗
16.0Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản Lý Và Phân Tích Dữ Liệu Khoa HọcA00;A01;A04;A06;B00;B02;B08;D07↗
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn ThôngA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03↗
16.0Đại Học Nông Lâm TphcmCảnh Quan Và Kỹ Thuật Hoa ViênA00;A02;B00;D01;D07;D08↗
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhKế ToánA00;A01;B00;C03;D01;X01;X02↗
16.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B00;C03;D01;X01;X02↗
16.0Đại Học Thái BìnhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;B00;D01;X01↗
16.0Viện Nghiên Cứu Và Đào Tạo Việt Anh - Đại Học Đà NẵngKhoa Học Y SinhB00;B08;D07;A00;B03;D01↗
16.0Đại Học An GiangNuôi Trồng Thủy Sản
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
16.0Đại Học Nghệ AnNông NghiệpB00;D01;A01;C03↗
16.0Đại Học Nghệ AnThúy (Bác Sĩ Thú Y)B00;D01;A01;C03↗
16.0Đại Học Thái BìnhCông Nghệ Thông TinA00;A01;B00;D01;X01↗
16.0Đại Học Thái BìnhKinh TếA00;B00;D01;X01↗
16.0Đại Học Thái BìnhKế ToánA00;B00;D01;X01↗
16.0Đại Học Thái BìnhQuản Trị Kinh DoanhA00;B00;D01;X01↗
16.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh ThuậnNông Học (Phân Hiệu Ninh Thuận)A00;A01;B00;A02;D07;D08↗
16.0Đại Học Tân TràoLâm SinhA02;B00;B02;B08;B01;B03;C08↗
16.0Đại Học Thái BìnhTài Chính - Ngân HàngA00;B00;D01;X01↗
16.0Đại Học Tân TràoCông Nghệ Thông TinA00;A01;B00;D01;D07;X02;X26;X25↗
16.0Đại Học Thái BìnhCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;B00;D01;X01↗
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ Thuật Xây Dựng Công Trình Giao ThôngA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27↗
16.0Đại Học Tư Thục Quốc Tế Sài GònTâm Lý HọcA08;B00;C00;D01;D14;D15↗
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiCông Nghệ Sợi DệtA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24↗
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKế ToánA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27↗
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngCông Nghệ Thông TinA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27↗
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Điện - Điện TửA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27↗
16.0Đại Học VinhKhoa Học Cây TrồngB00;B08;C02;C03;C14;D01↗
16.0Đại Học VinhNuôi Trồng Thuỷ SảnA00;B00;C04;C14;D01↗
16.0Đại Học VinhNông Học - Chuyên Ngành Bảo Vệ Thực VậtB00;B08;C02;C03;C14;D01↗
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24↗
16.0Đại Học Y Dược Buôn Ma ThuộtY Tế Công CộngB00;B05;B08;A00;A01;A02;D07↗
16.0Đại Học An GiangBảo Vệ Thực Vật
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;B00;C02;C04;C08;C10;C14;C17;C20;D01↗
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênHóa DượcA00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07↗
16.0Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngB00;B02;B08;C02;D01;D04;D07;D10↗
16.0Đại Học An GiangKinh Doanh Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênCông Nghệ Sinh HọcA00;A05;A06;B00;B01;B02;B03;B04;B08;D07↗
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07↗
16.0Đại Học An GiangKhoa Học Cây Trồng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
16.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênChăm Sóc Sắc Đẹp Từ Dược LiệuA00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07↗
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Thông Tin
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sinh Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Sau Thu Hoạch
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Nông Nghiệp Số
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
16.0Đại Học An GiangCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
16.0Đại Học An GiangChăn Nuôi
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
16.0Đại Học Khoa Học HuếHóa HọcA00;B00;C02;D07↗
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiQuản Lí Tài Nguyên & Môi TrườngA00;B00;C15;D01↗
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiQuản Lí Tài Nguyên RừngA00;B00;C15;D01↗
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiKế ToánA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24↗
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiThương Mại Điện TửA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24↗
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiQuản Lý Đất ĐaiA00;B00;C15;D01↗
16.0Đại Học An GiangTài Chính - Ngân Hàng
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản Trị Khách SạnA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27↗
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngKỹ Thuật Xây DựngA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27↗
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngTài Chính - Ngân HàngA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27↗
16.0Đại Học Đồng ThápQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngB00↗
16.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiThiết Kế Nội ThấtA00;B00;C15;D01↗
16.0Đại Học An GiangĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ HànhA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27↗
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản Lý Xây DựngA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27↗
16.0Đại Học An GiangQuản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
16.0Đại Học VinhChăn NuôiB00;B04;C03;C14;D01↗
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngLogistics Và Quản Lý Chuỗi Cung ỨngA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27↗
16.0Đại Học An GiangKỹ Thuật Phần Mềm
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
16.0Đại Học An GiangKinh Tế Quốc Tế
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
16.0Đại Học An GiangPhát Triển Nông Thôn
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
16.0Đại Học Công Nghiệp Và Thương Mại Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ KhíA00;A01;B00;D01;C01;C03;C04;C14;X03;X04;X23;X24↗
16.0Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B00;D01;X06;X07;X26;X27↗
15.79Đại Học Đồng ThápKhoa Học Môi TrườngB00↗
15.75Đại Học Lạc HồngKhoa Học Môi Trường (03 Chuyên Ngành) - Công Nghệ Môi Trường - An Toàn, Sức Khỏe Và Môi Trường - Năng Lượng Xanh Và Sinh Thái Môi TrườngD01;A00;X08;B00;D07;B08↗
15.5Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X02;X03;X04;X09↗
15.5Đại Học Khoa Học HuếQuản Lý An Toàn, Sức Khỏe Và Môi TrườngA00;B00;C14;D10;X01↗
15.5Viện Nghiên Cứu Và Đào Tạo Việt Anh - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Vật Liệu- Chuyên Ngành Công Nghệ NanoA00;A01;B00;C01;X09;D01↗
15.5Đại Học Yersin Đà LạtCông Nghệ Thực PhẩmA02;B00;B08;X16;X14;X66;C08;D01;B03↗
15.5Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A04;A09;B00;C01;C04;D01↗
15.5Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản Lý Tài Nguyên Khoáng SảnA00;A01;A04;A06;B00;C04;D01;D10↗
15.5Đại Học Yersin Đà LạtCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;B08;X16;X14;X66;C08;D01;B03↗
15.4Đại Học Cần ThơCông Nghệ Chế Biến Thủy SảnA00;A01;B00;D07↗
15.3Đại Học Lâm NghiệpThú YA00;B00;B03;C02;D01;D10;X02;X04↗
15.25Viện Nghiên Cứu Và Đào Tạo Việt Anh - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Sinh HọcB00;B08;D07;A00;B03;D01↗
15.1Đại Học Khánh HòaSinh Học Ứng Dụng (Dược Liệu)B00;B08;B02;A02;B04;X13;B03;X14↗
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;B00;C01;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X06;X25;X26↗
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật ĐiệnA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27↗
15.0Đại Học Đông ÁThú YA00;A02;B00;B02;B03;B08;X09;X13;X14↗
15.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiLâm SinhA00;B00;C15;D01↗
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Điện Tử – Viễn ThôngA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27↗
15.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiKhoa Học Cây TrồngA00;B00;C15;D01↗
15.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiCông Nghệ Chế Biến Lâm SảnA00;B00;C15;D01↗
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ LiệuA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27↗
15.0Đại Học Đông ÁCông Nghệ Thực Phẩm
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A02;B00;B02;B03;B08;X09;X13;X14↗
15.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiBảo Vệ Thực VậtA00;B00;C15;D01↗
15.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiChăn NuôiA00;B00;C15;D01↗
15.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá HọcA00;D01;B00;D07↗
15.0Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhDinh DưỡngA00;A01;B00;B03;B08;C02;D01;D07↗
15.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênCông Nghệ Hóa Thực PhẩmA00;D01;B00;D07↗
15.0Đại Học Đông ÁDinh DưỡngA00;A02;B00;B08;B03;D07;X11;X13;X14↗
15.0Đại Học Đông ÁNông Nghiệp
Đào tạo tại Đắk Lắk
A00;A02;B00;B02;B03;B08;X09;X13;X14↗
15.0Đại Học Tiền GiangCông Nghệ Sinh HọcC01;C02;D01;B03;A00;A01;B00;D07;X04;C04↗
15.0Đại Học Xây Dựng Miền TâyKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;A04;A06;A10;A11;B00;C01;D01↗
15.0Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiThủy Văn HọcA00;A01;B00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04↗
15.0Đại Học Văn LangCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;B08;X14;X66↗
15.0Đại Học Văn LangCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;B00;D01;D07↗
15.0Đại Học Tân TạoCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;B03;B08;X14;X16↗
15.0Đại Học Tây BắcBảo Vệ Thực VậtA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16↗
15.0Đại Học Tây BắcChăn NuôiA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16↗
15.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tỉnh Gia LaiBảo Vệ Thực VậtA00;A01;B00;D01↗
15.0Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X01;X05;X06;X07;X25;X26;X27↗
15.0Đại Học Tây BắcDinh DưỡngA11;B00;B04;B08;D07;X09;X13;X66↗
15.0Đại Học Tây BắcLâm SinhA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16↗
15.0Đại Học Tây BắcNông HọcA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16↗
15.0Đại Học Tây BắcQuản Lý Tài Nguyên RừngA02;B00;B03;B08;D01;X13;X14;X16↗
15.0Đại Học Tây BắcQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;A02;A04;B00;X01;X05;X06↗
15.0Đại Học Tây NguyênBảo Vệ Thực VậtB00;B08;X08;X12;X16↗
15.0Đại Học Tây NguyênChăn NuôiB00;B03;B08;D07;X08↗
15.0Đại Học Tây NguyênKhoa Học Cây TrồngB00;B08;X08;X12;X16↗
15.0Đại Học Tây NguyênLâm SinhA02;B00;B08;D07;X08↗
15.0Đại Học Tây NguyênQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;A02;B00;X08↗
15.0Đại Học Tây ĐôDinh DưỡngA00;B00;D07;D08↗
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 18–20.0 (cần cố gắng thêm)

178 ngành từ 77 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
18.01Đại Học Tây NguyênCông Nghệ Sinh Học Y DượcA02;B00;B03;B08↗
18.1Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Môi TrườNgA00;A01;B00;D07;D08;X11↗
18.11Đại Học Đồng ThápCông Nghệ Sinh HọcB00↗
18.2Đại Học Y Hà NộiY Tế Công CộngB00;B08↗
18.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Và Công Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15↗
18.3Đại Học Y Dược Thái NguyênY Học Dự PhòngA00;A02;B00;D07;D08↗
18.3Đại Học Y Tế Công CộngKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A01;B00;B08;D01;D07↗
18.35Đại Học Y Hà NộiKỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học Phân Hiệu Thanh HóaA00;B00↗
18.41Đại Học Cần ThơThống KêA00;A01;A02;B00↗
18.47Đại Học Sài GònQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)B00↗
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25↗
18.5Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A07;A09;B00;C04;C14;D01;D10↗
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25↗
18.5Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Sinh HọcA00;B00;B08;D07↗
18.5Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmKhoa Học Sự Sống Và Hóa Học (Nhóm Ngành: Công Nghệ Sinh Học; Công Nghệ Thực Phẩm; Hóa Học (Hóa Sinh); Kỹ Thuật Hóa Học)A00;B00;D07;B08;C08;D12;D13↗
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênQuản Trị Kinh Doanh SốA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25↗
18.5Đại Học An GiangThú Y
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
18.53Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngKỹ Thuật Thực PhẩmA00;A01;B00;C02;D01;D07↗
18.6Đại Học Y Dược Cần ThơĐiều DưỡngB00↗
18.72Đại Học Sài GònKế Toán (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)B00↗
18.72Đại Học Sài GònKhoa Học Môi TrườngA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57↗
18.75Đại Học Y Hà NộiDinh DưỡngA00;B00↗
18.75Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;B00;C02;D07↗
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25↗
18.75Đại Học Y Dược Thái NguyênHộ SinhA00;A02;B00;D01;D07;D08↗
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông Tin Quốc TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25↗
18.75Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiHóa HọcA00;B00;D07;D20;D90;D91↗
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25↗
18.76Đại Học Thủy LợiCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;D08;B01;B02;B03;X13;X14↗
18.8Y Dược Đà NẵngĐiều DưỡngB00;B08;A00;D07↗
18.8Đại Học Mở Hà NộiCông Nghệ Thực Phẩm
Điểm đã quy đổi
A00;A01;B00;D07↗
18.85Đại Học Y Dược Cần ThơKỹ Thuật Y SinhA00;B00;X06↗
18.88Đại Học Y Dược Cần ThơKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcB00↗
19.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhDược Học
HL12 tốt
A00;A01;B00;D07↗
19.0Đại Học PhenikaaKiểm ToánA00;A01;B00;B04;D01;D07;X13↗
19.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Hoá HọcA00;A01;A02;A05;A06;B00;C02;D07↗
19.0Đại Học Mỏ Địa ChấtHoá DượcA00;A01;A06;A11;B00;C02;D01;D07↗
19.0Đại Học Mỏ Địa ChấtCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;A01;A02;A05;A06;B00;C02;D07↗
19.0Đại Học Lương Thế VinhY Học Cổ Truyền
Học lực lớp 12 loại Giỏi (tốt) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
A00;B00;D01;D07;D08;D09;D10↗
19.0Đại Học Lâm NghiệpKhoa Học Cây TrồngA00;B00;B02;C03;C04;D01;D07;X12;X16↗
19.0Đại Học Kỹ Thuật Y Dược Đà NẵngDược HọcA00;B00;B08;D07↗
19.0Đại Học Y Dược HuếKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00;B08;D07↗
19.0Đại Học Nam Cần ThơDược HọcA00;A02;B00;B03;D07;D08↗
19.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhY Học Cổ Truyền
HL12 tốt
A00;A01;B00;D07↗
19.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDược HọcA00;B00;D07;D08;X10;X14↗
19.0Đại Học PhenikaaKế ToánA00;A01;B00;B04;D01;D07;X13↗
19.0Đại Học Văn LangDược HọcA00;B00;D07;X09;X10↗
19.0Đại Học Tây ĐôDược HọcA00;B00;D07;C02;D08;A02↗
19.0Đại Học Trưng VươngDược HọcA00;A02;B00;B03;B08;C02;D07↗
19.0Đại Học Trà VinhDược HọcA00;B00↗
19.0Đại Học Thành ĐôngĐiều DưỡngA00;A02;B00↗
19.0Đại Học Thành ĐôngKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A02;B00↗
19.0Đại Học Thành ĐôngKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;A02;B00↗
19.0Đại Học Thành ĐôngDinh DưỡngA00;A02;B00↗
19.0Đại Học Nông Lâm TphcmNuôi Trồng Thủy SảnB00;D07;D08;D01;B03;X04↗
19.0Đại Học Thành ĐôDược HọcA00;A02;A03;B00;B08;D07↗
19.0Đại Học Sư Phạm Hà NộiSinh HọcB00;B08↗
19.0Đại Học Y Dược - Đhqg Hà NộiĐiều DưỡngB00↗
19.0Đại Học Y Dược Buôn Ma ThuộtDược HọcB00;B05;B08;A00;A01;A02;D07↗
19.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngY Học Cổ TruyềnA00;A02;B00;D07;D08;X14↗
19.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thực Phẩm (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
19.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;B03;B08;D07;X10↗
19.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;B00;B03;B08;D07;X10↗
19.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00;B03;B08;D07;X10↗
19.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhSư Phạm Công NghệA00;A01;B00;D01;X01;X02;X03↗
19.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDược HọcA00;A11;B00;B03;C02;D01;D07;X10;X11↗
19.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiDược HọcA00;A01;A02;B00;D07;X09;X10;X06;X13↗
19.0Đại Học Việt ĐứcKinh Tế Học (Bse)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29↗
19.0Đại Học Công Nghệ TphcmDược HọcA00;B00;B03;C02;D07;X09↗
19.0Đại Học Y Khoa VinhDược HọcA00;B00;D07↗
19.0Đại Học Công Thương TphcmKhoa Học Dinh Dưỡng Và Ẩm ThựcA01;B00;C02;D07↗
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Truyền ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25↗
19.0Đại Học Công Nghệ Miền ĐôngDược HọcA00;A01;B00;C08;D01;D07;D08↗
19.0Đại Học Cửu LongDược HọcA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08↗
19.0Đại Học Y Tế Công CộngKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;B00;D01;D07;X26↗
19.0Đại Học Cửu LongY Học Cổ TruyềnA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08↗
19.0Đại Học Duy TânDượcA00;A02;B00;B03;D08;X14↗
19.0Đại Học Y Dược TphcmY Học Dự PhòngA00;B00↗
19.0Đại Học Hòa BìnhDược HọcA00;B00;C02;D07;A11;A02;B03;B08↗
19.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Quy Trình Sản Xuất Bền Vững (Spe)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28↗
19.0Đại Học Hòa BìnhY Học Cổ TruyềnB00;A02;B03;B08;A00↗
19.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuDược HọcA00;B00;B08;D07↗
19.0Đại Học Yersin Đà LạtDược HọcB00;X16;B08;A02;X14;D07;X10;X12;A00↗
19.0Đại Học An GiangLuật
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
19.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Thực PhẩmA02;B00;X16;B08;X14;X13;A00;X12;D07;X10;X09;X08;X28;X57;X55↗
19.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênToán Tin (Ctđt Giáo Viên)A00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84↗
19.0Đại Học Y Dược Thái BìnhY Học Cổ TruyềnB00;D08↗
19.0Đại Học Đông ÁDược HọcA00;A02;B00;B08;D07;X09;X11;X13;X14↗
19.0Đại Học Đông ĐôDược HọcA00;A02;B00;B08;X13;D07↗
19.0Đại Học Đại NamDược HọcA00;B00;B08;C02;D07;X09;X10↗
19.0Đại Học Bình DươngDược HọcA00;B00;B03;C02;C08;D07↗
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênTự Động HóaA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25↗
19.05Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam)Y Khoa
Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;B00;B08;D07↗
19.05Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc)Y Khoa
Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;B00;B08;D07↗
19.06Đại Học Tây NguyênCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;B03;B08↗
19.25Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông Nghệ Sinh Học (Mới)A02;B00;B08↗
19.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênAn Ninh MạngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25↗
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiToán Ứng DụngA00;A01;A19;A09;A04;B00;D07;D90;D20;D91;D08;D32;D96;D97;D84;D33;D98;D01↗
19.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênMarketing SốA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25↗
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Và Công Nghệ Y KhoaA00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15↗
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Sinh Học - Phát Triển ThuốcA00;A02;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96↗
19.25Đại Học Y Dược TphcmDinh DưỡngA00;B00↗
19.35Đại Học Bách Khoa Đà NẵngQuản Lý TàI Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;B00;D07;D08;X11↗
19.35Đại Học Y Dược Hải PhòngY Học Dự PhòngA00;B00↗
19.4Đại Học Y Dược Cần ThơKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcB00↗
19.41Đại Học Sài GònKỹ Thuật ĐiệnB00↗
19.42Đại Học Sài GònKế ToánB00↗
19.44Đại Học Sài GònKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngB00↗
19.48Đại Học Sài GònTài Chính - Ngân HàngB00↗
19.5Đại Học Khoa Học Thái NguyênCtđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng AnhA00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84↗
19.5Y Dược Đà NẵngDược HọcB00;D07;A00↗
19.5Đại Học Khoa Học Thái NguyênCtđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng ViệtA00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84↗
19.5Đại Học Sư Phạm TphcmSinh Học Ứng DụngB00;X14↗
19.5Đại Học Khoa Học Thái NguyênKhoa Học Tự Nhiên Tích Hợp StemA00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07↗
19.5Đại Học Y Dược Thái BìnhKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcB00;A00↗
19.5Đại Học Lạc HồngDược Học (Dược Sĩ)D01;C02;B03;B00;D07;B08↗
19.5Đại Học Hải DươngSư Phạm Công NghệA00;A01;A02;A13;B00;C01;D01;D07↗
19.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênQuản Trị Văn PhòngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25↗
19.5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03↗
19.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông Tin Trọng ĐiểmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25↗
19.5Đại Học Y Dược Cần ThơY Học Cổ TruyềnB00↗
19.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKhoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Dữ Liệu Lớn)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25↗
19.5Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmKỹ Thuật (Nhóm Ngành: Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng; Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp; Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông; Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa; Kỹ Thuật Y Sinh; Kỹ Thuật Không Gian (Phân Tích Và Ứng Dụng Dữ Liệu Lớn); Kỹ Thuật Xây Dựng; Quản Lý Xây Dựng)A00;A01;B00;D07;B08;D01↗
19.5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03↗
19.5Đại Học Nông Lâm HuếThú YA00;B00;C04;D01;X04;X12↗
19.6Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchHộ SinhB00;B03;B08↗
19.6Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchĐiều DưỡngB00;B03;B08↗
19.6Đại Học Y Dược HuếY Học Cổ TruyềnB00;B08;D07↗
19.61Đại Học Cần ThơSinh HọcA02;B00;B03;B08↗
19.68Đại Học Quảng BìnhSư Phạm Khoa Học Tự NhiênB00↗
19.7Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Vật LiệuA00;A01;B00;D07↗
19.72Đại Học Đồng ThápCông Nghệ Thực PhẩmB00↗
19.72Đại Học Sài GònQuản Trị Kinh DoanhB00↗
19.72Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn ThôngB00↗
19.75Đại Học Đồng ThápThú YB00↗
19.75Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Môi Trường Ứng DụngA00;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96↗
19.75Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmKhoa Học Sự Sống Và Hóa Học (Công Nghệ Sinh Học (Ctlk Với Đh West Of England) (2+2); Công Nghệ Sinh Học Định Hướng Y Sinh (Ctlk Với Đh West Of England) (4+0))A00;B00;D07;B08;C08;D12;D13↗
19.75Đại Học Hải DươngSư Phạm Sinh HọcA02;B00;B01;B02;B03;B08↗
19.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25↗
19.8Đại Học An GiangViệt Nam Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30↗
19.85Y Dược Đà NẵngKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcB00;B08;A00↗
19.93Đại Học Sài GònKỹ Thuật ĐiệnA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55↗
19.95Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Môi TrườngB00;B02;B03;B08;X14;X15;X16↗
19.96Đại Học Sài GònKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55↗
20.0Đại Học Dầu Khí Việt NamKỹ Thuật Địa Chất (Địa Chất - Địa Vật Lý Dầu Khí)A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10↗
20.0Đại Học Dầu Khí Việt NamKỹ Thuật Hóa Học (Lọc-Hóa Dầu)A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10↗
20.0Đại Học Dầu Khí Việt NamKỹ Thuật Dầu Khí (Khoan-Khai Thác Mỏ Dầu Khí)A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10↗
20.0Đại Học Dược Hà NộiCông Nghệ Sinh HọcB00↗
20.0Đại Học Cần ThơThú YA02;B00;B08;D07↗
20.0Đại Học VinhĐiều DưỡngB00;B03;B04;D08↗
20.0Đại Học Y Khoa VinhKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;D07↗
20.0Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Sinh Học (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02↗
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tự Động Cảng Hk (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54↗
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Viễn Thông Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54↗
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Và Khai Thác Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54↗
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Thiết Bị Bay Không Người Lái (Ngành: Kỹ Thuật Hk)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54↗
20.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25↗
20.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Hóa Học Gồm 03 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học; Kỹ Thuật Hóa Phân Tích; Hóa Dược. (Ct Tăng Cường Ta)A00;B00;C02;D07;X11↗
20.0Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiDược HọcA00;A01;A02;A09;A19;B00;D07;D90;D91;D08;D32;D96↗
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Môi Trường
Toán nhân 2
A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07↗
20.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiCông Nghệ Thực Phẩm Và Sức Khỏe – EfthA00;A01;D28;D01;D06;B00;D07;D23;X12;X16;C02;X04;D33;D08↗
20.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiNông Nghiệp Thông Minh Và Bền Vững – EsasA00;A01;D28;D01;D06;C02;D07;D23;D10;D18;B00;D08;D33↗
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường (Chuyên Ngành Cấp Thoát Nước Và Môi Trường Nước)A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07↗
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngBảo Hộ Lao Động - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07↗
20.0Đại Học Việt ĐứcQuản Trị Kinh Doanh (Bba)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29↗
20.0Đại Học Việt ĐứcTài Chính Và Kế Toán (Bfa)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29↗
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngBảo Hộ Lao Động
Toán nhân 2
A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07↗
20.0Đại Học Y Dược Thái NguyênĐiều DưỡngA00;A02;B00;D01;D07;D08↗
20.0Đại Học PhenikaaVật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoA00;A01;B00;D07;X06;X07↗
20.0Đại Học PhenikaaTài Chính - Ngân HàngA00;A01;B00;B04;D01;D07;X13↗
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
20.0Đại Học Y Dược Hải PhòngDược HọcA00;B00;D07↗
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Vật Liệu Dệt, May (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Vật Liệu Dệt, May (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56↗
20.0Đại Học PhenikaaVật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;B00;D07;X06;X07↗
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamKinh Doanh Số (Ngành: Qtkd)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15↗

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →