Điểm chuẩn tham khảo 2025

21 điểm khối B00
vào được trường nào?

761 ngành có thể đậu  ·  134 ngành tầm với

15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đổi tổ hợp:
← 20 điểm 22 điểm →
✓ Có thể đậu Ngành có điểm chuẩn ≤ 21 năm 2025

761 ngành từ 129 trường

Hiển thị 300/761 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
21.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Dệt, May (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
21.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamCông Nghệ Thực Phẩm Và Chế BiếnA00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X07;X08
21.0Đại Học Thành ĐôngY Học Cổ TruyềnA00;A02;B00
21.0Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamY Học Cổ TruyềnB00;B03;A02;D08;X14
21.0Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhĐiều DưỡngA00;A01;B00;B03;B08;C02;D01;D07
21.0Đại Học PhenikaaY Học Cổ TruyềnA00;B00;B03;B08;C02;D07
21.0Đại Học PhenikaaDược HọcA00;B00;B08;D07;X10;X14
21.0Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngĐiều DưỡngB00;A00;D07;B08
21.0Đại Học Nông Lâm TphcmCông Nghệ Chế Biến Thủy SảnA00;A01;B00;D01;B03;X04
21.0Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchKhúc Xạ Nhãn KhoaA00;A01;B00
21.0Đại Học Việt ĐứcKhoa Học Máy Tính (Cse)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28
21.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia LaiKỹ Thuật Môi Trường (Phân Hiệu Gia Lai)A00;A01;B00;D08;D07;X28
21.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKhoa Học Dữ Liệu (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
21.0Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Thực Phẩm (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02
21.0Đại Học Võ Trường ToảnDược HọcB00;A00;C02;D07
21.0Đại Học Y Dược TphcmKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;B00
21.0Đại Học Y Dược TphcmKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00
21.0Học Viện Nông Nghiệp Việt NamKhoa Học Môi TrườngA00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X07;X08
21.0Đại Học PhenikaaChip Bán Dẫn Và Công Nghệ Đóng GóiA00;A01;B00;D07;X06;X07
21.0Đại Học Sài GònCông Nghệ Thông TinA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.0Đại Học Kinh BắcY Học Cổ TruyềnA00;A01;B00;D90
21.0Đại Học Sài GònKỹ Thuật Phần MềmA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Kinh DoanhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
21.0Đại Học Công Thương TphcmKhoa Học Chế Biến Món ĂnA01;B00;C02;D07
21.0Đại Học Hùng VươngĐiều DưỡngB00;X14;B03;D01
21.0Đại Học Thành ĐôngDược HọcA00;A02;B00
21.0Đại Học Kinh BắcDược HọcA00;A01;B00;D90
20.96Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmSinh HọcB00;B03;B08;X15;X16
20.9Đại Học Quy NhơnCông Nghệ Thực PhẩmA02;A06;B00;B08;C02;C08;D07;D12
20.85Đại Học Kỹ Thuật Y Dược Đà NẵngKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;B08;D07
20.84Đại Học Sài GònKhoa Học Dữ LiệuB00
20.83Đại Học Sài GònQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.8Đại Học Y Dược Cần ThơDược HọcA00;B00
20.78Đại Học Sài GònKinh Doanh Quốc TếB00
20.75Đại Học Trà VinhRăng - Hàm - MặtB00;B08
20.75Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA01;B00;B02;B03;B08;X14;X15;X16
20.75Đại Học Quy NhơnQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A02;A04;A06;B00;B02;C04;C13;D01;D10;D15;X21;X74
20.7Đại Học Kỹ Thuật Y Dược Đà NẵngĐiều Dưỡng Gây Mê Hồi SứcA00;B00;B08;D07
20.69Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;A01;B00;C02;D01;D07
20.6Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Thực PhẩmA00;B00;C02;D07
20.55Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00
20.5Đại Học Duy TânY KhoaA00;A02;B00;B03;D08;X14
20.5Đại Học Văn LangRăng - Hàm - MặtA00;B00;D07;X09;X10
20.5Đại Học Duy TânRăng-Hàm-MặtA00;A02;B00;B03;D08;X14
20.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênQuản Lý Logistics Và Chuỗi Cung ỨngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
20.5Đại Học Nam Cần ThơRăng - Hàm - MặtA00;A02;B00;B03;D07;D08
20.5Đại Học Gia ĐịnhRăng - Hàm - MặtA00;A01;B00;B01;B03;D07;D08
20.5Đại Học Hòa BìnhY KhoaB00;A02;B03;B08;A00
20.5Đại Học Văn LangY KhoaA00;B00;D07;X09;X10
20.5Đại Học Quốc Tế Hồng BàngRăng - Hàm - MặtA00;A02;B00;D07;D08;X14
20.5Đại Học Nam Cần ThơY KhoaA00;A02;B00;B03;D07;D08
20.5Đại Học Thủy LợiKỹ Thuật Hóa HọcA00;D07;C02;C05;B00;X09;X10
20.5Đại Học Nguyễn Tất ThànhRăng - Hàm - Mặt
HL12 tốt
A00;B00;B08;D07
20.5Đại Học Nguyễn Tất ThànhY Khoa
HL12 tốt
B00;D07;B08
20.5Đại Học Cửu LongY KhoaA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
20.5Đại Học Cửu LongRăng - Hàm - MặtA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
20.5Đại Học Quy NhơnCông Nghệ Kỹ Thuật Hoá HọcA00;A01;A05;B00;C02;C05;D01;D07;D12;X09
20.5Đại Học Công Thương TphcmQuản Trị Kinh Doanh Thực PhẩmB00;C02;D01;D07
20.5Đại Học Quốc Tế Hồng BàngY KhoaA00;A02;B00;D07;D08;X14
20.5Đại Học Tân TạoY Khoa (Bác Sĩ Đa Khoa)A02;B00;B08
20.5Đại Học Quy NhơnHóa HọcA00;A05;A06;B00;C02;C05;C08;D07;D12;X09
20.5Đại Học Y Dược Buôn Ma ThuộtĐiều DưỡngB00;B05;B08;A00;A01;A02;D07
20.5Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện TửA00;A01;A19;A09;A02;A04;B00;D07;D20;D90;D91
20.5Đại Học Y Dược Thái NguyênKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A01;A02;B00;D07;D08
20.5Học Viện Nông Nghiệp Việt NamThú YA00;A01;B00;C03;C04;D01;D07;X01;X07;X08
20.5Học Viện Nông Nghiệp Việt NamCông Nghệ Sinh Học Và Công Nghệ Dược LiệuA00;A01;B00;B02;B08;C03;D01;X07;X08;X13
20.5Đại Học Đông ÁY KhoaA00;A02;B00;B08;D07;X09;X11;X13;X14
20.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.5Đại Học Đại NamY KhoaA00;B00;B03;B04;B08;D07;X13
20.5Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiRăng - Hàm MặtA00;A02;B00;D08
20.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.5Đại Học Kỹ Thuật Y Dược Đà NẵngĐiều Dưỡng Nha KhoaA00;B00;B08;D07
20.5Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiY KhoaA00;A02;B00;D08;B03;X13
20.5Đại Học Hải DươngToán HọcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D01;D07
20.5Đại Học Y Tế Công CộngY Tế Công CộngB00;B03;B08;C02;D01;D13
20.5Đại Học Yersin Đà LạtY KhoaB08;A02;B00;X16
20.5Đại Học Kỹ Thuật Y Dược Đà NẵngĐiều Dưỡng Đa KhoaA00;B00;B08;D07
20.48Đại Học Sài GònCông Nghệ Thông Tin (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)B00
20.47Đại Học Sài GònCông Nghệ Thông TinB00
20.47Đại Học Sài GònKỹ Thuật Phần MềmB00
20.35Đại Học Y Dược - Đhqg Hà NộiKĩ Thuật Hình Ảnh Y HọcB00
20.35Đại Học Y Hà NộiHộ SinhA00;B00
20.3Đại Học Sài GònQuản Trị Nhà Hàng Và Dịch Vụ Ăn UốngB00
20.28Đại Học Cần ThơCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;B00;D07
20.26Đại Học Nông Lâm TphcmChăn Nuôi (Chương Trình Nâng Cao)A00;B00;B03;C02;D07;D08
20.26Đại Học Nông Lâm TphcmChăn NuôiA00;B00;B03;C02;D07;D08
20.25Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA01;B00;B02;B03;B08;X14;X15;X16
20.25Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;B00;C02;D07
20.25Đại Học Y Tế Công CộngKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A01;B00;B08;C01;D01
20.25Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmSinh Học (Cttcta)B00;B03;B08;X15;X16
20.2Đại Học Cần ThơCông Nghệ Sinh HọcA00;B00;B08;D07
20.2Đại Học Kỹ Thuật Y Dược Đà NẵngKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00;B08;D07
20.15Đại Học Y Dược TphcmĐiều DưỡngA00;B00
20.11Đại Học Tây NguyênThú YB00;B03;B08;D07;X08
20.1Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiSinh Dược HọcA00;A02;B00;B01;B02;B03;B08;D07;D08;X13;X14;X15;X16
20.05Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiSinh HọcA00;A02;B00;B01;B02;B03;B08;D07;D08;X13;X14;X15;X16
20.01Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc)Y Khoa
Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;B00;B08;D07
20.01Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam)Y Khoa
Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;B00;B08;D07
20.0Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiDược HọcA00;A01;A02;A09;A19;B00;D07;D90;D91;D08;D32;D96
20.0Đại Học PhenikaaVật Liệu Thông Minh Và Trí Tuệ Nhân TạoA00;A01;B00;D07;X06;X07
20.0Đại Học Y Dược Hải PhòngDược HọcA00;B00;D07
20.0Đại Học PhenikaaVật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoA00;A01;B00;D07;X06;X07
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Vật Liệu Dệt, May (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học PhenikaaTài Chính - Ngân HàngA00;A01;B00;B04;D01;D07;X13
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Viễn Thông Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Lý Và Khai Thác Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamKỹ Thuật Thiết Bị Bay Không Người Lái (Ngành: Kỹ Thuật Hk)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tự Động Cảng Hk (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngBảo Hộ Lao Động - Chương Trình Học Tại Phân Hiệu Khánh Hòa
Toán hệ số 2
A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07
20.0Đại Học Cần ThơThú YA02;B00;B08;D07
20.0Đại Học Việt ĐứcQuản Trị Kinh Doanh (Bba)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
20.0Đại Học Dầu Khí Việt NamKỹ Thuật Địa Chất (Địa Chất - Địa Vật Lý Dầu Khí)A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10
20.0Đại Học Dầu Khí Việt NamKỹ Thuật Hóa Học (Lọc-Hóa Dầu)A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10
20.0Đại Học Dầu Khí Việt NamKỹ Thuật Dầu Khí (Khoan-Khai Thác Mỏ Dầu Khí)A00;A01;A02;C01;X07;X06;D07;B00;C02;X11;X10
20.0Đại Học Dược Hà NộiCông Nghệ Sinh HọcB00
20.0Đại Học Y Dược Thái NguyênĐiều DưỡngA00;A02;B00;D01;D07;D08
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực Phẩm (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Học Viện Hàng Không Việt NamKinh Doanh Số (Ngành: Qtkd)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Sinh Học (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngBảo Hộ Lao Động
Toán nhân 2
A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07
20.0Đại Học Việt ĐứcTài Chính Và Kế Toán (Bfa)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
20.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Tài ChínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Kỹ Thuật Môi Trường (Chuyên Ngành Cấp Thoát Nước Và Môi Trường Nước)A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07
20.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiNông Nghiệp Thông Minh Và Bền Vững – EsasA00;A01;D28;D01;D06;C02;D07;D23;D10;D18;B00;D08;D33
20.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Vật Liệu Dệt, May (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
20.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Hóa Học Gồm 03 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Hóa Học; Kỹ Thuật Hóa Phân Tích; Hóa Dược. (Ct Tăng Cường Ta)A00;B00;C02;D07;X11
20.0Đại Học Việt Nhật - Đhqg Hà NộiCông Nghệ Thực Phẩm Và Sức Khỏe – EfthA00;A01;D28;D01;D06;B00;D07;D23;X12;X16;C02;X04;D33;D08
20.0Đại Học VinhĐiều DưỡngB00;B03;B04;D08
20.0Đại Học Y Khoa VinhKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;D07
20.0Đại Học Tôn Đức ThắngKhoa Học Môi Trường
Toán nhân 2
A00;A01;B00;B03;B08;C01;C02;D07
19.96Đại Học Sài GònKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55
19.95Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Môi TrườngB00;B02;B03;B08;X14;X15;X16
19.93Đại Học Sài GònKỹ Thuật ĐiệnA01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55
19.85Y Dược Đà NẵngKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcB00;B08;A00
19.8Đại Học An GiangViệt Nam Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
19.75Đại Học Hải DươngSư Phạm Sinh HọcA02;B00;B01;B02;B03;B08
19.75Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Môi Trường Ứng DụngA00;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96
19.75Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmKhoa Học Sự Sống Và Hóa Học (Công Nghệ Sinh Học (Ctlk Với Đh West Of England) (2+2); Công Nghệ Sinh Học Định Hướng Y Sinh (Ctlk Với Đh West Of England) (4+0))A00;B00;D07;B08;C08;D12;D13
19.75Đại Học Đồng ThápThú YB00
19.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCơ Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.72Đại Học Sài GònQuản Trị Kinh DoanhB00
19.72Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn ThôngB00
19.72Đại Học Đồng ThápCông Nghệ Thực PhẩmB00
19.7Đại Học Cần ThơKỹ Thuật Vật LiệuA00;A01;B00;D07
19.68Đại Học Quảng BìnhSư Phạm Khoa Học Tự NhiênB00
19.61Đại Học Cần ThơSinh HọcA02;B00;B03;B08
19.6Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchHộ SinhB00;B03;B08
19.6Đại Học Y Dược HuếY Học Cổ TruyềnB00;B08;D07
19.6Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchĐiều DưỡngB00;B03;B08
19.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKhoa Học Máy Tính (Trí Tuệ Nhân Tạo Và Dữ Liệu Lớn)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.5Đại Học Sư Phạm TphcmSinh Học Ứng DụngB00;X14
19.5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động HoáA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03
19.5Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03
19.5Đại Học Khoa Học Thái NguyênKhoa Học Tự Nhiên Tích Hợp StemA00;A05;A06;A11;B00;C02;C08;C10;C17;D07
19.5Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmKỹ Thuật (Nhóm Ngành: Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng; Kỹ Thuật Hệ Thống Công Nghiệp; Kỹ Thuật Điện Tử – Viễn Thông; Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa; Kỹ Thuật Y Sinh; Kỹ Thuật Không Gian (Phân Tích Và Ứng Dụng Dữ Liệu Lớn); Kỹ Thuật Xây Dựng; Quản Lý Xây Dựng)A00;A01;B00;D07;B08;D01
19.5Đại Học Khoa Học Thái NguyênCtđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng AnhA00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84
19.5Đại Học Khoa Học Thái NguyênCtđt Toán Học Định Hướng Giảng Dạy Bằng Tiếng ViệtA00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84
19.5Đại Học Nông Lâm HuếThú YA00;B00;C04;D01;X04;X12
19.5Đại Học Hải DươngSư Phạm Công NghệA00;A01;A02;A13;B00;C01;D01;D07
19.5Đại Học Lạc HồngDược Học (Dược Sĩ)D01;C02;B03;B00;D07;B08
19.5Đại Học Y Dược Cần ThơY Học Cổ TruyềnB00
19.5Đại Học Y Dược Thái BìnhKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcB00;A00
19.5Y Dược Đà NẵngDược HọcB00;D07;A00
19.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênQuản Trị Văn PhòngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông Tin Trọng ĐiểmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.48Đại Học Sài GònTài Chính - Ngân HàngB00
19.44Đại Học Sài GònKỹ Thuật Điện Tử - Viễn ThôngB00
19.42Đại Học Sài GònKế ToánB00
19.41Đại Học Sài GònKỹ Thuật ĐiệnB00
19.4Đại Học Y Dược Cần ThơKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcB00
19.35Đại Học Bách Khoa Đà NẵngQuản Lý TàI Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;B00;D07;D08;X11
19.35Đại Học Y Dược Hải PhòngY Học Dự PhòngA00;B00
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiToán Ứng DụngA00;A01;A19;A09;A04;B00;D07;D90;D20;D91;D08;D32;D96;D97;D84;D33;D98;D01
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiCông Nghệ Sinh Học - Phát Triển ThuốcA00;A02;B00;D07;D20;D90;D91;D08;D15;D32;D96
19.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Và Công Nghệ Y KhoaA00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15
19.25Đại Học Y Dược TphcmDinh DưỡngA00;B00
19.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênAn Ninh MạngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênMarketing SốA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.25Đại Học Sư Phạm Hà NộiCông Nghệ Sinh Học (Mới)A02;B00;B08
19.06Đại Học Tây NguyênCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;B03;B08
19.05Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Nam)Y Khoa
Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;B00;B08;D07
19.05Học Viện Kỹ Thuật Và Công Nghệ An Ninh (Phía Bắc)Y Khoa
Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN, Kết hợp điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA
A00;A01;B00;B08;D07
19.0Đại Học Kỹ Thuật Y Dược Đà NẵngDược HọcA00;B00;B08;D07
19.0Đại Học Mỏ Địa ChấtHoá DượcA00;A01;A06;A11;B00;C02;D01;D07
19.0Đại Học Đại NamDược HọcA00;B00;B08;C02;D07;X09;X10
19.0Đại Học Y Khoa VinhDược HọcA00;B00;D07
19.0Đại Học Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà NộiDược HọcA00;A01;A02;B00;D07;X09;X10;X06;X13
19.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhDược Học
HL12 tốt
A00;A01;B00;D07
19.0Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuDược HọcA00;B00;B08;D07
19.0Đại Học Y Dược - Đhqg Hà NộiĐiều DưỡngB00
19.0Đại Học Y Dược Buôn Ma ThuộtDược HọcB00;B05;B08;A00;A01;A02;D07
19.0Đại Học Nam Cần ThơDược HọcA00;A02;B00;B03;D07;D08
19.0Đại Học An GiangLuật
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
19.0Đại Học Yersin Đà LạtDược HọcB00;X16;B08;A02;X14;D07;X10;X12;A00
19.0Đại Học Đà LạtCông Nghệ Thực PhẩmA02;B00;X16;B08;X14;X13;A00;X12;D07;X10;X09;X08;X28;X57;X55
19.0Đại Học Mỏ Địa ChấtKỹ Thuật Hoá HọcA00;A01;A02;A05;A06;B00;C02;D07
19.0Đại Học Mỏ Địa ChấtCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;A01;A02;A05;A06;B00;C02;D07
19.0Đại Học Y Dược Thái BìnhY Học Cổ TruyềnB00;D08
19.0Đại Học Hòa BìnhDược HọcA00;B00;C02;D07;A11;A02;B03;B08
19.0Đại Học Hòa BìnhY Học Cổ TruyềnB00;A02;B03;B08;A00
19.0Đại Học Đông ĐôDược HọcA00;A02;B00;B08;X13;D07
19.0Đại Học Y Dược HuếKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00;B08;D07
19.0Đại Học Khoa Học Thái NguyênToán Tin (Ctđt Giáo Viên)A00;A05;A06;A08;A11;B00;D01;D07;D08;D84
19.0Đại Học Lương Thế VinhY Học Cổ Truyền
Học lực lớp 12 loại Giỏi (tốt) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên
A00;B00;D01;D07;D08;D09;D10
19.0Đại Học Y Dược TphcmY Học Dự PhòngA00;B00
19.0Đại Học Lâm NghiệpKhoa Học Cây TrồngA00;B00;B02;C03;C04;D01;D07;X12;X16
19.0Đại Học Y Tế Công CộngKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;B00;D01;D07;X26
19.0Đại Học Văn LangDược HọcA00;B00;D07;X09;X10
19.0Đại Học Đông ÁDược HọcA00;A02;B00;B08;D07;X09;X11;X13;X14
19.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thực Phẩm (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
19.0Đại Học Duy TânDượcA00;A02;B00;B03;D08;X14
19.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình DươngDược HọcA00;A11;B00;B03;C02;D01;D07;X10;X11
19.0Đại Học Thành ĐôngDinh DưỡngA00;A02;B00
19.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;B00;B03;B08;D07;X10
19.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00;B03;B08;D07;X10
19.0Đại Học Trưng VươngDược HọcA00;A02;B00;B03;B08;C02;D07
19.0Đại Học Trà VinhDược HọcA00;B00
19.0Đại Học Thành ĐôngĐiều DưỡngA00;A02;B00
19.0Đại Học Công Nghệ Miền ĐôngDược HọcA00;A01;B00;C08;D01;D07;D08
19.0Đại Học Thành ĐôngKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A02;B00
19.0Đại Học Thành ĐôngKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;A02;B00
19.0Đại Học Bình DươngDược HọcA00;B00;B03;C02;C08;D07
19.0Đại Học Thành ĐôDược HọcA00;A02;A03;B00;B08;D07
19.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhSư Phạm Công NghệA00;A01;B00;D01;X01;X02;X03
19.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngDược HọcA00;B00;D07;D08;X10;X14
19.0Đại Học Quốc Tế Hồng BàngY Học Cổ TruyềnA00;A02;B00;D07;D08;X14
19.0Đại Học Công Thương TphcmKhoa Học Dinh Dưỡng Và Ẩm ThựcA01;B00;C02;D07
19.0Đại Học Sư Phạm Hà NộiSinh HọcB00;B08
19.0Đại Học Công Nghệ TphcmDược HọcA00;B00;B03;C02;D07;X09
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênTự Động HóaA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Truyền ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
19.0Đại Học PhenikaaKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;B00;B03;B08;D07;X10
19.0Đại Học Nguyễn Tất ThànhY Học Cổ Truyền
HL12 tốt
A00;A01;B00;D07
19.0Đại Học Việt ĐứcKỹ Thuật Quy Trình Sản Xuất Bền Vững (Spe)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;D01;X25;X26;X27;X28
19.0Đại Học PhenikaaKế ToánA00;A01;B00;B04;D01;D07;X13
19.0Đại Học PhenikaaKiểm ToánA00;A01;B00;B04;D01;D07;X13
19.0Đại Học Cửu LongDược HọcA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
19.0Đại Học Việt ĐứcKinh Tế Học (Bse)A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;B00;C02;D24;D23;D21;D22;D25;A05;A06;X09;B08;D08;B03;X13;B02;D32;D33;D34;D31;D35;X14;X15;X16;X02;X03;X04;B08;D31;D32;D33;D34;D35;D08;X29
19.0Đại Học Cửu LongY Học Cổ TruyềnA00;A01;A02;B00;B03;C01;C08;D07;B08
19.0Đại Học Tây ĐôDược HọcA00;B00;D07;C02;D08;A02
19.0Đại Học Nông Lâm TphcmNuôi Trồng Thủy SảnB00;D07;D08;D01;B03;X04
18.88Đại Học Y Dược Cần ThơKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcB00
18.85Đại Học Y Dược Cần ThơKỹ Thuật Y SinhA00;B00;X06
18.8Y Dược Đà NẵngĐiều DưỡngB00;B08;A00;D07
18.8Đại Học Mở Hà NộiCông Nghệ Thực Phẩm
Điểm đã quy đổi
A00;A01;B00;D07
18.76Đại Học Thủy LợiCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;D08;B01;B02;B03;X13;X14
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông Tin Quốc TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.75Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiHóa HọcA00;B00;D07;D20;D90;D91
18.75Đại Học Công Nghiệp Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;B00;C02;D07
18.75Đại Học Y Hà NộiDinh DưỡngA00;B00
18.75Đại Học Y Dược Thái NguyênHộ SinhA00;A02;B00;D01;D07;D08
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Máy TínhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.75Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Phần MềmA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.72Đại Học Sài GònKế Toán (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)B00
18.72Đại Học Sài GònKhoa Học Môi TrườngA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
18.6Đại Học Y Dược Cần ThơĐiều DưỡngB00
18.53Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật - Đại Học Đà NẵngKỹ Thuật Thực PhẩmA00;A01;B00;C02;D01;D07
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ Thông TinA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.5Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Sinh HọcA00;B00;B08;D07
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Điện, Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.5Đại Học Quốc Tế - Đhqg TphcmKhoa Học Sự Sống Và Hóa Học (Nhóm Ngành: Công Nghệ Sinh Học; Công Nghệ Thực Phẩm; Hóa Học (Hóa Sinh); Kỹ Thuật Hóa Học)A00;B00;D07;B08;C08;D12;D13
18.5Đại Học Mỏ Địa ChấtQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A07;A09;B00;C04;C14;D01;D10
18.5Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênQuản Trị Kinh Doanh SốA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.5Đại Học An GiangThú Y
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
18.47Đại Học Sài GònQuản Trị Kinh Doanh (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)B00
18.41Đại Học Cần ThơThống KêA00;A01;A02;B00
18.35Đại Học Y Hà NộiKỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học Phân Hiệu Thanh HóaA00;B00
18.3Đại Học Y Dược Thái NguyênY Học Dự PhòngA00;A02;B00;D07;D08
18.3Đại Học Y Tế Công CộngKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A01;B00;B08;D01;D07
18.25Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Và Công Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A09;A02;B00;D07;D90;D91;D20;D08;D32;D96;D15
18.2Đại Học Y Hà NộiY Tế Công CộngB00;B08
18.11Đại Học Đồng ThápCông Nghệ Sinh HọcB00
18.1Đại Học Bách Khoa Đà NẵngKỹ ThuậT Môi TrườNgA00;A01;B00;D07;D08;X11
18.01Đại Học Tây NguyênCông Nghệ Sinh Học Y DượcA02;B00;B03;B08
18.0Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchY Tế Công CộngA00;B00;B03;B08
18.0Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật VinhCông Nghệ Kỹ Thuật Ô TôA00;A01;B00;C01;C02;D01;X02;X03
18.0Đại Học VinhCông Nghệ Sinh Học (Chuyên Ngành: Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học Và Kỹ Thuật Xử Lí Ô Nhiễm Môi Trường)A00;A11;B00;D07
18.0Đại Học Y Dược TphcmHộ SinhA00;B00
18.0Đại Học PhenikaaCông Nghệ Sinh HọcA00;B00;B08;D07;X14;X15
18.0Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchDinh DưỡngA00;B00
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamCông Nghệ Phần Mềm Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Gia LaiThú Y (Phân Hiệu Gia Lai)A00;B00;B03;C02;D07;D08
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênThiết Kế Đồ HọaA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamĐiện Tử Ứng Dụng Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Ai) (Ngành: Cnkt Điện Tử Viễn Thông)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Đại Học Công Nghệ Sài GònLuật Kinh TếA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C19;D01;D02;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;D17;D18;D19;D20;D22;D23;D24;D25
18.0Đại Học Công Thương TphcmĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;B00;B08;D07
18.0Đại Học Công Nghiệp TphcmDinh Dưỡng Và Khoa Học Thực PhẩmA00;B00;C02;D07;X11
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênTruyền Thông Đa Phương TiệnA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Đại Học Công Nghiệp TphcmĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;B00;C02;D07;X11
18.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;B00;C02;D07;X11
18.0Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Sinh Học (Ct Tăng Cường Ta)A02;B00;B03;B08;X13;X16
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamXây Dựng Và Phát Triển Cảng Hk (Ngành: Cnkt Công Trình Xây Dựng)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Phân Hiệu Đại Học Nông Lâm Tphcm Tại Ninh ThuậnThú Y (Phân Hiệu Ninh Thuận)A00;B00;B03;C02;D07;D08
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênThương Mại Điện TửA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Phân Hiệu Đại Học Lâm Nghiệp Tại Đồng NaiThú YA00;B00;C15;D01
18.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênCông Nghệ ÔtôA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamThiết Bị Bay Không Người Lái Và Robotics (Ngành: Cnkt Điều Khiển Và Tự Động Hóa)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
18.0Học Viện Hàng Không Việt NamTrí Tuệ Nhân Tạo Và Dữ Liệu Lớn (Ngành: Cntt)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
↑ Tầm với Ngành có điểm chuẩn 21–23.0 (cần cố gắng thêm)

134 ngành từ 58 trường

Điểm chuẩnTrườngNgànhTổ hợp chấp nhậnNguồn
21.01Đại Học Sài GònCông Nghệ Thông Tin (Chương Trình Đào Tạo Chất Lượng Cao)A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
21.02Đại Học Sài GònCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện TửB00
21.1Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiTài Nguyên Và Môi Trường NướcA00;A01;A02;A04;A06;B00;B02;B03;B08;C01;C02;C04;D01;D07;D10;X26
21.1Đại Học Nông Lâm TphcmKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;B00;D08;D07;X28
21.1Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Thực PhẩmA00;A01;B00;C02;D07;D08
21.1Đại Học Kỹ Thuật Y Dược Đà NẵngKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;B00;B08;D07
21.1Đại Học Y Dược TphcmĐiều Dưỡng Chuyên Ngành Gây Mê Hồi SứcA00;B00
21.1Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchY Học Cổ TruyềnB00
21.18Đại Học Sài GònKiểm ToánB00
21.19Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmNhóm Ngành Địa Chất Học (Ct: 40), Kinh Tế Đất Đai (Ct: 50)B00;B02
21.2Đại Học Quy NhơnSư Phạm Sinh HọcA02;B00;B08
21.2Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiMôi Trường, Sức Khỏe Và An ToànA00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16
21.25Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà NộiQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;B00;B03;C01;C02;C03;C04;D01;D15;X01;X02;X03;X04
21.25Đại Học Trà VinhY KhoaB00;B08
21.25Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà NẵngHóA HọC, GồM CáC Chuyên NgàNh: Hóa Dược; ; Hóa Phân Tích Môi TrườngA00;B00;D07;C02;X11
21.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênĐiện Tử - Viễn ThôngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
21.25Đại Học Y Dược Thái NguyênKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcA00;A01;A02;B00;D07;D08
21.25Đại Học Nông Lâm TphcmTài Nguyên Và Du Lịch Sinh TháiA00;B00;B02;D01;D07;D08
21.25Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;A01;B00
21.25Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênKỹ Thuật Phần Mềm Liên Kết Quốc Tế - KnuA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
21.25Đại Học Y Dược HuếDược HọcA00;B00;D07
21.25Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Môi TrườngA00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16
21.35Đại Học Điện LựcCông Nghệ Vật LiệuA00;A01;A02;B00;D07
21.35Đại Học Công Nghiệp Hà NộiHóa DượcA00;B00;C02;D07
21.35Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamDược HọcA00;B00;D07;C02;X10
21.38Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Hóa Dược (Ct Tiên Tiến)
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02
21.38Đại Học Giao Thông Vận TảiKỹ Thuật Môi TrườngA00;B00;D01;D07;X06
21.45Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKỹ Thuật Địa ChấtA01;B00;X26
21.47Đại Học Sài GònTrí Tuệ Nhân TạoB00
21.5Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Thực PhẩmA00;B00;C02;D07;X11
21.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Dệt, May (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
21.5Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiHải Dương HọcA00;A01;A02;A04;A06;B00;B02;B03;B08;C01;C02;C04;D01;D07;D10;X26
21.5Đại Học Trà VinhKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00
21.5Đại Học Y Dược TphcmKỹ Thuật Phục Hình RăngA00;B00
21.5Đại Học Nông Lâm TphcmBảo Vệ Thực VậtA00;A01;B00;A02;D07;D08
21.5Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Nhân LựcA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
21.5Đại Học Phan Châu TrinhY Khoa (Bác Sĩ Đa Khoa)A00;A01;B00;B08;D07
21.5Đại Học Bách Khoa Đà NẵngCông Nghệ Sinh HọcA00;A01;B00;C02;D07;D08
21.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thực Phẩm (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
21.5Đại Học Nông Lâm TphcmNông HọcA00;A01;B00;A02;D07;D08
21.5Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcB00
21.5Đại Học Y Dược TphcmY Học Cổ TruyềnB00
21.52Đại Học An GiangTriết Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
21.53Đại Học Bách Khoa Hà NộiQuản Lý Tài Nguyên Và Môi Trường
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02
21.55Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiCông Nghệ Kỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16
21.6Đại Học Tân TràoDược HọcA00;A05;B00;C02;C05;C08;D07;D12
21.65Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Cấp Thoát Nước/ Kỹ Thuật Nước - Môi Trường NướcA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14
21.75Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Công Nghệ Sinh HọcA02;B00;B03;B08
21.75Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà NộiKhoa Học Vật Liệu Tiên Tiến Và Công Nghệ NanoA00;A01;A19;A09;A02;A04;B00;D07;D20;D90;D91
21.75Đại Học Sư Phạm Thái NguyênSư Phạm Sinh HọcB00;X16
21.75Đại Học Phan Châu TrinhRăng - Hàm - MặtA00;A01;B00;B08;D07
21.75Đại Học Y Dược - Đhqg Hà NộiKĩ Thuật Xét Nghiệm Y HọcB00
21.76Đại Học Tây NguyênY KhoaB00;B03;B08;D07
21.77Đại Học Cần ThơToán Ứng DụngA00;A01;A02;B00
21.8Đại Học Hải DươngSư Phạm Hoá HọcA00;B00;C02;D07;D12
21.85Đại Học Y Hà NộiKỹ Thuật Phục Hình RăngA00;B00
21.86Đại Học Tây BắcSư Phạm Tin HọcA00;A01;B00;D01;X02;X06;X26;X56
21.9Đại Học Nông Lâm TphcmKhoa Học Môi TrườngA00;A01;A02;B00;D07;D08
22.0Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Sinh Học - Chương Trình Dự Bị Đại Học Bằng Tiếng Anh
Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2; Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2
A01;A02;B00;B03;B08;X14;X15
22.0Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Sinh Học - Chương Trình Tiên Tiến
Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Sinh nhân 2; Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh ≥ 6.0, Anh nhân 2
A01;A02;B00;B03;B08;X14;X15
22.0Đại Học Tôn Đức ThắngCông Nghệ Sinh Học - Chương Trình Đại Học Bằng Tiếng Anh
IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Sinh nhân 2; IELTS ≥ 5.0 (tương đương); Sinh ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Sinh 12 ≥ 6.00, Anh nhân 2
A01;A02;B00;B03;B08;X14;X15
22.0Đại Học Sài GònTrí Tuệ Nhân TạoA02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C02;C03;C04;D01;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54;X55;X56;X57
22.0Đại Học Y Dược Buôn Ma ThuộtY KhoaB00;B05;B08;A00;A01;A02;D07
22.0Đại Học Nông Lâm TphcmĐảm Bảo Chất Lượng Và An Toàn Thực PhẩmA00;A01;A02;B00;D07;D08
22.0Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchDược HọcB00
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Lữ HànhA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
22.0Học Viện Hàng Không Việt NamQuản Trị Khách Sạn Nhà HàngA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
22.0Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Nông NghiệpA00;A01;X06;X26;D01;B00
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.05Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiCông Nghệ Sinh HọcA00;A02;B00;B01;B02;B03;B08;D07;D08;X13;X14;X15;X16
22.05Đại Học Sài GònKhoa Học Dữ LiệuA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16;X17;X18;X19;X20;X21;X22;X23;X24;X25;X26;X27;X28;X53;X54
22.05Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiĐịa Chất HọcA00;A01;A04;A06;A07;B00;B03;C01;C02;C04;D01;D07;D08;D09;D10;X01;X05;X09;X21;X25
22.05Đại Học Y Dược TphcmKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;B00
22.09Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Kĩ Thuật Hóa HọcA00;B00;D07;X10
22.1Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TphcmKhoa Học Vật Liệu (Cttcta)B00;B03;B08;X14
22.1Đại Học Y Tế Công CộngDinh DưỡngB00;B03;B08;C02;D01;D07
22.1Đại Học Y Khoa VinhY KhoaA00;B00
22.1Đại Học Nông Lâm TphcmQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;B00;D08;D01;D07
22.13Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiCông Nghệ Sinh HọcA00;A01;X06;X26;D01;B00
22.2Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpKhoa Học Dữ Liệu (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.2Đại Học Hải DươngSư Phạm Tin HọcA00;A01;A02;A12;B00;C01;C02;D01
22.2Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiQuản Lý Tài Nguyên Và Môi TrườngA00;A01;A04;A06;A07;B00;B03;C01;C02;C04;D01;D07;D08;D09;D10;X01;X05;X09;X21;X25
22.22Đại Học Bách Khoa Hà NộiKỹ Thuật Môi Trường
Môn chính: Toán
A00;B00;B03;C01;C02;D07;X02
22.22Đại Học Y Dược Hải PhòngĐiều DưỡngA00;B00
22.25Đại Học Y Hà NộiĐiều DưỡngA00;B00
22.27Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiQuản Lý Đất ĐaiA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25
22.28Đại Học Cần ThơHóa HọcA00;B00;C02;D07
22.4Phân Hiệu Đại Học Y Hà Nội Tại Thanh HóaĐiều Dưỡng
TTNV<=1
B00
22.5Đại Học Võ Trường ToảnY KhoaB00;A02;B03;D08
22.5Đại Học Công Nghiệp TphcmCông Nghệ Sinh HọcA02;B00;B03;B08;X13;X16
22.5Đại Học Y Dược Thái NguyênKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcA00;A01;A02;B00;D07;D08
22.5Đại Học Y Hà NộiKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngA00;B00
22.5Đại Học Võ Trường ToảnRăng – Hàm – MặtB00;A02;B03;D08
22.5Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ Thuật Hình Ảnh Y HọcB00;A00;D07;B08
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.5Đại Học Kinh BắcY KhoaA00;A01;B00;D90
22.5Đại Học PhenikaaRăng - Hàm - MặtA00;B00;B03;B08;C02;D07
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.5Đại Học PhenikaaY KhoaA00;B00;B03;B08;C02;D07
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Thông Tin (Cs Nam Định)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.5Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpMạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
22.5Đại Học Quy NhơnSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00;A01;A02;B00;B08
22.52Đại Học Hạ LongSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07
22.55Đại Học Hải DươngSư Phạm Khoa Học Tự NhiênA00;A01;A02;B00;C01;C02;D01;D07
22.55Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần ThơCông Nghệ Sinh HọcB00;B03;B08;C08;D13;X13;X14;X16
22.59Đại Học Cần ThơCông Nghệ Kỹ Thuật Hóa HọcA00;A01;B00;D07
22.6Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ Thuật Xét Nghiệm Y HọcB00;A00;D07;B08
22.6Đại Học Tây BắcSư Phạm Sinh HọcA02;B00;B03;B04;B08;X13;X14;X16
22.72Đại Học An GiangVăn Học
Nhóm 1
A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30
22.75Đại Học Hồng ĐứcSư Phạm Sinh HọcA02;B00;B03;B04;B08;X13
22.76Đại Học Cần ThơHóa DượcA00;B00;C02;D07
22.8Đại Học Công Nghệ Đồng NaiKỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học
Thang điểm 40
A00;A02;B00;B08;D01;D07;D09;D10
22.8Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhí Tượng Và Khí Hậu HọcA00;A01;A02;A04;A06;B00;B02;B03;B08;C01;C02;C04;D01;D07;D10;X26
22.8Đại Học Y Dược Thái NguyênDược HọcA00;A01;A02;B00;D07;D08
22.8Đại Học Quảng NamSư Phạm KhtnB00
22.8Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiKhoa Học Và Công Nghệ Thực PhẩmA00;A01;A02;B00;B03;C01;C02;D01;D07;D08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15;X16
22.8Đại Học Công Nghệ Đồng NaiĐiều Dưỡng
Thang điểm 40
A00;A02;B00;B08;D01;D07;D09;D10
22.85Đại Học Kỹ Thuật Y Dược Đà NẵngY KhoaA00;B00;B08;D07
22.85Đại Học Y Dược TphcmDược HọcA00;B00
22.9Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà NộiQuản Lý Phát Triển Đô Thị Và Bất Động SảnA00;A01;A04;A06;A07;B00;B02;C04;D01;D10;D20;X01;X21;X25
22.99Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TphcmCông Nghệ Thực Phẩm (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh)B00
23.0Học Viện Hàng Không Việt NamThương Mại Quốc Tế (Ngành: Kinh Doanh Quốc Tế)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15
23.0Đại Học Sư Phạm Hà NộiHóa HọcA00;B00;D07
23.0Đại Học Phú YênSp Khoa Học Tự NhiênA00;A02;B00;C05;C06;C08
23.0Đại Học Xây Dựng Hà NộiKỹ Thuật Môi TrườngA00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X06;X14
23.0Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông Thái NguyênNghệ Thuật SốA00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;AU;B00;B01;B02;BO3;B04;B08;C0TC02;C03;C04;C14;D01;D07;D09;D10;D84;X01.X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;XI1;X12;X13;X14;X15-X16;X17-X18;XI9;X20;X21-X22;X23;X24;X25
23.0Y Dược Đà NẵngY KhoaB00;B08
23.0Đại Học Công Thương TphcmCông Nghệ Thực PhẩmA00;B00;B08;D07
23.0Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn TphcmGiáo Dục HọcB00
23.0Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngKỹ Thuật Phục Hồi Chức NăngB00;A00;D07;B08
23.0Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpCông Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Cs Hà Nội)A00;A01;A02;A03;B00;C01;C02;D01;D07;X02;X03;X05;X06;X07;X10;X11;X14;X15;X26;X27;X56
23.0Học Viện Hàng Không Việt NamKinh Tế Hàng Không (Ngành: Kinh Tế Vận Tải)A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;B00;B01;B02;B03;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;D01;D07;D09;D10;D11;D12;D13;D14;D15;X01;X02;X03;X04;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12;X13;X14;X15

Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?

Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →