Với 27 điểm tổ hợp A01, bạn đang nằm trong nhóm thí sinh xuất sắc hàng đầu cả nước — mức điểm này đủ điều kiện cạnh tranh ở hầu hết các trường và ngành học có tiếng trong hệ thống đại học Việt Nam. Cụ thể, bạn có thể đậu lên đến 3.279 ngành trên toàn quốc, trong đó 140 ngành thuộc diện "tầm với" với điểm chuẩn từ 27 đến 29, trải dài ở các trường như Đại học Bách Khoa Đà Nẵng, ĐH Công Nghệ Thông Tin ĐHQG TP.HCM, Học Viện Hàng Không Việt Nam, ĐH Kinh Tế Luật TP.HCM và ĐH Hàng Hải Việt Nam. Hãy xem chi tiết danh sách ngành bên dưới
3279 ngành từ 226 trường
Hiển thị 300/3279 ngành. Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 27.0 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ Thuật ĐiệN Tử - Viễn Thông, Chuyên Ngành Vi Điện Tử - Thiết Kế Vi Mạch | A00;A01;X06 | ↗ |
| 27.0 | Học Viện Hàng Không Việt Nam | Quản Lý Hoạt Động Bay (Học Bằng Tiếng Anh); Quản Lý Và Khai Thác Bay (Học Bằng Tiếng Anh) | A01;B08;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 27.0 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Công Nghệ Tài Chính (Chương Trình Co-Operative Education) | A00;A01 | ↗ |
| 27.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | ThiếT Kế Vi MạCh | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 27.0 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Tiếng Anh Thương Mại | A01;D01 | ↗ |
| 27.0 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;C01;X06 | ↗ |
| 27.0 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tt Tài Chính - Ngân Hàng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.0 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tc Kinh Doanh Quốc Tế | A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.98 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | An Toàn Thông Tin (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 26.88 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Hệ ThốNg NhúNg Và Iot (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 26.87 | Đại Học Phạm Văn Đồng | Giáo Dục Tiểu Học | A00;A01;C00;D01 | ↗ |
| 26.85 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;D08;D14;D15 | ↗ |
| 26.8 | Đại Học Thương Mại | Marketing (Quản Trị Thương Hiệu) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.8 | Đại Học Thương Mại | Kinh Doanh Quốc Tế (Thương Mại Quốc Tế) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.79 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Thống Kê Kinh Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.79 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Và Quản Lý Nguồn Nhân Lực (Ngành Kinh Tế) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.78 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Phân Tích Dữ Liệu Kinh Tế (Eda) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.78 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kỹ Thuật Y Sinh (Điện Tử Y Sinh) (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 26.78 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 26.77 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Phát Triển | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.75 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kinh Doanh Quốc Tế - Chương Trình Tiên Tiến Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 26.75 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Luật Kinh Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.75 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Marketing - Chương Trình Tiên Tiến Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 26.75 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế (Tiếng Anh) | A00;A01 | ↗ |
| 26.74 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 26.73 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Toán Kinh Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.73 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Mạng Máy Tính Và Truyền Thông Dữ Liệu | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 26.73 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | A01 | ↗ |
| 26.73 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 26.7 | Đại Học Phạm Văn Đồng | Sư Phạm Vật Lý | A00;X05;A01;C01 | ↗ |
| 26.7 | Đại Học Cmc | Công Nghệ Thông Tin Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16 | ↗ |
| 26.7 | Đại Học Cmc | Digital Marketing Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
| 26.7 | Đại Học Cmc | Thương Mại Điện Tử Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
| 26.7 | Đại Học Cmc | Đồ Họa Game Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
| 26.7 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | Sư Phạm Tiếng Anh Điểm TA hệ số 2 | A01;D01;D09;D10 | ↗ |
| 26.68 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Thương Mại Điện Tử (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 26.67 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Toán Ứng Dụng | A01 | ↗ |
| 26.67 | Đại Học Cmc | Kỹ Thuật Phần Mềm Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16 | ↗ |
| 26.65 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Marketing | A00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 26.65 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Tc Tài Chính - Ngân Hàng | A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.65 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Công Nghệ Marketing Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 26.63 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 26.63 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Ô Tô * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 26.63 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Lý Dự Án | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.62 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kế Toán Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 26.62 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Cơ Khí Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 26.62 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Truyền Thông Số Và Kỹ Thuật Đa Phương Tiện (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 26.6 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Hàng Không Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 26.6 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kiểm Toán | A00;A01 | ↗ |
| 26.6 | Đại Học Thương Mại | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Và Xuất Nhập Khẩu - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 26.6 | Đại Học Thương Mại | Kinh Tế Quốc Tế (Kinh Tế Quốc Tế) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.6 | Học Viện Tài Chính | Kiểm Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.6 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;X26;X06;D07 | ↗ |
| 26.59 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Luật Kinh Tế (Chuyên Ngành Luật Thương Mại Quốc Tế) | A00;A01 | ↗ |
| 26.59 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh) | A00;A01 | ↗ |
| 26.56 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Hệ Thống Điện Và Năng Lượng Tái Tạo (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 26.55 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Điện Tử - Viễn Thông - Hợp Tác Với Đh Leibniz Hannover (Đức) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D26;X02 | ↗ |
| 26.55 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Công Nghệ Tài Chính | A00;A01 | ↗ |
| 26.55 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tc Kinh Tế Đối Ngoại | A01;D01;D02;D03;D04;D06;D07 | ↗ |
| 26.54 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Tài Chính - Ngân Hàng Thang điểm 40 | A01;D01;D07;D84 | ↗ |
| 26.52 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Học (Ngành Kinh Tế) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.51 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Quản Lý) | A00;A01 | ↗ |
| 26.51 | Đại Học Hùng Vương | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | A00;B00;A01;X14 | ↗ |
| 26.51 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Ngôn Ngữ Anh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Đầu Tư - Ct Clc2 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.5 | Học Viện Phòng Không – Không Quân | Kỹ Thuật Hàng Không (Thí Sinh Miền Bắc) | A00;A01;C01 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Thương Mại | Thương Mại Điện Tử (Thương Mại Điện Tử - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Marketing Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Logistics Và Quản Ký Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Kinh Doanh - Ct Clc2 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.5 | Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân Sự | Trinh Sát Kỹ Thuật (Thí Sinh Nam, Miền Bắc) | A00;A01 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Tự Động Hóa Gồm 02 Chuyên Ngành: Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa; Robot Và Hệ Thống Điều Khiển Thông Minh | A00;A01;C01;X05;X06;X07 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Việt Đức | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử (Mec) | A00;A01;C01;A02;D28;D29;D26;D27;D30;A04;X05;A03;X06;X08;X07;AH3;D07;D24;D21;D22;D25;AH2;X27;X28;X10;X11;X12;A05;A06;x02;X03;X04;X14;X15;X16 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Nhân Lực - Ct Clc2 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quan Hệ Công Chúng - Ct Clc2 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.49 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Thương Mại Điện Tử (Tiếng Anh) | A00;A01 | ↗ |
| 26.44 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Luật Thương Mại Quốc Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.43 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Toán Kinh Tế (Chuyên Ngành Phân Tích Dữ Liệu) | A00;A01 | ↗ |
| 26.43 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | A01 | ↗ |
| 26.43 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | A01 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Quốc Tế - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Digital Marketing - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Tài Chính Doanh Nghiệp - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Acca - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Thương Mại Điện Tử - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Kinh Doanh Quốc Tế - Ct Clc3 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.41 | Đại Học Khánh Hòa | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;D07;X26;B00;D01 | ↗ |
| 26.41 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Vật Lý Kỹ Thuật Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 26.4 | Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân Sự | Kỹ Sư Quân Sự (Miền Nam, Thí Sinh Nam) | A00;A01;X06 | ↗ |
| 26.4 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Doanh Số (E-Bdb)/Ngành Qtkd | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.4 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Phân Tích Dữ Liệu Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.4 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D07;D08;D14;D15;X25;X26;X27;X28;X78;X79 | ↗ |
| 26.4 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Clc Kinh Tế Quốc Tế Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.38 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.38 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Hệ Thống Thông Tin | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 26.37 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01 | ↗ |
| 26.35 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Clc Kinh Tế Đối Ngoại Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.33 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Kinh Doanh Số Và Trí Tuệ Nhân Tạo) | A00;A01 | ↗ |
| 26.33 | Đại Học An Giang | Sư Phạm Toán Học Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 26.32 | Đại Học Khánh Hòa | Sư Phạm Vật Lý | A00;A01;A02;C01;X06 | ↗ |
| 26.32 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Y Sinh Môn chính: Toán | A00;A01;B00;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 26.31 | Học Viện Tài Chính | Tài Chính - Ngân Hàng 2 (Cn Tài Chính Doanh Nghiệp; Phân Tích Tài Chính) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Đhnnqt Kinh Doanh Số Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Đhnnqt Kinh Doanh Quốc Tế Theo Mô Hình Tiên Tiến Nhật Bản Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D06;D07 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Tài Chính Quốc Tế Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Thương Mại | Marketing (Marketing Thương Mại - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Thương Mại | Kinh Doanh Quốc Tế (Thương Mại Quốc Tế - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 26.3 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Truyền Thông Số Và Thiết Kế Đa Phương Tiện Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09;V00 | ↗ |
| 26.29 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Công Nghệ Tài Chính (Bft)/Ngành Tc-Nh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.29 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Kinh Doanh Thương Mại | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.28 | Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 5) Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 26.28 | Đại Học An Giang | Sư Phạm Lịch Sử Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 26.27 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.27 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Công Nghệ Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;X06;X07 | ↗ |
| 26.27 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Nhóm Ngành Máy Tính Và Công Nghệ Thông Tin (Công Nghệ Thông Tin; Kỹ Thuật Phần Mềm; Hệ Thống Thông Tin; Khoa Học Máy Tính) | A01;X26 | ↗ |
| 26.27 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Sư Phạm Vật Lí | A00;A01;A02;C01;D30 | ↗ |
| 26.27 | Học Viện An Ninh Nhân Dân | Nghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 3) Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X09 | ↗ |
| 26.27 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Tài Chính Và Đầu Tư (Bfi)/Ngành Tc-Nh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.27 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | An Toàn Thông Tin | A00;A01;D01;X26;X06;D07 | ↗ |
| 26.25 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Cơ Khí Động Lực Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 26.25 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Khách Sạn | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.23 | Học Viện Tài Chính | Marketing | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.23 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Luật Kinh Tế (Chuyên Ngành Luật Kinh Doanh) | A00;A01 | ↗ |
| 26.21 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Khoa Học Máy Tính (Định Hướng Khoa Học Dữ Liệu) | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 26.2 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Marketing (Chuyên Ngành Marketing) (Tiếng Anh) | A00;A01 | ↗ |
| 26.2 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Clc Tài Chinh - Ngân Hàng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.2 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Tc Kinh Tế Đối Ngoại | A01;D01;D06;D07 | ↗ |
| 26.19 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Cơ Điện Tử - Hợp Tác Với Đh Leibniz Hannover (Đức) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D26;X02 | ↗ |
| 26.19 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 26.15 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Cơ Kỹ Thuật | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 26.14 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Toán Ứng Dụng Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 26.13 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.13 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;X06;X07;X26 | ↗ |
| 26.13 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Chế Tạo Máy * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 26.12 | Đại Học Cần Thơ | Xã Hội Học | A01;C00;C19;D01 | ↗ |
| 26.1 | Đại Học Thương Mại | Marketing (Quản Trị Thương Hiệu - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 26.1 | Đại Học Sư Phạm Huế | Sư Phạm Toán Học | A00;A01 | ↗ |
| 26.1 | Đại Học Cmc | Quản Trị Kinh Doanh Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
| 26.1 | Đại Học Sư Phạm Huế | Sư Phạm Toán Học (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | A00;A01 | ↗ |
| 26.1 | Đại Học Thương Mại | Ngôn Ngữ Anh (Tiếng Anh Thương Mại) | A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.1 | Đại Học Thương Mại | Tài Chính - Ngân Hàng (Tài Chính - Ngân Hàng Thương Mại) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.1 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Thương Mại Điện Tử Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 26.09 | Học Viện An Ninh Nhân Dân | Nghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 2) Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X07 | ↗ |
| 26.09 | Học Viện Ngoại Giao | Trung Quốc Học | A00;A01;C00;D01;D04;D07;D09;D10;D14;D15 | ↗ |
| 26.09 | Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân Sự | Trinh Sát Kỹ Thuật (Thí Sinh Nam, Miền Nam) | A00;A01 | ↗ |
| 26.08 | Đại Học Sư Phạm Huế | Sư Phạm Vật Lý | A00;A01;A02;X07 | ↗ |
| 26.06 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.06 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Khoa Học Quản Lý | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.05 | Đại Học An Ninh Nhân Dân | Nghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 4) | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 26.02 | Đại Học Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin (Dạy Bằng Tiếng Anh) Thang điểm 40 | A01;D01;X26 | ↗ |
| 26.01 | Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 2) Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | Kỹ Thuật Phần Mềm | A00;A01;D01;X26;X06;D07 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;C01;D07;D08;X26 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Thương Mại Điện Tử | A01;D01;D09;D10;X25;X26 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Kỹ Thuật Robot | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Clc Tài Chính - Ngân Hàng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.0 | Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân Sự | Hậu Cần Quân Sự (Thí Sinh Nam Miền Bắc) | A00;A01;C01;X06 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Khoa Học Dữ Liệu Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 26.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Công Nghệ Thông Tin (Song Bằng 2+2) - Chương Trình Dự Bị Liên Kết Đại Học La Trobe (Úc) Toán nhân 2 | A00;A01;C01;D01;D07;X26 | ↗ |
| 25.99 | Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | Sư Phạm Tin Học | A00;X06;A01 | ↗ |
| 25.99 | Đại Học Cần Thơ | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | A00;A01;A02;B00 | ↗ |
| 25.98 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | A01 | ↗ |
| 25.98 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử * (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | A01 | ↗ |
| 25.96 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Luật | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.95 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Cơ Khí (Chuyên Ngành: Công Nghệ Chế Tạo Cơ Khí, Tự Động Hoá Thiết Kế Cơ Khí) | A00;A01;D07;X06 | ↗ |
| 25.95 | Học Viện Ngoại Giao | Quan Hệ Quốc Tế | A00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2 | ↗ |
| 25.93 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 25.91 | Đại Học An Giang | Sư Phạm Địa Lý Nhóm 1 | A00;A02;X01;X06;X08;X10;A01;A03;A04;A05;A06;A07;X05;X24;X26;B00;B02;B03;B08;X04;X12;X14;X20;X65;D01;D07;D09;D10;D14;D15;X25;X27;X28;X78;X80;X81;M00;M01;M26;M27;M28;M29;M30 | ↗ |
| 25.9 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kế Toán Tích Hợp Chứng Chi Quốc Tế (Jcaew Cfab) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.9 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Toán Học | A00;A01;C01;D07;D08;X26 | ↗ |
| 25.9 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Công Nghệ Tài Chính Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 25.9 | Học Viện Ngoại Giao | Truyền Thông Quốc Tế | A00;A01;C00;D01;D03;D04;D06;D07;D09;D10;D14;D15;DD2 | ↗ |
| 25.89 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Giải Trí Và Sự Kiện | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.89 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.86 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.86 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 25.85 | Đại Học Quy Nhơn | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;D07;X26 | ↗ |
| 25.85 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kế Toán | A00;A01 | ↗ |
| 25.85 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | Sư Phạm Toán Học | A01;B00 | ↗ |
| 25.84 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Cơ Khí Hàng Không (Chương Trình Việt - Pháp Pfiev) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D29;X02 | ↗ |
| 25.84 | Đại Học Luật Hà Nội | Luật Kinh Tế | A01 | ↗ |
| 25.83 | Đại Học An Ninh Nhân Dân | Nghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 6) | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 25.8 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 25.8 | Đại Học Vinh | Sư Phạm Toán Học (Lớp Tài Năng) Toán hệ số 2 | A01 | ↗ |
| 25.8 | Đại Học Thương Mại | Quản Trị Kinh Doanh (Quản Trị Kinh Doanh) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.8 | Đại Học Thương Mại | Kế Toán (Kế Toán Doanh Nghiệp) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.8 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kinh Doanh Thương Mại Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 25.8 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Và Quản Lý Đô Thị (Ngành Kinh Tế) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.8 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tc Kế Toán - Kiếm Toán | A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.78 | Đại Học Kiểm Sát | Luật Kiểm Sát (Gt: Nữ, Miền Bắc) | A01 | ↗ |
| 25.78 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Khai Thác Vận Tải (Chuyên Ngành: Vận Tải - Thương Mại Quốc Tế, Quy Hoạch Và Quản Lý Gtvt Đô Thị) | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 25.77 | Đại Học Hồng Đức | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | A01 | ↗ |
| 25.75 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Toán Kinh Tế (Chuyên Ngành Toán Ứng Dụng Trong Kinh Tế, Quản Trị Và Tài Chính) | A00;A01 | ↗ |
| 25.75 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Tc Quản Trị Kinh Doanh | A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.75 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Điện | A00;A01;C01;D07;X06 | ↗ |
| 25.73 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | A01 | ↗ |
| 25.72 | Đại Học Kinh Tế - Đhqg Hà Nội | Kinh Tế Quốc Tế Điểm môn Toán: 6.25 | D01;A01;D09;D10;C01;C03;C04;X01 | ↗ |
| 25.72 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 25.7 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kiểm Toán Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 25.7 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành: Tự Động Hoá) | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 25.7 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tc Kinh Tế Quốc Tế | A01;D01;D03;D07 | ↗ |
| 25.7 | Đại Học Thương Mại | Kiểm Toán (Kiểm Toán) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.7 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Đhnnqt Đhnnqt Kế Toán - Kiểm Toán Theo Định Hướng Acca Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.68 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật) | A01 | ↗ |
| 25.68 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Thương Mại Điện Tử (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | A01 | ↗ |
| 25.68 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Nhiệt (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 25.68 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Tài Chính (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 25.68 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Cơ Điện Tử - Hợp Tác Với Đh Công Nghệ Nagaoka (Nhật Bản) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D28;X02 | ↗ |
| 25.67 | Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 6) Điểm thi THPT và điểm thi ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 25.67 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 25.65 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Clc Quản Tri Kinh Doanh Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.65 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | Sư Phạm Vật Lý | A01;C01 | ↗ |
| 25.64 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Kinh Doanh (E-Bba) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.63 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kinh Tế (Chương Trình Chuẩn) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 25.63 | Đại Học Đồng Tháp | Sư Phạm Công Nghệ | A01 | ↗ |
| 25.61 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Khách Sạn | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.6 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng/ Logistics Đô Thị | A00;A01;C01;D01;D07;X05;X06;X26 | ↗ |
| 25.6 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;C01;D07;X06 | ↗ |
| 25.6 | Đại Học Thương Mại | Quản Trị Nhân Lực (Quản Trị Nhân Lực Doanh Nghiệp) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.6 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công Nghệ Vật Liệu | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 25.6 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kinh Doanh Số Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 25.6 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Quản Trị Khách Sạn | A00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 25.6 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Quản Trị Dịch Vụ Du Lịch Và Lữ Hành | A00;A01;B03;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 25.6 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 25.59 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | An Toàn Thông Tin | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.58 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Quản Lý Công Nghiệp (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 25.58 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Y Sinh (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 25.58 | Học Viện An Ninh Nhân Dân | Nghiệp Vụ An Ninh (Thí Sinh Nữ, Vùng 1) Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X05 | ↗ |
| 25.57 | Đại Học Giáo Dục - Đhqg Hà Nội | Qhs11 | A00;A01;B00;C00;D01;C14 | ↗ |
| 25.57 | Đại Học Hồng Đức | Sư Phạm Tiếng Anh | A01 | ↗ |
| 25.57 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Công Nghệ Thông Tin (Đặc Thù - Hợp Tác Doanh Nghiệp) | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 25.56 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành Hệ Thống Giao Thông Thông Minh) | A00;A01;D07;X06 | ↗ |
| 25.56 | Học Viện Tài Chính | Kinh Tế Đầu Tư | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.55 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Hóa Học - Chương Trình Tiên Tiến Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2; Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Anh nhân 2 | A00;A01;B00;D07;X10;X11 | ↗ |
| 25.55 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Công Nghệ Bán Dẫn | A00;A01;A02;B00;C01;C02;D07;X02;X06;X26 | ↗ |
| 25.55 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh) (Tiếng Anh) | A00;A01 | ↗ |
| 25.53 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Vật Liệu (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | A01 | ↗ |
| 25.53 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Bằng Tiếng Nhật) | A01 | ↗ |
| 25.53 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Vật Liệu (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 25.52 | Học Viện Tài Chính | Khoa Học Dữ Liệu Trong Tài Chính | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.51 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nguồn Nhân Lực) - Chương Trình Tiên Tiến Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Nhóm Ngành Vật Lý Học (Ct: 150), Công Nghệ Vật Lý Điện Tử Và Tin Học (Ct: 60), Công Nghệ Bán Dẫn (Ct: 60) | A01 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường Hà Nội | Luật | A00;A01;C00;C01;C02;C03;C04;D01;X01;X02;X17;X70 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Quản Trị Sự Kiện Và Dịch Vụ Giải Trí Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Công Nghiệp Vinh | Kế Toán | A00;A01;C01;C02;D01;D07;X02;X03 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa - Chương Trình Tiên Tiến Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Phenikaa | Hệ Thống Cơ Điện Tử Thông Minh (Các Học Phần Chuyên Ngành Học Bằng Tiếng Anh) | A00;A01;A02;C01;X06;X07 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Luật Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử | A00;A01;C01;D01;X06 | ↗ |
| 25.5 | Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | Công Nghệ Vi Mạch Bán Dẫn (Ngành Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử) | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Tài Chính - Ct Tiên Tiến Tt2 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Toán Học | A00;A01 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Định Phí Bảo Hiểm & Quản Trị Rủi Ro (Actuary) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.5 | Học Viện Quản Lý Giáo Dục | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01;D10;D14;X78;X25 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Kinh Doanh Quốc Tế - Ct Tiên Tiến Tt2 | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Công Nghiệp Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí | A00;A01;C01;X05;X06;X07;X07 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Vinh | Sư Phạm Vật Lý | A01 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Vinh | Sư Phạm Toán Học Toán hệ số 2 | A01 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tt Quản Tri Kinh Doanh Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.5 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Toán Tin | A00;A01;C01;D07;D08;X26 | ↗ |
| 25.49 | Đại Học Tây Bắc | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;B00;C01;C02;D01;D07;X06 | ↗ |
| 25.48 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế (Đào Tạo Tại Phân Hiệu Bình Phước) | A01 | ↗ |
| 25.47 | Học Viện Tài Chính | Tài Chính - Ngân Hàng 1 (Cn Thuế; Hải Quan Và Nghiệp Vụ Ngoại Thương; Tài Chính Quốc Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.47 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Nhiệt Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 25.46 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Kinh Tế Vận Tải (Chuyên Ngành: Kinh Tế Vận Tải Thuỷ Bộ) | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 25.45 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Tc Kế Toán - Kiểm Toán | A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.45 | Đại Học Cmc | Ngôn Ngữ Trung Quốc Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C00;C01;C02;C03;C04;C05;C06;C07;C08;C09;C10;C11;C12;C13;C14;C15;C16 | ↗ |
| 25.44 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Giáo Dục Tiểu Học | A01 | ↗ |
| 25.44 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.43 | Học Viện Tài Chính | Kinh Tế Và Quản Lý Nguồn Lực Tài Chính | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.42 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Lý Công | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.42 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hoá (Chuyên Ngành: Tự Động Hoá) | A00;A01;D07;X06 | ↗ |
| 25.42 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kinh Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Học) | A00;A01 | ↗ |
| 25.41 | Đại Học Đồng Nai | Sư Phạm Toán Học | A01;C01;D01;A00;D07 | ↗ |
| 25.41 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Kế Toán (Chuyên Ngành Kế Toán Tổng Hợp) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.41 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Bất Động Sản | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.41 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Học Tài Chính (Fe)/Ngành Kinh Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.41 | Đại Học Đồng Tháp | Sư Phạm Tin Học | A01 | ↗ |
| 25.41 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.4 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Kinh Tế Top 38 Thế Giới Theo Shanghairanking Consultancy 2024 Xem Chi Tiết Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07;D09 | ↗ |
| 25.4 | Đại Học Thương Mại | Luật Kinh Tế (Luật Kinh Tế) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.4 | Đại Học Thương Mại | Quản Trị Kinh Doanh (Quản Trị Kinh Doanh - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 25.4 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Công Nghệ Logistics Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.4 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Kỹ Thuật Cơ Khí/ Kỹ Thuật Ô Tô | A00;A01;C01;D07;X06 | ↗ |
| 25.4 | Đại Học Thương Mại | Tài Chính - Ngân Hàng (Tài Chính - Ngân Hàng Thương Mại - Chương Trình Định Hướng Chuyên Sâu Nghề Nghiệp Quốc Tế - Ipop) | A01;D01;D07;D09;D10;X25;X26;X27;X28 | ↗ |
| 25.4 | Đại Học Thương Mại | Quản Trị Khách Sạn (Quản Trị Khách Sạn) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.4 | Học Viện Tài Chính | Tài Chính - Ngân Hàng 3 (Cn Ngân Hàng; Đầu Tư Tài Chính) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.4 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Tài Chính - Ngân Hàng (Tiếng Anh) | A00;A01 | ↗ |
| 25.39 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Vật Liệu Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 25.39 | Đại Học Tài Chính Marketing | Luật Kinh Tế (Chương Trình Chuẩn) | A00;A01;A03;A04;A05;A06;A07;C01;C02;C03;C04;D01;D07;D09;D10;X01;X05;X09;X17;X21;X25 | ↗ |
| 25.38 | Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân | Nhóm Ngành Nghiệp Vụ Cảnh Sát (Thí Sinh Nữ, Vùng 3) Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA | A00;A01;C03;D01;X02;X03;X04 | ↗ |
| 25.36 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Nhóm Ngành Toán Học (Toán Học, Toán Ứng Dụng, Toán Tin) | A01;X26 | ↗ |
| 25.36 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tc Tài Chính - Ngân Hàng | A01;D01;D07 | ↗ |
| 25.35 | Đại Học Xây Dựng Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin/ An Toàn Thông Tin | A00;A01;C01;D01;D07;X06;X26 | ↗ |
140 ngành từ 39 trường
| Điểm chuẩn | Trường | Ngành | Tổ hợp chấp nhận | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 27.03 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Ngôn Ngữ Trung Quốc | A01;D01;D04;D07;D08;D14;D15;D25;D30;D35;D45;D65 | ↗ |
| 27.03 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Ô Tô Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 27.08 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Kỹ Thuật Dữ Liệu (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 27.1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Nhân Lực | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.1 | Đại Học Đà Lạt | Sư Phạm Tin Học | A00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56 | ↗ |
| 27.1 | Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng | Sư Phạm Tiếng Anh | A01;D01;D09;D14 | ↗ |
| 27.1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản Trị Kinh Doanh | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kế Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.13 | Đại Học Hồng Đức | Sư Phạm Vật Lý | A01 | ↗ |
| 27.14 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Kinh Tế Quốc Tế (Chuyên Ngành Kinh Doanh Toàn Cầu) Thang điểm 40 | A01;D01;D07;D84 | ↗ |
| 27.15 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Đhnnqt Marketing Số Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.15 | Đại Học Đồng Tháp | Sư Phạm Khoa Học Tự Nhiên | A01 | ↗ |
| 27.17 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư Phạm Vật Lý | A00;A01;C01;D11 | ↗ |
| 27.18 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Máy Tính (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 27.18 | Đại Học Sài Gòn | Sư Phạm Tiếng Anh | A01 | ↗ |
| 27.19 | Đại Học Cần Thơ | Sư Phạm Vật Lý | A00;A01;A02;D29 | ↗ |
| 27.2 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư Phạm Tiếng Anh | A01;D01;D12;D14 | ↗ |
| 27.2 | Đại Học Thương Mại | Thương Mại Điện Tử (Kinh Doanh Số) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.2 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;D01;X26;X06;D07 | ↗ |
| 27.2 | Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Công Nghệ Thông Tin (Đặc Thù - Hợp Tác Doanh Nghiệp), Chuyên Ngành Khoa Học Dữ Liệu Và Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;X06;X26 | ↗ |
| 27.21 | Đại Học Sài Gòn | Sư Phạm Toán Học | A01 | ↗ |
| 27.25 | Đại Học Hà Nội | Công Nghệ Tài Chính (Dạy Bằng Tiếng Anh) Thang điểm 40 | A01;D01 | ↗ |
| 27.25 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kiểm Toán Tích Hợp Chứng Chỉ Quốc Tế (Icaew Cfab) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.25 | Đại Học Phạm Văn Đồng | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;X05;D01 | ↗ |
| 27.27 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý (Chuyên Ngành Hệ Thống Thông Tin Quản Lý) (Chương Trình Co-Operative Education) | A00;A01 | ↗ |
| 27.27 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Tin Học Công Nghiệp Và Tự Động Hóa (Chương Trình Việt - Pháp Pfiev) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D29;X02 | ↗ |
| 27.28 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kinh Tế Quốc Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Đối Ngoại) | A00;A01 | ↗ |
| 27.3 | Đại Học Thương Mại | Marketing (Marketing Thương Mại) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.32 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Marketing (Chuyên Ngành Marketing) | A00;A01 | ↗ |
| 27.32 | Điểm Chuẩn Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa 2025 Chính Xác | Giáo Dục Tiểu Học | M00;A01;D01;C04 | ↗ |
| 27.34 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Tài Chính - Ngân Hàng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.34 | Đại Học Thủ Đô Hà Nội | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;A02;C01;D30 | ↗ |
| 27.36 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điện Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 27.38 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 27.38 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Bằng Tiếng Anh) | A01 | ↗ |
| 27.38 | Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở 2) | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;C01;D01 | ↗ |
| 27.4 | Đại Học Thương Mại | Ngôn Ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung Thương Mại) | A01;D01;D04;D07 | ↗ |
| 27.43 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 27.43 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Khí * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 27.45 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nhà Hàng - Khách Sạn) Toán nhân 2 | D01;A01;D07 | ↗ |
| 27.48 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Lý Thể Dục Thể Thao (Chuyên Ngành Kinh Doanh Thể Thao Và Tổ Chức Sự Kiện) Toán nhân 2 | D01;B08;A01 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Đhnnqt Truyền Thông Marketing Tích Hợp Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Clc Kinh Tế Đối Ngoại Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Thương Mại | Marketing (Marketing Số) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Clc Kinh Doanh Quốc Tế Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Đầu Tư | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Phân Tích Kinh Doanh (Ba)/Ngành Qtkd | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.5 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.52 | Đại Học Tây Nguyên | Sư Phạm Vật Lý | A00;A01;A02;C01 | ↗ |
| 27.52 | Đại Học Giao Thông Vận Tải | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.54 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Marketing (Chuyên Ngành Digital Marketing) | A00;A01 | ↗ |
| 27.55 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Điện Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 27.55 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 27.59 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;D01;X26 | ↗ |
| 27.6 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Đhnnqt Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.6 | Đại Học Thương Mại | Thương Mại Điện Tử (Quản Trị Thương Mại Điện Tử) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.61 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Thiết Kế Vi Mạch | A01;X26 | ↗ |
| 27.61 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Truyền Thông Marketing | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.64 | Đại Học Sài Gòn | Sư Phạm Vật Lý | A01 | ↗ |
| 27.64 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;D07;X26 | ↗ |
| 27.67 | Đại Học Cần Thơ | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;B08;D07 | ↗ |
| 27.69 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Tích Hợp Chứng Chi Quốc Tế (Lsic) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.7 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin - Đhqg Tphcm | Khoa Học Dữ Liệu | A00;A01;D01;X26;X06;D07;A02 | ↗ |
| 27.7 | Đại Học Kinh Tế Tphcm | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Điểm thi THPT và năng lực TA | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.7 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Thương Mại Điện Tử | A00;A01 | ↗ |
| 27.72 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 27.73 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 27.73 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kiểm Toán (Chuyên Ngành Kiểm Toán Và Phân Tích Dữ Liệu) Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 27.74 | Đại Học Tây Bắc | Giáo Dục Tiểu Học | A00;A01;A02;A04;C00;C03;D01;X70 | ↗ |
| 27.75 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Trí Tuệ Nhân Tạo | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 27.75 | Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân Sự | Kỹ Sư Quân Sự (Miền Bắc, Thí Sinh Nam) | A00;A01;X06 | ↗ |
| 27.77 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Sư Phạm Công Nghệ (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 27.78 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư Phạm Vật Lí (Dạy Toán Bằng Tiếng Anh) | A00;A01 | ↗ |
| 27.79 | Đại Học Tài Chính Marketing | Kinh Doanh Quốc Tế (Chương Trình Tiếng Anh Toàn Phần (Định Hướng Quốc Tế)) Điểm môn Anh nhân hệ số 2 | A01;D01;D07;D09;D10;X25 | ↗ |
| 27.8 | Đại Học Thương Mại | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng) | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 27.8 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Toán - Tin Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 27.81 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Sư Phạm Tiếng Hàn Quốc | A01;AH2;AH3;AH4;D01;D07;D08;D14;D15;DD2;DH1;DH5 | ↗ |
| 27.83 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin (Việt - Pháp) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D29;X02 | ↗ |
| 27.83 | Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân Sự | Hậu Cần Quân Sự (Thí Sinh Nữ Miền Nam) | A00;A01;C01;X06 | ↗ |
| 27.84 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01 | ↗ |
| 27.85 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Hệ Thống Nhúng Thông Minh Và Iot (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D28;X02 | ↗ |
| 27.85 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Hóa Học Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2; Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Anh nhân 2 | A00;A01;B00;D07;X10;X11 | ↗ |
| 27.86 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Khoa Học Máy Tính | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 27.9 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 27.9 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Kỹ Thuật Điều Khiển Và Tự Động Hóa | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 27.91 | Đại Học Tây Nguyên | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;A02;C01 | ↗ |
| 27.92 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Tphcm | Nhóm Ngành Khoa Học Dữ Liệu (Ct:80), Thống Kê (Ct:40) | A01;B00;B08;X26 | ↗ |
| 27.97 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin (Việt - Nhật) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D28;X02 | ↗ |
| 27.97 | Đại Học Hồng Đức | Sư Phạm Toán Học | A01 | ↗ |
| 28.0 | Đại Học Cmc | Công Nghệ Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông (Ic Design) Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A10;A11;A17;A18;AH2;AH3;B00;C01;C02;D07;D21;D22;D23;D24;D25;D26;D27;D28;D29;D30;X05;X06;X07;X08;X09;X10;X11;X12 | ↗ |
| 28.0 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Doanh Thương Mại | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.0 | Đại Học Giáo Dục - Đhqg Hà Nội | Qhs02 | A00;A01;A02;C01 | ↗ |
| 28.0 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tt I-Hons Hợp Tác Với Đại Học Queensland Về Kinh Doanh Quốc Tế Và Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.0 | Đại Học Cmc | Khoa Học Máy Tính Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16 | ↗ |
| 28.06 | Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | Sư Phạm Vật Lý | A01;A00;X06;C01 | ↗ |
| 28.07 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Điện Tử - Viễn Thông Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 28.07 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Sư Phạm Toán Học Đào tạo tại Long An | A01 | ↗ |
| 28.07 | Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;X06 | ↗ |
| 28.07 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quan Hệ Công Chúng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.08 | Đại Học Kinh Tế Luật Tphcm | Kinh Doanh Quốc Tế (Chuyên Ngành Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Và Logistics Quốc Tế) | A00;A01 | ↗ |
| 28.09 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài Chính - Ngân Hàng (Chuyên Ngành Tài Chính Quốc Tế) Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 28.09 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Tài Chính - Ngân Hàng Toán nhân 2 | D01;D07;A01 | ↗ |
| 28.1 | Đại Học Ngoại Ngữ - Đh Quốc Gia Hà Nội | Sư Phạm Tiếng Nhật | A01;D01;D06;D07;D08;D14;D15;D23;D28;D33;D43;D63 | ↗ |
| 28.12 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Điều Khiển - Tự Động Hoá (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 28.12 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Marketing | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.13 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Tế Quốc Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.19 | Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin | A00;A01;X06;X26;D01 | ↗ |
| 28.25 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Vi Điện Tử Và Công Nghệ Nano Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;D07;X02 | ↗ |
| 28.25 | Đại Học Đà Lạt | Sư Phạm Vật Lý | A00;A01;A02;X06;X07 | ↗ |
| 28.27 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư Phạm Toán Học | A00;A01 | ↗ |
| 28.3 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Kỹ Thuật Cơ Điện Tử Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | A01;D07;X26;D01 | ↗ |
| 28.3 | Đại Học Ngoại Thương (Cơ Sở Ii) | Ct Đhnnqt Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.31 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư Phạm Vật Lí | A00;A01 | ↗ |
| 28.33 | Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân Sự | Hậu Cần Quân Sự (Thí Sinh Nữ Miền Bắc) | A00;A01;C01;X06 | ↗ |
| 28.36 | Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Sư Phạm Toán Học (Dạy Toán Bằng Tiếng Anh) | A01;D01 | ↗ |
| 28.38 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kiểm Toán | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.43 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Thông Tin (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 28.48 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Kỹ Thuật Điều Khiển - Tự Động Hoá Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 28.48 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Robot Và Trí Tuệ Nhân Tạo (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 28.5 | Đại Học Hàng Hải Việt Nam | Ngôn Ngữ Anh | A01;D01 | ↗ |
| 28.5 | Đại Học Ngoại Thương | Ct Tt Kinh Tế Đối Ngoại Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.5 | Đại Học Đà Lạt | Sư Phạm Toán Học | A00;A01;A02;X06;X07;D07;X10;X11;X26;X27;X56 | ↗ |
| 28.6 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Kinh Doanh Quốc Tế | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.61 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Kinh Tế Quốc Tế (Chuyên Ngành Kinh Tế Đối Ngoại Chất Lượng Cao Giảng Dạy Bằng Tiếng Anh) Thang điểm 40 | A01;D01;D07;D84 | ↗ |
| 28.61 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.63 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Logistics Và Quản Lý Chuỗi Cung Ứng (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 28.66 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Marketing Thang điểm 40 | A01;D01;D07;D84 | ↗ |
| 28.66 | Đại Học Cmc | Trí Tuệ Nhân Tạo Thang điểm 40 | A00;A01;A02;A03;A04;A05;A06;A07;A08;A09;A10;A11;A12;A13;A14;A15;A16;A17;A18;AH1;AH2;AH3;AH4;AH5;AH6;AH7;AH8;B00;B01;B02;B03;B04;B05;B08;C01;C02;C03;C04;C14;C15;D01;D02;D03;D04;D05;D06;D07;D08;D09;D10;D16 | ↗ |
| 28.66 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Công Nghệ Thông Tin (Global Ict) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 28.67 | Đại Học Đồng Tháp | Sư Phạm Toán Học | A01 | ↗ |
| 28.68 | Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Tphcm | Công Nghệ Kỹ Thuật Cơ Điện Tử * (Đào Tạo Bằng Tiếng Việt) | A01 | ↗ |
| 28.69 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | An Toàn Không Gian Số - Cyber Security (Ct Tiên Tiến) Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 28.75 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Sư Phạm Toán Học | A01 | ↗ |
| 28.83 | Đại Học Bách Khoa Hà Nội | Cntt: Kỹ Thuật Máy Tính Môn chính: Toán | A00;A01;B03;C01;C02;X02 | ↗ |
| 28.83 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Thương Mại Điện Tử | A00;A01;D01;D07 | ↗ |
| 28.83 | Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân Sự | Kỹ Sư Quân Sự (Miền Bắc, Thí Sinh Nữ) | A00;A01;X06 | ↗ |
| 28.88 | Đại Học Đồng Tháp | Sư Phạm Vật Lý | A01 | ↗ |
| 28.91 | Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Kinh Doanh Chất Lượng Cao Giảng Dạy Bằng Tiếng Anh) Thang điểm 40 | A01;D01;D07;D84 | ↗ |
| 28.92 | Đại Học Sư Phạm Tphcm | Sư Phạm Vật Lý | A01 | ↗ |
| 29.0 | Đại Học Tôn Đức Thắng | Quản Trị Kinh Doanh (Chuyên Ngành Quản Trị Nguồn Nhân Lực) Toán nhân 2 | D01;A01;D07 | ↗ |
Muốn tìm kiếm linh hoạt hơn theo nhiều tổ hợp và điểm số?
Dùng công cụ tra cứu đầy đủ →Các trường có điểm chuẩn gần 27 điểm — giúp bạn dự đoán xu hướng 2026
| Trường | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Học Viện An Ninh Nhân Dân | 21.5 | 22.0 | 17.7 | 17.6 | 17.5 | 18.8 |
| Học Viện Chính Sách Và Phát Triển | 18.2 | 24.0 | 24.2 | 23.5 | 24.7 | 22.0 |
| Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân | 21.4 | 24.4 | 20.8 | 22.2 | 16.4 | 21.7 |
| Học Viện Cán Bộ Tphcm | — | 24.8 | 22.0 | 22.5 | 23.5 | 22.5 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông | 24.4 | 25.4 | 24.4 | 23.8 | 22.5 | 21.0 |
| Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ Sở Tp.Hcm) | 20.0 | 19.3 | 19.0 | 18.0 | 18.0 | 16.2 |
| Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân | 23.1 | 24.8 | 18.8 | 16.1 | 18.0 | 18.7 |
| Học Viện Hàng Không Việt Nam | 18.8 | 18.0 | 17.0 | 16.0 | 16.0 | 18.0 |